Từ khóa: Bạn bè

Hãy chọn bạn bè qua tính cách và hãy chọn tất qua màu sắc. Chọn tất qua tính cách chẳng có nghĩa gì cả, và chọn bạn bè qua màu da là điều không thể tưởng tượng nổi.
Choose your friends by their character and your socks by their color. Choosing your socks by their character makes no sense, and choosing your friends by their color is unthinkable.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người xuất sắc; anh ta không có kẻ thù; và cũng chẳng được bạn bè nào ưa thích.
An excellent man; he has no enemies; and none of his friends like him.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thật khó phân định ai là người sẽ hại bạn nhiều nhất: kẻ thù vô cùng ác ý hay bạn bè cực kỳ thiện chí.
It is difficult to say who do you the most harm: enemies with the worst intentions or friends with the best.

0

Không phải tất cả những người cười với anh đều là bạn, cũng không phải tất cả những người làm anh bực mình đều là kẻ thù của anh.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không bao giờ coi sự khác biệt trong quan điểm về chính trị, về tôn giáo, về triết học là lý do để quay lưng lại với bạn bè.
I never considered a difference of opinion in politics, in religion, in philosophy, as cause for withdrawing from a friend.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Câu khen quá đáng của người bạn còn hại hơn câu chê quá đáng của kẻ thù.

0

Thế giới là một đóa hồng, hãy tận hưởng hương thơm và trao nó cho bè bạn.
The world is a rose, smell it and pass it to your friends.

0

Ai cũng lắng nghe điều bạn phải nói. Bạn bè lắng nghe điều bạn nói. Bạn thân lắng nghe điều bạn không nói.
Everyone hears what you have to say. Friends listen to what you say. Best friends listen to what you don’t say.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người ta sẽ chẳng tìm được niềm vui trong việc phát hiện tất cả vẻ đẹp của vũ trụ, thậm chí của chính thiên đường, trừ phi anh ta có bạn tri kỷ để thổ lộ niềm vui ấy.
A man would have no pleasures in discovering all the beauties of the universe, even in heaven itself, unless he had a partner to whom he might communicate his joys.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Hiểu kẻ địch là rất đáng làm – nhất là bởi vì đôi lúc bạn có thể có cơ hội biến anh ta thành bạn.
It pays to know the enemy – not least because at some time you may have the opportunity to turn him into a friend.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta giống như những hòn đảo trên biển khơi, tách biệt trên bề mặt nhưng kết nối dưới tầng sâu.
We are like islands in the sea, separate on the surface but connected in the deep.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không bao giờ kết thù cũng chẳng bao giờ kết bạn.
He makes no friends who never made a foe.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Phản bội bạn bè, và bạn thường sẽ thấy mình đã hủy hoại chính mình.
Betray a friend, and you’ll often find you have ruined yourself.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Đáy lòng mỗi người tựa hồ đều có nỗi đau riêng, cho dù là người thân nhất cũng không muốn chia sẻ. Bạn bè thật sự, dù chưa chắc đã hiểu rõ nhau, nhưng sẽ ở bên cạnh nhau bất kể bạn mình là người thế nào.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Lấy sự yên vui để đối đãi người giả cả, lấy chữ tín để đối đãi bạn bè, lấy sự yêu mến để đối đãi con trẻ.
老者安之,朋友信之,少者懷之。Lão giả an chi, bằng hữu tín chi, thiếu giả hoài chi.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Còn vết thương nào sâu hơn có một người bạn không thật lòng?
What greater wound is there than a false friend?

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn bè làm bạn thất vọng hết lần này đến lần khác, một phần rất lớn là lỗi của chính bạn. Một khi ai đó đã lộ ra khuynh hướng tự coi mình là trung tâm, bạn phải nhận ra điều đó và tự mình giải quyết vấn đề; người ta sẽ không thay đổi chì vì bạn muốn họ thay đổi.
If friends disappoint you over and over, that’s in large part your own fault. Once someone has shown a tendency to be self-centered, you need to recognize that and take care of yourself; people aren’t going to change simply because you want them to.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúa hãy bảo vệ con trước bạn bè – con có thể tự bảo vệ mình trước kẻ thù.
God save me from my friends – I can protect myself from my enemies.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn biết ai thực sự là bạn mình khi bị kẹt trong tai tiếng.
You find out who your real friends are when you’re involved in a scandal.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng sợ những kẻ thù tấn công bạn. Hãy sợ những người bạn tâng bốc bạn.
Don’t be afraid of enemies who attack you. Be afraid of the friends who flatter you.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy biết rằng kẻ thù tồi tệ nhất của ta không phải là kẻ đã làm điều ác, mà là kẻ đã làm điều ác với ta. Và những người bạn tốt nhất không phải là người đã làm điều tốt, mà là người đã làm điều tốt với ta.
Be assured those will be thy worst enemies, not to whom thou hast done evil, but who have done evil to thee. And those will be thy best friends, not to whom thou hast done good, but who have done good to thee.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Chọn bạn đồng hành xấu, sẽ chẳng ai tin mình không xấu.
If you choose bad companions, no one will believe that you are anything but bad yourself.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi chọn bạn bè vì vẻ ngoài đẹp đẽ, người quen biết vì tính cách tốt đẹp, và kẻ thù vì trí tuệ thông minh.
I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their good intellects.

0

Khi kẻ ác độc muốn trở thành kẻ thù của bạn, hắn luôn luôn bắt đầu bằng cách trở thành bạn bè.
When a sinister person means to be your enemy, they always start by trying to become your friend.

0