Từ khóa: Xã hội

Nhìn bằng mắt người khác, nghe bằng tai người khác, cảm nhận bằng trái tim người khác. Vào lúc này, với tôi đó là định nghĩa có thể chấp nhận được cho thứ chúng ta gọi là cảm xúc xã hội.
To see with the eyes of another, to hear with the ears of another, to feel with the heart of another. For the time being, this seems to me an admissible definition of what we call social feeling.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong một xã hội tự do, nhà cầm quyền không cai quản công việc của con người. Nhà cầm quyền chỉ cai quản công lý giữa những con người tự thực hiện công việc của mình.
In a free society the state does not administer the affairs of men. It administers justice among men who conduct their own affairs.

Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.
I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.

Xã hội tồn tại nhờ niềm tin, và phát triển nhờ khoa học.
Society lives by faith, and develops by science.

Xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tin rằng giáo dục là phương thức cơ bản của tiến bộ và cải cách xã hội.
I believe that education is the fundamental method of social progress and reform.

Chúng ta phải nhận ra rằng điểm cuối mà ta tìm kiếm là một xã hội yên bình với chính nó, một xã hội có thể sống với lương tâm của nó.
We must come to see that the end we seek is a society at peace with itself, a society that can live with its conscience.

Tất cả những điều có giá trị trong xã hội con người đều dựa vào cơ hội phát triển hòa hợp trong mỗi cá nhân.
All that is valuable in human society depends upon the opportunity for development accorded the individual.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tự do của bất cứ xã hội nào tỷ lệ thuận với lượng tiếng cười của nó.
The freedom of any society varies proportionately with the volume of its laughter.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vấn đề chính trị của con người là kết hợp được ba thứ: hiệu quả kinh tế, công bằng xã hội, và tự do cá nhân.
The political problem of mankind is to combine three things: economic efficiency, social justice and individual liberty.

Xã hội đầy dẫy những điều bí ẩn có vẻ khó mà giải quyết được. Nó là mê cung hoàn hảo của những mưu đồ.
Society bristles with enigmas which look hard to solve. It is a perfect maze of intrigue.

Tác giả:
Từ khóa:

Xã hội thường tha thứ cho kẻ phạm tội; nó chẳng bao giờ tha thứ cho người mơ mộng.
Society often forgives the criminal; it never forgives the dreamer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bất cứ ai không thể kiểm soát được suy nghĩ của mình sẽ không thể kiểm soát được hành động của mình, và bất cứ ai không thể kiểm soát được hành động của mình không an toàn cho xã hội.
Any man who can’t control his thoughts can’t control his actions, and any man who can’t control his actions isn’t safe in society.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nobody adopts antisocial behaviour unless they fear that they will fail if they remain on the social side of life.
Không ai có những hành vi phản xã hội trừ phi họ sợ rằng họ sẽ thất bại nếu vẫn ở bên mặt xã hội của cuộc đời.

Tác giả:
Từ khóa:

Quần áo làm nên con người. Những kẻ trần truồng không có hay có rất ít ảnh hưởng lên xã hội.
Clothes make the man. Naked people have little or no influence on society.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Xã hội dựa vào sản xuất chỉ năng suất chứ không sáng tạo.
The society based on production is only productive, not creative.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hạnh phúc của xã hội là kết thúc của sự cai trị.
The happiness of society is the end of government.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người được giáo huấn về tri thức nhưng không về luân lý sẽ là một mối đe doạ cho xã hội.
A person educated in mind and not in morals is a menace to society.

Tác giả:
Từ khóa:

Xã hội làm gì cho những đứa trẻ của mình, những đứa trẻ cũng sẽ làm như vậy với xã hội.
What society does to its children, so will its children do to society.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử tất cả các xã hội tồn tại từ trước đến nay là lịch sử đấu tranh giai cấp.
The history of all previous societies has been the history of class struggles.

Luật pháp và trật tự tồn tại với mục đích thiết lập công lý và khi chúng thất bại trong mục đích này, chúng trở thành những con đập được cấu trúc nguy hiểm ngăn chặn dòng chảy của tiến bộ xã hội.
Law and order exist for the purpose of establishing justice and when they fail in this purpose they become the dangerously structured dams that block the flow of social progress.

Trường học nên giữ một vai trò chủ động trong việc định hướng các thay đổi xã hội, và tham gia vào việc xây dựng trật tự xã hội mới.
Schools should take an active part in directing social change, and share in the construction of a new social order.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một xã hội tốt đẹp là một xã hội tin rằng nó không đủ tốt đẹp; rằng bảo vệ cá nhân trước những bất hạnh của từng cá nhân là bổn phận của tập thể; và rằng chất lượng của xã hội được đo bằng chất lượng cuộc sống của những thành viên yếu nhất của nó, giống như sức chịu tải của cây cầu được đo ở cây cột yếu nhất.
A good society is a society which believes that it is not good enough; that it is the task of the collectivity to insure individuals against individually suffered misfortune; and that the quality of society is measured by the quality of life of its weakest, just like the carrying power of a bridge is measured by its weakest pillar.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chính công lý là trung tâm của trật tự xã hội.
It is in justice that the ordering of society is centered.

Tác giả:
Từ khóa: , ,