Từ khóa: Hiện thực

Nếu thực tế không vừa với học thuyết, hãy thay đổi thực tế.
If the facts don’t fit the theory, change the facts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ con người mới có sức mạnh biến suy nghĩ trở thành hiện thực vật chất; chỉ con người mới có thể mơ, và biến giấc mơ của mình thành hiện thực.
Man, alone, has the power to transform his thoughts into physical reality; man, alone, can dream and make his dreams come true.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Quy luật của toán học càng liên hệ tới thực tế càng không chắc chắn, và càng chắc chắn thì càng ít liên hệ tới thực tế.
As far as the laws of mathematics refer to reality, they are not certain, and as far as they are certain, they do not refer to reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm tin tạo ra hiện thực.
Belief creates the actual fact.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hiện thực để lại nhiều điều cho trí tưởng tượng.
Reality leaves a lot to the imagination.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lợi ích của du lịch là cân bằng sự tưởng tượng và hiện thực, và thay vì suy nghĩ mọi thứ như thế nào thì tận mắt chứng kiến chúng.
The use of traveling is to regulate imagination with reality, and instead of thinking of how things may be, see them as they are.

Giờ ta phải đối mặt với sự thực rằng ngày mai cũng là hôm nay. Chúng ta phải đối mặt với sự khẩn cấp dữ dội của ngay thời khắc này.
We are now faced with the fact that tomorrow is today. We are confronted with the fierce urgency of now.

Tất cả mọi thứ đều có thể nhìn thấy dưới ánh sáng của lòng nhân đức, và vì vậy, trong khía cạnh của cái đẹp; bởi cái đẹp là hiện thực giản đơn được nhìn qua con mắt yêu thương.
All things are perceived in the light of charity, and hence under the aspect of beauty; for beauty is simply reality seen with the eyes of love.

Thế giới hiện thực có giới hạn; thế giới tưởng tượng là vô hạn.
The world of reality has its limits; the world of imagination is boundless.

Trí tưởng tượng là vũ khí trong cuộc chiến chống lại hiện thực.
Imagination is the one weapon in the war against reality.

Khi hiện thực không phù hợp với lý luận, hãy ném lý luận đi.
When the fact doesn’t meet the theory then let go the theory.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hiện thực chỉ là ảo tưởng, mặc dầu đó là thứ ảo tưởng dai dẳng.
Reality is merely an illusion, albeit a very persistent one.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu anh tin rằng buồn tủi hay lo lắng đủ nhiều sẽ có thể thay đổi quá khứ hay tương lai, anh đang sống trên một hành tinh khác với một hệ thống hiện thực khác.
If you believe that feeling bad or worrying long enough will change a past or future event, then you are residing on another planet with a different reality system.

Bốn ý tưởng hay cho cuộc sống:
   Nhìn lại phía sau & Có kinh nghiệm!
   Nhìn lên phía trước & Thấy hy vọng!
   Nhìn ra xung quanh & Tìm được thực tại!
   Nhìn vào bên trong & Tìm thấy chính mình!
Four beautiful thoughts of life:
   Look back & Get experience!
   Look forward & See hope!
   Look around & Find reality!
   Look within & Find yourself.

Tôi chẳng điên cuồng về hiện thực lắm, nhưng đó là nơi duy nhất có được bữa ăn ngon.
I’m not crazy about reality, but it’s still the only place to get a decent meal.

Tác giả:
Từ khóa:

Dù có người nói toàn bộ cuộc đời trọn vẹn chẳng là gì khác ngoài một giấc mơ và thế giới vật lý chẳng là gì khác ngoài ảo ảnh, tôi nghĩ giấc mơ hay ảo ảnh này đủ thực, nếu biết dùng tốt lý trí chúng ta sẽ không bao giờ bị nó lừa gạt.
Although the whole of this life were said to be nothing but a dream and the physical world nothing but a phantasm, I should call this dream or phantasm real enough, if, using reason well, we were never deceived by it.

Hiện thực không thể tìm thấy ở đâu ngoài một nguồn duy nhất, bởi mối liên hệ nối mọi thứ với nhau.
Reality cannot be found except in One single source, because of the interconnection of all things with one another.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta chỉ có thể rút ra lý lẽ từ hiện thực; chúng ta có thể đặt lý lẽ trên thực tế chứ không thể trên khả năng.
We can only reason from what is; we can reason on actualities, but not on possibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuối cùng văn chương cũng chính là nghề mộc. Anh đều làm việc với hiện thực, một vật liệu cũng cứng như gỗ.
Ultimately, literature is nothing but carpentry. With both you are working with reality, a material just as hard as wood.

Ý nghĩa và hiện thực không ẩn dấu đâu đó sau vạn vật, chúng ở bên trong, trong tất cả.
Meaning and reality were not hidden somewhere behind things, they were in them, in all of them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có nghệ thuật, sự thô bạo của hiện thực sẽ khiến thế giới này không thể chịu nổi.
Without art, the crudeness of reality would make the world unbearable.

Không gì là thực trừ phi bạn muốn nó là thật, và bất cứ điều gì cũng có thể là thực nếu bạn muốn đủ nhiều; bởi vậy sự thực sự không hẳn có ý nghĩa gì.
Nothing’s real unless you want it to be, and anything can be real if you want it to enough; so real doesn’t really mean anything.

Dù chỉ mình sự cảm thông thì không thể thay đổi được hiện thực, nhưng nó có thể khiến ta chịu đựng hiện thực dễ dàng hơn.
Though sympathy alone can’t alter facts, it can help to make them more bearable.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trực giác là kinh nghiệm tích tụ trong vô thức hình thành phán đoán trong hiện thực.
Intuition is unconscious accumulated experience informing judgement in real time.