Từ khóa: Thế giới

Chúng ta sẽ để lại một thế giới điên rồ và tàn ác như khi chúng ta được biết khi trước đó bước vào.
Nous laisserons ce monde-ci aussi sot et aussi méchant que nous l’avons trouvé en y arrivant.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lịch sử của thế giới chính là tiến trình của ý thức tự do.
The history of the world is none other than the progress of the consciousness of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Cũng như tình yêu là định hướng chỉ dẫn tới mọi điều và không phù hợp với giới hạn của một điều, tài năng của con người phải ôm trọn cả thế giới mà con người phải đối đầu.
Just as love is an orientation which refers to all objects and is incompatible with the restriction to one object, so is reason a human faculty which must embrace the whole of the world with which man is confronted.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một thế giới khác biệt chẳng thể được dựng xây bởi những người hờ hững.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong tâm trí, chúng ta hoài nghi và ngờ vực, và chúng ta tìm được một loại lạc thú, một loại niềm vui từ chuyện đó. Nhưng trong trái tim, chúng ta cố gắng chứa đựng cả thế giới, và bằng cách yêu thương thế giới, chúng ta có được niềm vui.
In the mind, we doubt and suspect, and we get a kind of pleasure, a kind of joy from that. But in the heart, we try to encompass the full world, and by loving the world, we get joy.

Tình trạng hiện tại của thế giới và tất cả cuộc sống là bệnh tật. Nếu tôi là bác sĩ và được hỏi lời khuyên, tôi sẽ trả lời, “Hãy tạo ra sự im lặng”.
The present state of the world and the whole of life is diseased. If I were a doctor and were asked for my advice, I should reply, ‘Create silence’.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với những người quan sát thế giới bằng lý trí, thế giới ngược lại cũng cho họ thấy những mặt lý trí. Mối quan hệ là song phương.
To him who looks upon the world rationally, the world in its turn presents a rational aspect. The relation is mutual.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều mà thế giới cần phải tiêu diệt là nỗi sợ hãi và sự ngu dốt.
What the world has to eradicate is fear and ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi tin rằng cả thế giới là một điều bí ẩn, một điều bí ấn vô hại bị biến thành kinh khủng trong nỗ lực điên cuồng của chúng ta cố diễn giải nó như thể nó có ý nghĩa tiềm ẩn.
I have come to believe that the whole world is an enigma, a harmless enigma that is made terrible by our own mad attempt to interpret it as though it had an underlying truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới là bi kịch đối với những ai cảm nhận, nhưng là hài kịch đối với những ai suy nghĩ.
The world is a tragedy to those who feel, but a comedy to those who think.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi không đòi hỏi vương miệng
Chỉ trừ thứ dành cho tất cả mọi người;
Tôi không cố gắng chinh phục thế giới nào
Chỉ trừ thế giới bên trong nội tâm.
I ask not for any crown
But that which all may win;
Nor try to conquer any world
Except the one within.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bằng những phương thức nhẹ nhàng, ta có thể làm rung chuyển cả thế giới.
In a gentle way, you can shake the world.

Bằng không gian, vũ trụ bao quanh và nuốt trọn tôi như một nguyên tử; bằng tư duy, tôi lĩnh hội thế giới.
By space the universe encompasses me and swallows me up like an atom; by thought I comprehend the world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có thể bạn sống trong một thế giới không hoàn hảo, nhưng biên giới không khép kín và những cánh cửa không phải tất cả đều đóng chặt.
You may live in an imperfect world but the frontiers are not closed and the doors are not all shut.

Tôi mở rộng lòng với sự lãnh đạm dịu dàng của thế giới.
I opened myself to the gentle indifference of the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thể là chính bản thân thế giới không hề có ý nghĩa.
It might be possible that the world itself is without meaning.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự cứu rỗi của thế giới nằm ở những đau khổ của con người.
The salvation of the world is in man’s suffering.

Con đường cuối cùng phải dẫn đến cả thế giới.
The road must eventually lead to the whole world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội vì thế cũng cổ xưa như thế giới.
Society therefore is an ancient as the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người đặt ra mục tiêu chinh phục thế giới, nhưng trong quá trình đó lại đánh mất linh hồn.
Man has set for himself the goal of conquering the world but in the processes loses his soul.

Thế giới sẽ là một nơi tốt đẹp hơn nếu ai cũng có khả năng yêu thương vô điều kiện như loài chó.
The world would be a nicer place if everyone had the ability to love as unconditionally as a dog.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi tiếp tục tin rằng thế giới này không có ý nghĩa tối hậu nào. Nhưng tôi biết rằng có điều gì đó có ý nghĩa, và đó là con người, bởi anh ta là sinh vật duy nhất khăng khăng đi tìm ý nghĩa.
I continue to believe that this world has no ultimate meaning. But I know that something in it has a meaning and that is man, because he is the only creature to insist on having one.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Rất nhiều những điều vĩ đại trên thế giới được xây dựng bởi những con người mệt mỏi và chán nản nhưng vẫn tiếp tục lao động.
Many of the great achievements of the world were accomplished by tired and discouraged men who kept on working.

Thế giới là một nơi tốt đẹp và đáng để chiến đấu và tôi rất ghét phải rời bỏ nó.
The world is a fine place and worth the fighting for and I hate very much to leave it.

Tác giả:
Từ khóa: ,