Từ khóa: Bền bỉ

Cho dù sự theo đuổi khó khăn tới bao nhiêu, bạn cũng luôn luôn nên giữ giấc mơ ngày đầu tiên đã có. Nó sẽ cho bạn động lực và cứu rỗi bạn (khỏi những suy nghĩ yếu mềm).
No matter how tough the chase is, you should always have the dream you saw on the first day. It’ll keep you motivated and rescue you (from any weak thoughts).

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong thế giới lý tưởng, mọi thứ phụ thuộc vào nhiệt huyết… trong thế giới thực tế, tất cả đều dựa vào sự bền bỉ.
In the realm of ideas everything depends on enthusiasm… in the real world all rests on perseverance.

Hãy hiểu điều mình muốn làm, giữ vững ý nghĩ đó trong đầu, và hàng ngày hãy làm điều cần làm, và mỗi hoàng hôn, bạn sẽ thấy mình tới gần mục tiêu hơn.
Know what you want to do, hold the thought firmly, and do every day what should be done, and every sunset will see you that much nearer to your goal.

Sự kiên nhẫn và bền bỉ có tác động ma thuật khiến trước nó, khó khăn biến mất và trở ngại bốc hơi.
Patience and perseverance have a magical effect before which difficulties disappear and obstacles vanish.

Chọn đúng thời gian, sự bền bỉ và mười năm nỗ lực rồi cuối cùng sẽ khiến bạn có vẻ như thành công chỉ trong một đêm.
Timing, perseverance, and ten years of trying will eventually make you look like an overnight success.

Chính nghị lực kéo ta dậy khỏi giường, sự tận tụy thôi thúc ta hành động, và kỷ luật khiến ta bền bỉ đi hết đường.
It was character that got us out of bed, commitment that moved us into action, and discipline that enabled us to follow through.

Tài sản giá trị nhất của bạn có thể là sự sẵn lòng bền bỉ hơn bất cứ ai khác.
Your most valuable asset can be your willingness to persist longer than anyone else.

Tác giả:
Từ khóa:

Chịu đựng là điều đầu tiên trẻ nhỏ cần học, và cũng là thứ nó sẽ cần biết nhất.
To endure is the first thing that a child ought to learn, and that which he will have the most need to know.

Sự bền bỉ là thất bại 19 lần và thành công ở lần thứ 20.
Perseverance is failing 19 times and succeeding the 20th.

Bốn bước dẫn tới thành tựu: Lên kế hoạch có mục đích. Chuẩn bị chuyên tâm. Tiến hành tích cực. Theo đuổi bền bỉ.
Four steps to achievement: Plan purposefully. Prepare prayerfully. Proceed positively. Pursue persistently.

Cuộc sống không dễ dàng với bất cứ ai trong chúng ta. Nhưng thế thì sao? Ta phải bền bỉ và hơn hết, tin tưởng vào chính mình. Ta phải tin rằng mình có tài năng cho điều gì đó, và ta phải đạt được điều này.
Life is not easy for any of us. But what of that? We must have perseverance and above all confidence in ourselves. We must believe that we are gifted for something and that this thing must be attained.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự bền bỉ là tính kiên nhẫn được tập trung.
Endurance is patience concentrated.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ba điều cơ bản để đạt được bất cứ điều gì đáng giá là: Chăm chỉ, Bền bỉ, và Lẽ thường.
The three great essentials to achieve anything worth while are: Hard work, Stick-to-itiveness, and Common sense.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thể chạm đến mọi đỉnh núi chỉ cần bạn vẫn tiếp tục leo.
Every mountain top is within reach if you just keep climbing.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn đi chậm bao nhiêu không quan trọng, chừng nào bạn còn chưa ngừng bước.
It does not matter how slowly you go so long as you do not stop.

Tác giả:
Từ khóa:

Phần lớn người đời gặp thất bại bởi vì họ thiếu sự bền bỉ trong việc tạo ra những kế hoạch mới để thay thế cho kế hoạch thất bại.
The majority of men meet with failure because of their lack of persistence in creating new plans to take the place of those which fail.

Bạn càng bền bỉ, càng có nhiều cơ hội điều gì đó có lợi cho bạn sẽ xảy ra. Cho dù có khó khăn đến bao nhiêu, bạn càng kiên trì lâu, bạn càng có thể thành công.
The longer you hang in there, the greater the chance that something will happen in your favor. No matter how hard it seems, the longer you persist, the more likely your success.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khó mà đánh bại được người không bao giờ chịu bỏ cuộc.
It’s hard to beat a person who never gives up.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự bền bỉ, bí mật của mọi chiến thắng.
Perseverance, secret of all triumphs.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều thú vị nhất về tấm tem thư là cách nó dính chắc vào nhiệm vụ của mình.
The most interesting thing about a postage stamp is the persistence with which it sticks to its job.

Tác giả:
Từ khóa:

Không biết đã bao nhiêu lần con người buông tay từ bỏ khi mà chỉ một chút nỗ lực, một chút kiên trì nữa thôi là anh ta sẽ đạt được thành công.
How many a man has thrown up his hands at a time when a little more effort, a little more patience would have achieved success.

Sự bền bỉ không phải là cuộc chạy đua đường dài; nó là nhiều cuộc chạy đua ngắn nối tiếp nhau.
Perseverance is not a long race; it is many short races one after the other.

Tác giả:
Từ khóa:

Thành công không phải ngẫu nhiên. Đó là sự chăm chỉ, bền bỉ, học hỏi, nghiên cứu, hy sinh và quan trọng nhất, tình yêu đối với việc mình đang làm.
Success is no accident. It is hard work, perseverance, learning, studying, sacrifice and most of all, love of what you are doing.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tạo nên dấu ấn của mình trên thế giới này rất khó. Nếu dễ thì bất cứ ai cũng đã làm rồi. Nhưng nó không dễ. Nó đòi hỏi sự kiên nhẫn, bổn phận, và nó đi cùng nhiều thất bại dọc đường. Thử thách thực sự không phải là việc bạn có tránh được những thất bại này không, bởi vì bạn sẽ không tránh được. Thử thách nằm ở việc liệu bạn có để chúng làm mình chai cứng hay xấu hổ tới mức ngừng hành động, hay liệu bạn có học hỏi được từ chúng không; liệu bạn có chọn bền bỉ theo đuổi không.
Making your mark on the world is hard. If it were easy, everybody would do it. But it’s not. It takes patience, it takes commitment, and it comes with plenty of failure along the way. The real test is not whether you avoid this failure, because you won’t. It’s whether you let it harden or shame you into inaction, or whether you learn from it; whether you choose to persevere.