Từ khóa: Lười biếng

Người năng động sẽ thành công, còn người lười biếng sống vô vị và không tránh khỏi sẽ lụi tàn.
An energetic man will succeed where an indolent one would vegetate and inevitably perish.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lao động làm ta khuây khỏa được nỗi buồn, tiết kiệm được thời gian, chữa khỏi được bệnh lười biếng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng có khả năng sống đời hạnh phúc. Tất cả những lời nói rằng những ngày tháng ta đang sống mới khó khăn làm sao, chỉ là một cách khéo léo để biện minh cho nỗi sợ và sự lười biếng.
Everybody has a capacity for a happy life. All these talks about how difficult times we live in, that’s just a clever way to justify fear and laziness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngày mai là ngày người lười biếng làm việc và kẻ ngu ngốc thay đổi.
Tomorrow is the day when idlers work, and fools reform.

Làm biếng ngồi ăn lở núi non.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự lười nhác là chí tử đối với những kẻ tầm thường.
Idleness is fatal only to the mediocre.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn sinh ra không có cánh, việc không làm gì cả sẽ ngăn cản cánh mọc ra.
If you were born without wings, do nothing to prevent them from growing.

Tác giả:
Từ khóa:

Đây là thế giới để hành động, chứ không phải để nhăn nhó và lười nhác.
This is a world of action, and not for moping and droning in.

Không nghi ngờ gì nữa, máy móc đã làm tăng lên đáng kể con số những kẻ nhàn rỗi khá giả.
Without doubt, machinery has greatly increased the number of well-to-do idlers.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy quyết tâm không lười nhác. Không ai sẽ rơi vào cảnh phải phàn nàn mình thiếu thời gian khi mà mình chưa bao giờ đánh mất thời gian. Thật kỳ diệu rằng ta có thể làm được nhiều đến thế nào, nếu ta luôn luôn hành động.
Determine never to be idle. No person will have occasion to complain of the want of time, who never loses any. It is wonderful how much may be done, if we are always doing.

Sự biếng nhác ngọt ngào, và hậu quả của nó thì tàn nhẫn.
Idleness is sweet, and its consequences are cruel.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta không lười biếng. Chỉ đơn giản là họ có mục tiêu thấp kém – hay nói cách khác, mục tiêu không truyền cảm hứng cho họ.
People are not lazy. They simply have impotent goals – that is, goals that do not inspire them.

Kẻ thù của tự do là lãng phí, thờ ơ, phóng đãng, và thái độ xảo quyệt muốn có mà chẳng bỏ công.
Freedom’s enemies are waste, lethargy, indifference, immorality, and the insidious attitude of something for nothing.

Viết là công việc nặng nhọc đáng sợ, nhưng không đáng sợ bằng Lười biếng.
Writing is a dreadful labor, yet not so dreadful as Idleness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chẳng biết ai làm nên chuyện lớn hoặc tới được địa vị cao mà lại nằm ngủ nướng vào buổi sáng.
I never knew a man come to greatness or eminence who lay abed late in the morning.

Tác giả:
Từ khóa:

Không ai có thể suy nghĩ sáng suốt khi không lao động. Sự lười biếng làm tâm trí mịt mờ.
Nobody can think straight who does not work. Idleness warps the mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xưa, nay người tầm thường mà bại hoại, đều là vì tính “lười”; người tài giỏi mà bại hoại, đều là vì tính “kiêu”.

Ta nhận được không phải điều mà ta lười biếng ước ao, mà là điều ta dành được một cách chính đáng. Phần thưởng của ta luôn tỷ lệ thuận với nỗ lực ta bỏ ra.
We will receive not what we idly wish for but what we justly earn. Our rewards will always be in exact proportion to our service.

Một cuộc đời thoải mái và một cuộc đời lười biếng là hai chuyện khác nhau. Khi xuống mồ rồi sẽ tha hồ mà ngủ.
A life of leisure and a life of laziness are two things. There will be sleeping enough in the grave.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự lười biếng của bản thân như một cái rễ cây. Chúng nhanh chóng phát triển và ghìm chặt bạn tại một chỗ.

Tác giả:
Từ khóa:

Đối với mình – Phải siêng năng, không được lười biếng, ai lười biếng không làm được việc. Phải tiết kiệm, không xa xỉ, vì xa xỉ hoá ra tham lam, nhất là đối với tiền bạc của đoàn thể phải rất phân minh.

Người ăn không ngồi rồi không biết phải hưởng thụ sự nghỉ ngơi như thế nào, bởi anh ta không kiếm được nó.
The idle man does not know what it is to enjoy rest, for he has not earned it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lúc nhàn nhã là lúc làm điều gì đó hữu ích. Sự nhàn nhã này người siêng năng sẽ đạt được còn kẻ lười biếng thì không bao giờ.
Leisure is the time for doing something useful. This leisure the diligent person will obtain the lazy one never.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi rất muốn biết vì sao sự lười nhác lại thịnh hành trong những người trẻ tuổi đến nỗi không thể khuyên ngăn họ rời khỏi nó dù bằng ngôn từ hay bằng sự trừng phạt.
I should like to know for what reason idleness is so popular with many young people that it is impossible to dissuade them from it either by words or by chastisements.