Từ khóa: Thế giới

Thế giới giống như một chiếc cầu thang lớn, có người đi lên và có người đi xuống.
The world is like a grand staircase, some are going up and some are going down.

Lịch sử thế giới là phiên tòa phán xét.
World history is a court of judgment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thế giới này ồn ào và hỗn loạn. Bạn phải đối mặt với tiếng ồn ào và sư vô thường.
The world is noisy and messy. You need to deal with the noise and uncertainty.

Tôi tin rằng cả thế giới là một điều bí ẩn, một điều bí ấn vô hại bị biến thành kinh khủng trong nỗ lực điên cuồng của chúng ta cố diễn giải nó như thể nó có ý nghĩa tiềm ẩn.
I have come to believe that the whole world is an enigma, a harmless enigma that is made terrible by our own mad attempt to interpret it as though it had an underlying truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới là mưu đồ triền miên chống lại kẻ can trường. Đó là cuộc vật lộn từ xa xưa: một bên là tiếng gào thét của đám đông, và bên kia là tiếng của lương tâm bạn.
The world is in a constant conspiracy against the brave. It’s the age-old struggle: the roar of the crowd on the one side, and the voice of your conscience on the other.

Với những người quan sát thế giới bằng lý trí, thế giới ngược lại cũng cho họ thấy những mặt lý trí. Mối quan hệ là song phương.
To him who looks upon the world rationally, the world in its turn presents a rational aspect. The relation is mutual.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách duy nhất để ứng phó với một thế giới không tự do là trở nên tự do tuyệt đối đến mức thậm chí sự tồn tại của bạn cũng là phản kháng.
The only way to deal with an unfree world is to become so absolutely free that your very existence is an act of rebellion.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Quyền lực nói với thế giới,
“Ngươi là của ta.”
Thế giới giam quyền lực trên ngai vàng của mình.
Yêu thương nói với thế giới,
“Tôi là của bạn.”
Thế giới trao cho yêu thương tự do dưới mái nhà mình.
Power said to the world,
“You are mine.”
The world kept it prisoner on her throne.
Love said to the world,
“I am thine.”
The world gave it the freedom of her house.

Thế giới ngày nay chẳng hợp lý gì cả, vậy tại sao tôi lại phải vẽ tranh như thế?
The world today doesn’t make sense, so why should I paint pictures that do?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dù chúng ta lang thang khắp thế giới để tìm cái đẹp, nếu không mang theo nó bên mình ta sẽ chẳng thể tìm được nó đâu.
Though we travel the world over to find the beautiful, we must carry it with us or we find it not.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình trạng của thế giới kêu gọi thi ca đến cứu nó.
The state of the world calls out for poetry to save it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi muốn thay đổi thế giới. Nhưng tôi phát hiện ra điều duy nhất bạn có thể chắc chắn làm thay đổi là chính bản thân mình.
I wanted to change the world. But I have found that the only thing one can be sure of changing is oneself.

Con người đặt ra mục tiêu chinh phục thế giới, nhưng trong quá trình đó lại đánh mất linh hồn.
Man has set for himself the goal of conquering the world but in the processes loses his soul.

Tư tưởng là hành động. Trong tất cả mọi hành động, chính nó bồi đắp cho thế giới nhiều nhất.
The thought is a deed. Of all deeds she fertilizes the world most.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có thể bắt đầu làm thế giới thay đổi theo hướng tốt đẹp hơn mỗi ngày, dù hành động đó nhỏ bé đến bao nhiêu.
You can start changing our world for the better daily, no matter how small the action.

Thế giới đang tiến về phía trước, không phải bởi cú đẩy mạnh mẽ của những anh hùng, mà bởi tổng hòa cú đẩy yếu hơn của những người lao động lương thiện.
The world is moved along, not only by the mighty shoves of its heroes, but also by the aggregate of tiny pushes of each honest worker.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đây là thế giới để hành động, chứ không phải để nhăn nhó và lười nhác.
This is a world of action, and not for moping and droning in.

Tình trạng hiện tại của thế giới và tất cả cuộc sống là bệnh tật. Nếu tôi là bác sĩ và được hỏi lời khuyên, tôi sẽ trả lời, “Hãy tạo ra sự im lặng”.
The present state of the world and the whole of life is diseased. If I were a doctor and were asked for my advice, I should reply, ‘Create silence’.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới hiện thực có giới hạn; thế giới tưởng tượng là vô hạn.
The world of reality has its limits; the world of imagination is boundless.

Xã hội vì thế cũng cổ xưa như thế giới.
Society therefore is an ancient as the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Rất nhiều những điều vĩ đại trên thế giới được xây dựng bởi những con người mệt mỏi và chán nản nhưng vẫn tiếp tục lao động.
Many of the great achievements of the world were accomplished by tired and discouraged men who kept on working.

Bằng không gian, vũ trụ bao quanh và nuốt trọn tôi như một nguyên tử; bằng tư duy, tôi lĩnh hội thế giới.
By space the universe encompasses me and swallows me up like an atom; by thought I comprehend the world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi mở rộng lòng với sự lãnh đạm dịu dàng của thế giới.
I opened myself to the gentle indifference of the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đây là một thế giới tàn nhẫn, và người ta phải tàn nhẫn để đối phó với nó.
This is a ruthless world and one must be ruthless to cope with it.

Tác giả:
Từ khóa: ,