Từ khóa: Hiện thực

Sự thật trong triết học có nghĩa là khái niệm và hiện thực bên ngoài phù hợp với nhau.
Truth in philosophy means that concept and external reality correspond.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Quy luật của toán học càng liên hệ tới thực tế càng không chắc chắn, và càng chắc chắn thì càng ít liên hệ tới thực tế.
As far as the laws of mathematics refer to reality, they are not certain, and as far as they are certain, they do not refer to reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta có thể trốn tránh hiện thực, nhưng ta không thể trốn tránh hậu quả của việc trốn tránh hiện thực.
We can evade reality, but we cannot evade the consequences of evading reality

Tác giả:
Từ khóa:

Dù chỉ mình sự cảm thông thì không thể thay đổi được hiện thực, nhưng nó có thể khiến ta chịu đựng hiện thực dễ dàng hơn.
Though sympathy alone can’t alter facts, it can help to make them more bearable.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những người tâm trí quá ở trên trời đến nỗi họ chẳng làm được gì tốt đẹp dưới mặt đất.
Some people are so heavenly minded that they are no earthly good.

Không gì là thực trừ phi bạn muốn nó là thật, và bất cứ điều gì cũng có thể là thực nếu bạn muốn đủ nhiều; bởi vậy sự thực sự không hẳn có ý nghĩa gì.
Nothing’s real unless you want it to be, and anything can be real if you want it to enough; so real doesn’t really mean anything.

Những thanh niên của thế hệ tôi, thèm khát cuộc đời, lãng quên trong thân thể và tâm hồn hy vọng về tương lai cho tới khi hiện thực dạy họ rằng ngày mai không phải điều họ đã mơ mộng, và họ phát hiện ra hoài niệm.
The adolescents of my generation, greedy for life, forgot in body and soul about their hopes for the future until reality taught them that tomorrow was not what they had dreamed, and they discovered nostalgia.

Không có nghệ thuật, sự thô bạo của hiện thực sẽ khiến thế giới này không thể chịu nổi.
Without art, the crudeness of reality would make the world unbearable.

Bạn có trách nhiệm biến giấc mơ của mình thành hiện thực.
You take on the responsibility for making your dream a reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều bạn tin tưởng mạnh mẽ trở thành hiện thực của bạn.
Whatever you believe with feeling becomes your reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trí tưởng tượng là vũ khí trong cuộc chiến chống lại hiện thực.
Imagination is the one weapon in the war against reality.

Thành công hay thất bại phụ thuộc nhiều vào thái độ hơn là vào năng lực. Những người thành công hành động như thể họ đã thành đạt, hay đang thưởng thức điều gì đó. Không lâu sau, nó trở thành hiện thực. Hành động, quan sát, cảm thấy thành công, hành xử theo điều đó, và bạn sẽ kinh ngạc vì kết quả tích cực.
Success or failure depends more upon attitude than upon capacity. Successful men act as though they have accomplished or are enjoying something. Soon it becomes a reality. Act, look, feel successful, conduct yourself accordingly, and you will be amazed at the positive results.

Khi hiện thực không phù hợp với lý luận, hãy ném lý luận đi.
When the fact doesn’t meet the theory then let go the theory.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hiện thực có thể bị đánh bại nếu trí tưởng tượng đủ nhiều.
Reality can be beaten with enough imagination.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giờ ta phải đối mặt với sự thực rằng ngày mai cũng là hôm nay. Chúng ta phải đối mặt với sự khẩn cấp dữ dội của ngay thời khắc này.
We are now faced with the fact that tomorrow is today. We are confronted with the fierce urgency of now.

Và người muốn vươn tới những vì sao thường vấp phải cọng rơm.
And he that strives to touch the stars, Oft stumbles at a straw.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dù có người nói toàn bộ cuộc đời trọn vẹn chẳng là gì khác ngoài một giấc mơ và thế giới vật lý chẳng là gì khác ngoài ảo ảnh, tôi nghĩ giấc mơ hay ảo ảnh này đủ thực, nếu biết dùng tốt lý trí chúng ta sẽ không bao giờ bị nó lừa gạt.
Although the whole of this life were said to be nothing but a dream and the physical world nothing but a phantasm, I should call this dream or phantasm real enough, if, using reason well, we were never deceived by it.

Bạn cũng không nên trông chờ quá nhiều vào hiện thực như bạn cảm thấy nó hôm nay, bởi giống như hôm qua, nó có thể trở thành ảo ảnh cho bạn vào ngày mai.
You too must not count too much on your reality as you feel it today, since like yesterday, it may prove an illusion for you tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa:

Quan điểm của bạn không phải là hiện thực của tôi.
Your opinion is not my reality.

Thế giới ít khi là những gì ta trông thấy; với con người, tầm nhìn giới hạn, và hiện thực giống như mơ trong khi giấc mơ lại tưởng như hiện thực.
The world is seldom what it seems; to man, who dimly sees, realities appear as dreams, and dreams realities.

Siêu thực có ảnh hưởng lớn với tôi vì tôi nhận ra những hình ảnh trong đầu tôi không điên. Siêu thực với tôi là hiện thực.
Surrealism had a great effect on me because then I realised that the imagery in my mind wasn’t insanity. Surrealism to me is reality.

Tác giả:
Từ khóa:

Ta có nghệ thuật để ta không bị hiện thực giết chết.
We have art so that we shall not die of reality.

Thỏa thuận của bạn với hiện thực định hình cuộc đời bạn.
Your agreement with reality defines your life.

Tác giả:
Từ khóa:

Giấc mơ bạn mơ một mình chỉ là một giấc mơ. Giấc mơ bạn mơ cùng người khác là hiện thực.
A dream you dream alone is only a dream. A dream you dream together is reality.

Tác giả:
Từ khóa: , ,