Từ khóa: Tự Do

Không ai bị nô dịch đến vô vọng hơn những người tin tưởng mù quáng rằng mình tự do.
None are more hopelessly enslaved than those who falsely believe they are free.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong một xã hội tự do, nhà cầm quyền không cai quản công việc của con người. Nhà cầm quyền chỉ cai quản công lý giữa những con người tự thực hiện công việc của mình.
In a free society the state does not administer the affairs of men. It administers justice among men who conduct their own affairs.

Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tình thần và lực lượng, sức mạnh và của cải để giữ vững quyền độc lập, tự do ấy…

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự do tối thượng của con người là khả năng quyết định thái độ của mình trong bất cứ hoàn cảnh nào.
The ultimate human freedom is the ability to choose one’s attitude in any circumstance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không thể có tự do thật sự mà không có tự do vấp ngã.
There can be no real freedom without the freedom to fail.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cái cây tự do đôi khi lại phải làm tươi mới bằng máu của những nhà ái quốc và những tên bạo chúa.
The tree of liberty must be refreshed from time to time with the blood of patriots and tyrants.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ thù của tự do là lãng phí, thờ ơ, phóng đãng, và thái độ xảo quyệt muốn có mà chẳng bỏ công.
Freedom’s enemies are waste, lethargy, indifference, immorality, and the insidious attitude of something for nothing.

Không đất nước nào có thể bảo tồn tự do của mình giữa chiến tranh liên miên.
No nation could preserve its freedom in the midst of continual warfare.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Dù trong gông cùm hay dưới vòng nguyệt quế, tự do không biết đến điều gì khác ngoài chiến thắng.
Whether in chains or in laurels, liberty knows nothing but victories.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nước Mỹ, tại sao tự do của ngươi lại tràn đầy nước mắt?
America, why are your libraries full of tears?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta coi những sự thật này tự chúng đã là minh chứng: rằng tất cả con người được sinh ra bình đẳng; rằng họ được Đấng Sáng tạo của mình ban cho một số quyền không thể bị tước đoạt; và giữa chúng là sự sống, tự do, và sự theo đuổi hạnh phúc.
We hold these truths to be self-evident: that all men are created equal; that they are endowed by their Creator with certain unalienable rights; that among these are life, liberty, and the pursuit of happiness.

Khi tôi tự rèn mình phải ăn uống đúng cách, sống có đạo đức, thường xuyên tập thể giục, phát triển về tinh thần và tâm hồn, và không đưa vào người chất gây nghiện hay rượu, tôi đã trao cho bản thân tự do để sống tốt nhất, làm việc tốt nhất, và gặt hái tất cả những phần thưởng đi kèm với đó.
When I discipline myself to eat properly, live morally, exercise regularly, grow mentally and spiritually, and not put any drugs or alcohol in my body, I have given myself the freedom to be at my best, perform at my best, and reap all the rewards that go along with it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thích tự do trong nguy hiểm hơn là sự nô dịch hòa bình.
I prefer dangerous freedom over peaceful slavery.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử của thế giới chính là tiến trình của ý thức tự do.
The history of the world is none other than the progress of the consciousness of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Người đã chinh phục được sự yếu đuối và ném bỏ mọi suy nghĩ ích kỷ, không phải là kẻ đàn áp cũng chẳng bị đàn áp. Anh ta tự do.
He who has conquered weakness, and has put away all selfish thoughts, belongs neither to oppressor nor oppressed. He is free.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Được làm những điều bạn thích, đó là tự do. Thích được những điều bạn làm, đó là hạnh phúc.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người không mạo hiểm điều gì, không làm gì, không có gì, chẳng là gì.
Anh ta có thể tránh được đau buồn và thống khổ,
Nhưng anh ta không thể học hỏi, cảm nhận, thay đổi, trưởng thành hay thực sự sống.
Bị xiềng xích bởi sự khuất phục, anh ta là kẻ nô lệ đã từ bỏ tất cả tự do.
Chỉ người dám mạo hiểm mới có tự do.
The person who risks nothing, does nothing, has nothing, is nothing.
He may avoid suffering and sorrow,
But he cannot learn, feel, change, grow or live.
Chained by his servitude he is a slave who has forfeited all freedom.
Only a person who risks is free.

Tôi ưa tự do với nguy hiểm hơn là hòa bình trong nô dịch.
I prefer liberty with danger than peace with slavery.

Nơi đây một người tự do đang sống. Không ai phục dịch anh ta.
Here lives a free man. Nobody serves him.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự do đòi hỏi rất nhiều ở mỗi người. Đi cùng với tự do là trách nhiệm. Với người không sẵn sàng trưởng thành, người không muốn mang sức nặng của chính mình, đây là một viễn cảnh đáng sợ.
Freedom makes a huge requirement of every human being. With freedom comes responsibility. For the person who is unwilling to grow up, the person who does not want to carry is own weight, this is a frightening prospect.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi còn nghèo đói, không có tự do thật sự.
While poverty persists, there is no true freedom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tìm kiếm tự do và trở thành tù nhân của dục vọng. Tìm kiếm kỷ luật và tìm thấy tự do.
Seek freedom and become captive of your desires. Seek discipline and find your liberty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bản chất thực sự của tự do là độc lập, duy trì bằng bạo lực.
The true character of liberty is independence, maintained by force.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sở hữu tư nhân là nguồn gốc của tự do. Nó vẫn là sân chơi chính.
Private property was the original source of freedom. It still is its main ballpark.

Tác giả:
Từ khóa: ,