Từ khóa: Lương tâm

Không gì được phân phối công bằng hơn lương tri: không ai nghĩ mình cần nhiền hơn những gì mình đã sẵn có.
Nothing is more fairly distributed than common sense: no one thinks he needs more of it than he already has.

Tác giả:
Từ khóa:

Hạnh phúc là tự thấy ở mình một linh hồn trong sạch.

Tác giả:
Từ khóa:

Lương tâm của chúng ta không phải là vật chứa của chân lý vĩnh cửu. Nó phát triển cùng với đời sống xã hội của chúng ta, và điều kiện xã hội thay đổi cũng dẫn tới sự thay đổi triệt để về lương tâm.
Our conscience is not the vessel of eternal verities. It grows with our social life, and a new social condition means a radical change in conscience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trắng đen khác một cái nhìn
Đời hư hay thực tâm mình sáng soi.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chẳng tội lỗi nào bị lãng quên chừng nào lương tâm còn biết đến nó.
No guilt is forgotten so long as the conscience still knows of it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lương tâm là người mẹ kế chẳng bao giờ ngừng tới thăm ta.
Conscience is a mother-in-law whose visit never ends.

Tác giả:
Từ khóa:

Giọng con người không bao giờ đi được xa như giọng nói nhỏ bé của lương tri.
The human voice can never reach the distance that is covered by the still small voice of conscience.

Tác giả:
Từ khóa:

Làm sao bạn có thể cười khi mẹ mình đói? Làm sao bạn có thể cười khi lí do để cười là sai trái?
How can you laugh when your mother’s hungry? How can you smile when the reasons for smiling are wrong?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự do lương tâm gây ra nhiều nguy hiểm hơn chính quyền và sự chuyên quyền.
Freedom of conscience entails more dangers than authority and despotism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tự do, cho dù xung quanh tôi là những luật lệ gì. Nếu tôi thấy chúng có thể chấp nhận được, tôi chấp nhận chúng; nếu tôi thấy chúng quá khó chịu, tôi phá vỡ chúng. Tôi tự do bởi tôi biết bản thân tôi chịu trách nhiệm trước lương tri mình vì mọi điều tôi làm.
I am free, no matter what rules surround me. If I find them tolerable, I tolerate them; if I find them too obnoxious, I break them. I am free because I know that I alone am morally responsible for everything I do.

Mỗi chúng ta, khi đối diện với người khác, đều khoác lên chút phẩm tiết nào đó, nhưng chúng ta biết quá rõ tất cả những điều không thể thú nhận diễn ra trong tim.
Each of us, face to face with other men, is clothed with some sort of dignity, but we know only too well all the unspeakable things that go on in the heart.

Tác giả:
Từ khóa:

Vết bẩn trong tâm trí không bao giờ có thể được nước rửa trôi hay được dòng chảy thời gian xóa nhòa.
A mental stain can neither be blotted out by the passage of time nor washed away by any waters.

Tác giả:
Từ khóa:

Lương tâm là giọng nói bên trong cảnh báo chúng ta rằng có thể có ai đó đang nhìn đấy.
Conscience is the inner voice that warns us somebody may be looking.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi xin nêu lên rằng người phá vỡ điều luật mà lương tâm anh ta cho rằng không chính đáng, và sẵn sàng chấp nhận bị phạt tù để khơi dậy lương tâm của cộng đồng về điều bất công ấy, trên thực tế đang thể hiện sự tôn trọng cao nhất đối với luật pháp.
I submit that an individual who breaks a law that conscience tells him is unjust, and who willingly accepts the penalty of imprisonment in order to arouse the conscience of the community over its injustice, is in reality expressing the highest respect for law.

Một trái tim không có lương tâm, không còn linh hồn thì không khác gì một cỗ máy. Nó không biết phân biệt tốt xấu, thiện ác.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn không chỉ phải chịu trách nhiệm với những gì mình nói, mà cả những gì mình không nói.
You are not only responsible for what you say, but also for what you do not say.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ hèn nhát hỏi câu hỏi, ‘Có an toàn không?’ Người thực tế hỏi, ‘Có mang sáng suốt không?’ Kẻ rỗng tuếch hỏi, ‘Có phổ biến không?’ Nhưng lương tâm hỏi câu hỏi, ‘Có đúng đắn không?’ Và sẽ đến lúc mà một người phải chọn lựa vị thế không an toàn, không mang sáng suốt, cũng chẳng phổ biến, nhưng người ta phải chọn lựa điều đó vì lương tâm bảo điều đó đúng đắn.
Cowardice asks the question, ‘Is it safe?’ Expediency asks the question, ‘Is it politic?’ Vanity asks the question, ‘Is it popular?’ But, conscience asks the question, ‘Is it right?’ And there comes a time when one must take a position that is neither safe, nor politic, nor popular but one must take it because one’s conscience tells one that it is right.

Một lương tâm tội lỗi không bao giờ cảm thấy yên tâm.
A guilty conscience never feels secure.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi yêu những người có thể mỉm cười trong gian khó, có thể tìm được sức mạnh từ đau thương, và trở nên can đảm nhờ suy ngẫm. Những điều này có thể làm chùn bước một tinh thần yếu đuối, nhưng những người có trái tim kiên cường và hành động không trái với lương tâm sẽ theo đuổi các nguyên tắc của mình tới chết.
I love those who can smile in trouble, who can gather strength from distress, and grow brave by reflection. ‘Tis the business of little minds to shrink, but they whose heart is firm, and whose conscience approves their conduct, will pursue their principles unto death.

Lương tâm là điều đau đớn khi mọi thứ khác đều có vẻ tốt đẹp.
Conscience is what hurts when everything else feels so good.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy sống sao để lương tâm yên lặng.
Live so as to have a quiet conscience.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng đợi sự phán xét cuối cùng. Ngày nào nó cũng đến.
Do not wait for the last judgment. It comes every day.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lương tri là Chúa trong mỗi con người.
Conscience is God present in man.

Tác giả:
Từ khóa:

Lương tâm là tiếng nói của linh hồn; Dục vọng là tiếng nói của cơ thể.
Conscience is the voice of the soul; the passions are the voice of the body.