Chuyên mục: Danh ngôn Niềm tin

Niềm tin có quyền năng sáng tạo và quyền năng hủy diệt. Con người có khả năng kỳ diệu để nắm lấy bất kỳ trải nghiệm nào trong đời và tạo ra một ý nghĩa hoặc phá bỏ quyền năng của mình hoặc có thể cứu mạng mình theo nghĩa đen.
Beliefs have the power to create and the power to destroy. Human beings have the awesome ability to take any experience of their lives and create a meaning that disempowers them or one that can literally save their lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Theo tâm lý học, giữ im lặng không có nghĩa là bạn không có gì để nói, mà là bạn cho rằng họ chưa sẵn sàng để nghe suy nghĩ của bạn.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuồng tín là sự bồi thường quá đà cho ngờ vực.
Fanaticism is overcompensation for doubt.

Tiến bộ trông cậy vào niềm tin rằng mọi thứ luôn có thể tốt đẹp hơn.
Progress depends upon the belief that things can always be better.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tin tưởng là biết ngoài kia là đại dương bởi mình nhìn thấy suối.
Faith is knowing there is an ocean because you have seen a brook.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không được mất niềm tin vào nhân loại. Nhân loại là đại dương; một vài giọt nước trong đại dương nhuốm bẩn không khiến đại dương thành bẩn.
You must not lose faith in humanity. Humanity is an ocean; if a few drops of the ocean are dirty, the ocean does not become dirty.

Tác giả:
Từ khóa:

Một lượng nhỏ những tinh thần quyết tâm được nung nấu bởi niềm tin son sắt vào sứ mệnh của mình có thể làm thay đổi dòng lịch sử.
A small body of determined spirits fired by an unquenchable faith in their mission can alter the course of history.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn sẽ không bao giờ thất bại mãi khi chưa đủ cố gắng, nhưng bạn sẽ mãi thất bại khi chưa đủ nghị lực!

Tác giả:

An toàn là sự mê tín. Nó không tồn tại trong tự nhiên cũng không phải trải nghiệm của con người. Tránh né nguy hiểm không làm ta an toàn hơn khi đối đầu với nó. Cuộc đời hoặc là chuyến phiêu lưu táo bạo hoặc không là gì cả.

Tác giả:

Tôi muốn khóc nhưng nỗi buồn thật ngu xuẩn. Tôi muốn tin nhưng niềm tin là nghĩa địa.
I wish to weep but sorrow is stupid. I wish to believe but belief is a graveyard.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những viên đá nền móng cho thành công cân bằng là trung thực, chí khí, chính trực, niềm tin, yêu thương và trung thành.
The foundation stones for a balanced success are honesty, character, integrity, faith, love and loyalty.

Khi bạn đặt niềm tin, hy vọng và yêu thương lại bên nhau, bạn có thể nuôi dạy những đứa trẻ tích cực trong một thế giới tiêu cực.
When you put faith, hope and love together, you can raise positive kids in a negative world.

Ta không thể kiểm soát mọi thứ xảy ra với mình, nhưng ta có thể kiểm soát thái độ của ta đối với những điều xảy đến với ta, và như thế, ta sẽ kiểm soát sự thay đổi thay vì để nó kiểm soát ta
You cannot control what happens to you, but you can control your attitude toward what happens to you, and in that, you will be mastering change rather than allowing it to master you.

Niềm tin tạo ra hiện thực.
Belief creates the actual fact.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi con người bị từ chối quyền được sống cuộc đời mà anh ta tin tưởng, anh ta không có lựa chọn nào khác ngoài trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật.
When a man is denied the right to live the life he believes in, he has no choice but to become an outlaw.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người can đảm cũng luôn đầy tin tưởng.
A man of courage is also full of faith.

Stay Hungry, Stay Foolish
Hãy cứ khát khao, Hãy cứ dại khờ

Tác giả:
Từ khóa:

Faith is the strength by which a shattered world shall emerge into the light.

Niềm tin là sức mạnh có thể khiến thế giới tan vỡ xuất hiện trong ánh sáng.

Mối tình đầu cũng giống như tiếng chuông vậy. Nó đã qua rồi dẫu ta vẫn nghe như những âm vang của nó còn đọng mãi. Không ai có thể tìm lại một tiếng chuông, cũng không ai nên cố tìm cách giữ lại một tiếng chuông.Hãy để những cơn gió nguyên sơ mang thanh âm ấy đi . Nếu không thể tạo nên một điều gì tốt đẹp hơn hiện tại, thì cũng đừng nên phá vỡ hiện tại

Tôi không bị mắc kẹt với niềm tin rằng thử thách xuất hiện để níu chân ta lại. Tôi hào hứng với niềm tin rằng thử thách xuất hiện để giúp ta tiến về phía trước – và đó là sự khác biệt. Đó là sự khác biệt duy nhất giữa những người đang sống một cuộc đời nhiệt huyết, đáng tự hào và những người cảm thấy buồn bã hay những người già đi và cảm thấy mình không biết mình đang làm gì nữa.
I’m not stuck in this belief that challenges are given to us to hold us back. I am lifted up by the belief that challenges are here to help us move forwards – and that is the difference. That is the only difference between people who are living a passionate, proud life and people who feel sad or people who get older and feel like they don’t know what they’re doing anymore.

Đừng bao giờ dùng suy nghĩ của mình để áp đặt hay nhìn người khác. Khi nhìn sự việc ở mỗi góc độ khác nhau mọi chuyện sẽ khác

Chủ nghĩa tư bản là niềm tin đáng kinh ngạc rằng những người ác độc nhất sẽ làm những điều ác độc nhất vì cái tốt chung của mọi người.
Capitalism is the astounding belief that the most wickedest of men will do the most wickedest of things for the greatest good of everyone.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu tất cả những người quanh bạn cùng tin vào một điều gì đó, bạn sẽ nhanh chóng bị lôi kéo cùng chia sẻ niềm tin đó.
If all those around you believe some particular thing, you will soon be tempted to share in that belief.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu không có niềm tin thì sẽ không bao giờ là mãi mãi.
Và nếu không có lòng chân thành thì mọi thứ cũng bằng không.

Tác giả:
Từ khóa: ,