Từ khóa: Bạn bè

Bạn biết ai thực sự là bạn mình khi bị kẹt trong tai tiếng.
You find out who your real friends are when you’re involved in a scandal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn bè làm bạn thất vọng hết lần này đến lần khác, một phần rất lớn là lỗi của chính bạn. Một khi ai đó đã lộ ra khuynh hướng tự coi mình là trung tâm, bạn phải nhận ra điều đó và tự mình giải quyết vấn đề; người ta sẽ không thay đổi chì vì bạn muốn họ thay đổi.
If friends disappoint you over and over, that’s in large part your own fault. Once someone has shown a tendency to be self-centered, you need to recognize that and take care of yourself; people aren’t going to change simply because you want them to.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không phải tất cả những người cười với anh đều là bạn, cũng không phải tất cả những người làm anh bực mình đều là kẻ thù của anh.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chọn bạn đồng hành xấu, sẽ chẳng ai tin mình không xấu.
If you choose bad companions, no one will believe that you are anything but bad yourself.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không có bạn bè chân tình trong chính trị.
There are no true friends in politics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới là một đóa hồng, hãy tận hưởng hương thơm và trao nó cho bè bạn.
The world is a rose, smell it and pass it to your friends.

Con người xuất sắc; anh ta không có kẻ thù; và cũng chẳng được bạn bè nào ưa thích.
An excellent man; he has no enemies; and none of his friends like him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ thù xưa và bạn bè mới, nếu khôn ngoan chớ vội vàng tin.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có những người trở nên gắn bó hơn, có những người nhạt nhoà dần khỏi thế giới của mình. Có người trân trọng giữ bên mình, có người chôn sâu trong tim, thỉnh thoảng uống cốc trà chiều, nhớ lại những chuyện đã qua, có thể mỉm cười, vậy là đủ.

Tác giả:
Từ khóa:

Người biết cách thể hiện và chấp nhận lòng tốt sẽ là người bạn quý giá hơn mọi tài sản nào khác.
One who knows how to show and to accept kindness will be a friend better than any possession.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi chọn bạn bè vì vẻ ngoài đẹp đẽ, người quen biết vì tính cách tốt đẹp, và kẻ thù vì trí tuệ thông minh.
I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their good intellects.

Người ta sẽ chẳng tìm được niềm vui trong việc phát hiện tất cả vẻ đẹp của vũ trụ, thậm chí của chính thiên đường, trừ phi anh ta có bạn tri kỷ để thổ lộ niềm vui ấy.
A man would have no pleasures in discovering all the beauties of the universe, even in heaven itself, unless he had a partner to whom he might communicate his joys.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy chọn bạn bè qua tính cách và hãy chọn tất qua màu sắc. Chọn tất qua tính cách chẳng có nghĩa gì cả, và chọn bạn bè qua màu da là điều không thể tưởng tượng nổi.
Choose your friends by their character and your socks by their color. Choosing your socks by their character makes no sense, and choosing your friends by their color is unthinkable.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thời thế thay đổi. Và bạn bè ra đi. Cuộc đời không dừng lại vì ai cả.
Things change. And friends leave. Life doesn’t stop for anybody.

Tôi không bao giờ coi sự khác biệt trong quan điểm về chính trị, về tôn giáo, về triết học là lý do để quay lưng lại với bạn bè.
I never considered a difference of opinion in politics, in religion, in philosophy, as cause for withdrawing from a friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy biết rằng kẻ thù tồi tệ nhất của ta không phải là kẻ đã làm điều ác, mà là kẻ đã làm điều ác với ta. Và những người bạn tốt nhất không phải là người đã làm điều tốt, mà là người đã làm điều tốt với ta.
Be assured those will be thy worst enemies, not to whom thou hast done evil, but who have done evil to thee. And those will be thy best friends, not to whom thou hast done good, but who have done good to thee.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thà có năm kẻ thù mạnh mẽ và tài giỏi hơn là một người bạn ngu xuẩn.
I would rather have five energetic and competent enemies than one fool friend.

Thật khó phân định ai là người sẽ hại bạn nhiều nhất: kẻ thù vô cùng ác ý hay bạn bè cực kỳ thiện chí.
It is difficult to say who do you the most harm: enemies with the worst intentions or friends with the best.

Chúa hãy bảo vệ con trước bạn bè – con có thể tự bảo vệ mình trước kẻ thù.
God save me from my friends – I can protect myself from my enemies.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy cẩn thận môi trường bạn chọn vì nó sẽ định hình bạn; hãy cẩn thận những người bạn mà bạn lựa chọn bởi bạn sẽ trở nên như họ.
Be careful the environment you choose for it will shape you; be careful the friends you choose for you will become like them.

Không gì nguy hiểm hơn bạn bè ngu dốt; tôi thà có kẻ thù khôn.
Nothing is as dangerous as an ignorant friend; a wise enemy is to be preferred.

Người không bao giờ kết thù cũng chẳng bao giờ kết bạn.
He makes no friends who never made a foe.

Tác giả:
Từ khóa: ,
A person is only complete when she has a true friend to understand her, to share all her passions and sorrows with, and to stand by her throughout her life.
Một người chỉ toàn vẹn khi có một người bạn chân thực có thể hiểu mình, chia sẻ mọi đam mê và buồn phiền và ủng hộ mình suốt cả cuộc đời.

Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào.
A doubtful friend is worse than a certain enemy. Let a man be one thing or the other, and we then know how to meet him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,