Từ khóa: Thế giới

Giá trị của anh đối với thế giới thường được tính bằng điều còn lại sau khi đem tật xấu trừ khỏi điểm tốt.
Your net worth to the world is usually determined by what remains after your bad habits are subtracted from your good ones.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dù chúng ta lang thang khắp thế giới để tìm cái đẹp, nếu không mang theo nó bên mình ta sẽ chẳng thể tìm được nó đâu.
Though we travel the world over to find the beautiful, we must carry it with us or we find it not.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tư tưởng là hành động. Trong tất cả mọi hành động, chính nó bồi đắp cho thế giới nhiều nhất.
The thought is a deed. Of all deeds she fertilizes the world most.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cả thế giới này cho rằng sự lập dị trong những điều to tát là thiên tài, nhưng trong những điều nhỏ nhặt thì chỉ là thằng điên.
The world thinks eccentricity in great things is genius, but in small things, only crazy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta sẽ để lại một thế giới điên rồ và tàn ác như khi chúng ta được biết khi trước đó bước vào.
Nous laisserons ce monde-ci aussi sot et aussi méchant que nous l’avons trouvé en y arrivant.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Với những người quan sát thế giới bằng lý trí, thế giới ngược lại cũng cho họ thấy những mặt lý trí. Mối quan hệ là song phương.
To him who looks upon the world rationally, the world in its turn presents a rational aspect. The relation is mutual.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới này ồn ào và hỗn loạn. Bạn phải đối mặt với tiếng ồn ào và sư vô thường.
The world is noisy and messy. You need to deal with the noise and uncertainty.

Hành động mà không có tầm nhìn thì chỉ là qua ngày đoạn tháng, tầm nhìn không có hành động thì chỉ là mơ mộng hão huyền, nhưng tầm nhìn đi cùng hành động thì có thể thay đổi thế giới.
Action without vision is only passing time, vision without action is merely day dreaming, but vision with action can change the world.

Đây là thế giới để hành động, chứ không phải để nhăn nhó và lười nhác.
This is a world of action, and not for moping and droning in.

Một thế giới khác biệt chẳng thể được dựng xây bởi những người hờ hững.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thế giới là một nơi tốt đẹp và đáng để chiến đấu và tôi rất ghét phải rời bỏ nó.
The world is a fine place and worth the fighting for and I hate very much to leave it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới không có tôn giáo hẳn sẽ là thế giới tốt đẹp nhất có thể có được.
This would be the best of all possible worlds, if there were no religion in it.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong tâm trí, chúng ta hoài nghi và ngờ vực, và chúng ta tìm được một loại lạc thú, một loại niềm vui từ chuyện đó. Nhưng trong trái tim, chúng ta cố gắng chứa đựng cả thế giới, và bằng cách yêu thương thế giới, chúng ta có được niềm vui.
In the mind, we doubt and suspect, and we get a kind of pleasure, a kind of joy from that. But in the heart, we try to encompass the full world, and by loving the world, we get joy.

Sự thiếu hiểu biết có sức mạnh to lớn. Đôi khi nó khiến con người có thể chinh phục thế giới.
Lack of understanding is a great power. Sometimes it enables men to conquer the world.

Cả thế giới ngập tràn thống khổ. Nó cũng ngập tràn chiến thắng.
All the world is full of suffering. It is also full of overcoming.

Tôi mở rộng lòng với sự lãnh đạm dịu dàng của thế giới.
I opened myself to the gentle indifference of the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều mà thế giới cần phải tiêu diệt là nỗi sợ hãi và sự ngu dốt.
What the world has to eradicate is fear and ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thế giới ít khi là những gì ta trông thấy; với con người, tầm nhìn giới hạn, và hiện thực giống như mơ trong khi giấc mơ lại tưởng như hiện thực.
The world is seldom what it seems; to man, who dimly sees, realities appear as dreams, and dreams realities.

Chinh phục dễ hơn chi phối. Với đủ lực bẩy, một ngón tay có thể xoay chuyển thế giới; nhưng để chống đỡ thế giới, anh phải có đôi vai của Hercules.
It is easier to conquer than to administer. With enough leverage, a finger could overturn the world; but to support the world, one must have the shoulders of Hercules.

Lịch sử thế giới là phiên tòa phán xét.
World history is a court of judgment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có thể là chính bản thân thế giới không hề có ý nghĩa.
It might be possible that the world itself is without meaning.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cũng như tình yêu là định hướng chỉ dẫn tới mọi điều và không phù hợp với giới hạn của một điều, tài năng của con người phải ôm trọn cả thế giới mà con người phải đối đầu.
Just as love is an orientation which refers to all objects and is incompatible with the restriction to one object, so is reason a human faculty which must embrace the whole of the world with which man is confronted.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Các nhà triết học chỉ giải thích thế giới bằng các phương thức khác nhau, vấn đề là ở chỗ thay đổi thế giới.
The philosophers have only interpreted the world, in various ways; the point is to change it.

Bạn bước vào thế giới này chẳng có gì, và mục đích cuộc đời chính là làm nên được điều gì đó từ hai bàn tay trắng.
You come into the world with nothing, and the purpose of your life is to make something out of nothing.