Từ khóa: Xã hội

Một xã hội tốt đẹp là một xã hội tin rằng nó không đủ tốt đẹp; rằng bảo vệ cá nhân trước những bất hạnh của từng cá nhân là bổn phận của tập thể; và rằng chất lượng của xã hội được đo bằng chất lượng cuộc sống của những thành viên yếu nhất của nó, giống như sức chịu tải của cây cầu được đo ở cây cột yếu nhất.
A good society is a society which believes that it is not good enough; that it is the task of the collectivity to insure individuals against individually suffered misfortune; and that the quality of society is measured by the quality of life of its weakest, just like the carrying power of a bridge is measured by its weakest pillar.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chẳng bao giờ có loại thuốc bổ chữa được những căn bệnh xã hội hữu hiệu tốt hơn một mái ấm khỏe khoắn và hạnh phúc. Chẳng bao giờ có nguồn ổn định xã hội lớn hơn một gia đình yêu thương và biết cảm thông. Chẳng bao giờ có cách giúp trẻ em hạnh phúc tốt hơn lời tâm tình của bậc cha mẹ sáng suốt và trìu mến.
There never was a tonic that would cure more social ailments than a healthy, happy home. There never was a greater source of social stability than an affectionate and understanding family. There never was a better way of helping children to happiness than the close confidence of wise and loving and responsible parents.

Nghĩa vụ của con người là cảm nhận điều lớn lao, trân trọng cái đẹp, và không chấp nhận những quy ước của xã hội với sự xấu xí mà nó áp đặt ta.
One’s duty is to feel what is great, cherish the beautiful, and to not accept the conventions of society with the ignominy that it imposes upon us.

Tự do của bất cứ xã hội nào tỷ lệ thuận với lượng tiếng cười của nó.
The freedom of any society varies proportionately with the volume of its laughter.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Luật pháp và trật tự tồn tại với mục đích thiết lập công lý và khi chúng thất bại trong mục đích này, chúng trở thành những con đập được cấu trúc nguy hiểm ngăn chặn dòng chảy của tiến bộ xã hội.
Law and order exist for the purpose of establishing justice and when they fail in this purpose they become the dangerously structured dams that block the flow of social progress.

Tất cả những thuyết âm mưu luôn luôn là một cách để lảng tránh trách nhiệm của chúng ta. Nó là một kiểu căn bệnh xã hội rất quan trọng mà chúng ta dùng để tránh thừa nhận thực tại như chính nó và tránh đi trách nhiệm.
All the theories of conspiracy were always a way to escape our responsibilities. It is a very important kind of social sickness by which we avoid recognizing reality such as it is and avoid our responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhìn bằng mắt người khác, nghe bằng tai người khác, cảm nhận bằng trái tim người khác. Vào lúc này, với tôi đó là định nghĩa có thể chấp nhận được cho thứ chúng ta gọi là cảm xúc xã hội.
To see with the eyes of another, to hear with the ears of another, to feel with the heart of another. For the time being, this seems to me an admissible definition of what we call social feeling.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội vì thế cũng cổ xưa như thế giới.
Society therefore is an ancient as the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng yêu nước là nguồn lực bí mật của một xã hội hạnh phúc.
Patriotism is the secret resource of a successful society.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bất cứ ai không thể kiểm soát được suy nghĩ của mình sẽ không thể kiểm soát được hành động của mình, và bất cứ ai không thể kiểm soát được hành động của mình không an toàn cho xã hội.
Any man who can’t control his thoughts can’t control his actions, and any man who can’t control his actions isn’t safe in society.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Quần áo làm nên con người. Những kẻ trần truồng không có hay có rất ít ảnh hưởng lên xã hội.
Clothes make the man. Naked people have little or no influence on society.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự tận tụy của cá nhân đối với nỗ lực của tập thể – đó là điều khiến đội ngũ hoạt động, công ty hoạt động, xã hội hoạt động, nền văn minh hoạt động.
Individual commitment to a group effort – that’s what makes a team work, a company work, a society work, a civilization work.

Lịch sử tất cả các xã hội tồn tại từ trước đến nay là lịch sử đấu tranh giai cấp.
The history of all previous societies has been the history of class struggles.

Trường học nên giữ một vai trò chủ động trong việc định hướng các thay đổi xã hội, và tham gia vào việc xây dựng trật tự xã hội mới.
Schools should take an active part in directing social change, and share in the construction of a new social order.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thứ chúng ta gọi là xã hội dân chủ có thể được định nghĩa cho một số mục đích là một xã hội nơi đa số luôn luôn sẵn sàng đàn áp thiểu số cách mạng.
What we call a democratic society might be defined for certain purposes as one in which the majority is always prepared to put down a revolutionary minority.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều cơ bản mà không ai hỏi là tại sao người ta lại sử dụng thuốc phiện? Tại sao chúng ta gắn những thứ đó vào đời sống bình thường để sống? Điều tôi muốn nói là, có phải có điều gì đó sai lệch với xã hội khiến chúng ta bị áp lực đến nỗi chúng ta không thể sống mà không tự bảo vệ mình khỏi nó?
The basic thing nobody asks is why do people take drugs of any sort? Why do we have these accessories to normal living to live? I mean, is there something wrong with society that’s making us so pressurized, that we cannot live without guarding ourselves against it?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội thường tha thứ cho kẻ phạm tội; nó chẳng bao giờ tha thứ cho người mơ mộng.
Society often forgives the criminal; it never forgives the dreamer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi đói bụng, bạn có một cái bánh, bạn chia cho tôi phân nửa, đây chính là tình bạn.
Tôi đói bụng, bạn có một cái bánh, bạn nhường hết cho tôi, đây chính là tình yêu.
Tôi đói bụng, bạn đem cái bánh giấu đi rồi nói bạn cũng đói, đây chính là xã hội.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chính công lý là trung tâm của trật tự xã hội.
It is in justice that the ordering of society is centered.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một xã hội có quá ít người tư duy độc lập dễ bị tổn thương dưới sự khống chế của những kẻ lãnh đạo cơ hội và có vấn đề. Một xã hội muốn tạo ra và duy trì hệ thống xã hội tự do và dân chủ buộc phải tạo ra sự độc lập có trách nhiệm về tư duy ở thế hệ trẻ của nó.
A society with too few independent thinkers is vulnerable to control by disturbed and opportunistic leaders. A society which wants to create and maintain a free and democratic social system must create responsible independence of thought among its young.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Tất cả những điều có giá trị trong xã hội con người đều dựa vào cơ hội phát triển hòa hợp trong mỗi cá nhân.
All that is valuable in human society depends upon the opportunity for development accorded the individual.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Xã hội dựa vào sản xuất chỉ năng suất chứ không sáng tạo.
The society based on production is only productive, not creative.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội tồn tại nhờ niềm tin, và phát triển nhờ khoa học.
Society lives by faith, and develops by science.