Từ khóa: Xã hội

Thiên nhiên chỉ tạo ra động vật ngu xuẩn. Xã hội mới tạo ra con người ngu xuẩn.
Nature makes only dumb animals. We owe the fools to society.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chẳng bao giờ có loại thuốc bổ chữa được những căn bệnh xã hội hữu hiệu tốt hơn một mái ấm khỏe khoắn và hạnh phúc. Chẳng bao giờ có nguồn ổn định xã hội lớn hơn một gia đình yêu thương và biết cảm thông. Chẳng bao giờ có cách giúp trẻ em hạnh phúc tốt hơn lời tâm tình của bậc cha mẹ sáng suốt và trìu mến.
There never was a tonic that would cure more social ailments than a healthy, happy home. There never was a greater source of social stability than an affectionate and understanding family. There never was a better way of helping children to happiness than the close confidence of wise and loving and responsible parents.

Xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội giờ toàn một bầy thanh nhã được tạo từ hai thành phần phi thường: những kẻ tẻ nhạt và những kẻ đang buồn chán.
Society is now one polished horde, formed of two mighty tries, the Bores and Bored.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.
I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.

Nếu bạn muốn phát triển, hãy tìm cơ hội tốt. Ngày nay, nếu bạn muốn có một công ty lớn, hãy nghĩ về vấn đề xã hội nào bạn có thể giải quyết.
If you want to grow, find a good opportunity. Today, if you want to be a great company, think about what social problem you could solve.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Quần áo làm nên con người. Những kẻ trần truồng không có hay có rất ít ảnh hưởng lên xã hội.
Clothes make the man. Naked people have little or no influence on society.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong một xã hội tự do, nhà cầm quyền không cai quản công việc của con người. Nhà cầm quyền chỉ cai quản công lý giữa những con người tự thực hiện công việc của mình.
In a free society the state does not administer the affairs of men. It administers justice among men who conduct their own affairs.

Chính công lý là trung tâm của trật tự xã hội.
It is in justice that the ordering of society is centered.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta có nghĩa vụ phải trao lại thứ gì đó cho cộng đồng đã cho ta quá nhiều.
We have an obligation to give something back to the community that gives so much to us.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những vận động của xã hội vừa là triệu chứng, vừa là công cụ của sự tiến bộ. Tảng lờ chúng và thuật trị nước không còn thích đáng nữa; không dùng được chúng và nó sẽ trở nên yếu kém.
Social movements are at once the symptoms and the instruments of progress. Ignore them and statesmanship is irrelevant; fail to use them and it is weak.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người được giáo huấn về tri thức nhưng không về luân lý sẽ là một mối đe doạ cho xã hội.
A person educated in mind and not in morals is a menace to society.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta càng leo lên nấc thang xã hội, bản tính xấu xa càng đeo mặt nạ dày hơn.
As we ascend the social ladder, viciousness wears a thicker mask.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Xã hội dựa vào sản xuất chỉ năng suất chứ không sáng tạo.
The society based on production is only productive, not creative.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta là một xã hội đầy những con người bất hạnh đến lãy lừng: cô đơn, lo âu, chán nản, ưa phá hoại, dựa dẫm – những con người vui vẻ khi giết đi thời gian mà mình cố gắng để tiết kiệm.
We are a society of notoriously unhappy people: lonely, anxious, depressed, destructive, dependent – people who are glad when we have killed the time we are trying so hard to save.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử tất cả các xã hội tồn tại từ trước đến nay là lịch sử đấu tranh giai cấp.
The history of all previous societies has been the history of class struggles.

Nhìn bằng mắt người khác, nghe bằng tai người khác, cảm nhận bằng trái tim người khác. Vào lúc này, với tôi đó là định nghĩa có thể chấp nhận được cho thứ chúng ta gọi là cảm xúc xã hội.
To see with the eyes of another, to hear with the ears of another, to feel with the heart of another. For the time being, this seems to me an admissible definition of what we call social feeling.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội thường tha thứ cho kẻ phạm tội; nó chẳng bao giờ tha thứ cho người mơ mộng.
Society often forgives the criminal; it never forgives the dreamer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một xã hội tốt đẹp là một xã hội tin rằng nó không đủ tốt đẹp; rằng bảo vệ cá nhân trước những bất hạnh của từng cá nhân là bổn phận của tập thể; và rằng chất lượng của xã hội được đo bằng chất lượng cuộc sống của những thành viên yếu nhất của nó, giống như sức chịu tải của cây cầu được đo ở cây cột yếu nhất.
A good society is a society which believes that it is not good enough; that it is the task of the collectivity to insure individuals against individually suffered misfortune; and that the quality of society is measured by the quality of life of its weakest, just like the carrying power of a bridge is measured by its weakest pillar.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một xã hội có quá ít người tư duy độc lập dễ bị tổn thương dưới sự khống chế của những kẻ lãnh đạo cơ hội và có vấn đề. Một xã hội muốn tạo ra và duy trì hệ thống xã hội tự do và dân chủ buộc phải tạo ra sự độc lập có trách nhiệm về tư duy ở thế hệ trẻ của nó.
A society with too few independent thinkers is vulnerable to control by disturbed and opportunistic leaders. A society which wants to create and maintain a free and democratic social system must create responsible independence of thought among its young.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Hạnh phúc của xã hội là kết thúc của sự cai trị.
The happiness of society is the end of government.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự tận tụy của cá nhân đối với nỗ lực của tập thể – đó là điều khiến đội ngũ hoạt động, công ty hoạt động, xã hội hoạt động, nền văn minh hoạt động.
Individual commitment to a group effort – that’s what makes a team work, a company work, a society work, a civilization work.

Xã hội đầy dẫy những điều bí ẩn có vẻ khó mà giải quyết được. Nó là mê cung hoàn hảo của những mưu đồ.
Society bristles with enigmas which look hard to solve. It is a perfect maze of intrigue.

Tác giả:
Từ khóa:

Luật pháp và trật tự tồn tại với mục đích thiết lập công lý và khi chúng thất bại trong mục đích này, chúng trở thành những con đập được cấu trúc nguy hiểm ngăn chặn dòng chảy của tiến bộ xã hội.
Law and order exist for the purpose of establishing justice and when they fail in this purpose they become the dangerously structured dams that block the flow of social progress.