Từ khóa: Bạn bè

Hãy tặng, và bạn có thể giữ được bạn bè dù mất tiền; hãy cho vay, và bạn có thể mất bạn dù có lấy lại được tiền.
Give, and you may keep your friend if you lose your money; lend, and the chances are that you lose your friend if ever you get back your money.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hiểu kẻ địch là rất đáng làm – nhất là bởi vì đôi lúc bạn có thể có cơ hội biến anh ta thành bạn.
It pays to know the enemy – not least because at some time you may have the opportunity to turn him into a friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Câu khen quá đáng của người bạn còn hại hơn câu chê quá đáng của kẻ thù.

Hãy dè chừng bạn bè như thể họ có lúc sẽ trở thành kẻ thù.
Treat your friend as if he might become an enemy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự lớn lao luôn luôn bị ghen tị – chỉ sự tầm thường mới có thể khoe mẽ cả đống bạn bè.
Greatness is always envied – it is only mediocrity that can boast of a host of friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúa hãy bảo vệ con trước bạn bè – con có thể tự bảo vệ mình trước kẻ thù.
God save me from my friends – I can protect myself from my enemies.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mỗi món quà từ bạn bè là một điều ước cho hạnh phúc của bạn.
Every gift from a friend is a wish for your happiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có bạn bè chân tình trong chính trị.
There are no true friends in politics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Còn vết thương nào sâu hơn có một người bạn không thật lòng?
What greater wound is there than a false friend?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người bạn thực sự biết điểm yếu của bạn nhưng chỉ cho bạn thấy điểm mạnh; cảm nhận được nỗi sợ của bạn nhưng củng cố niềm tin; thấy được những lo lắng của bạn nhưng giúp bạn giải phóng tinh thần; nhận ra những điều bạn bất lực nhưng nhấn mạnh những điều bạn có thể làm.
A true friend knows your weaknesses but shows you your strengths; feels your fears but fortifies your faith; sees your anxieties but frees your spirit; recognizes your disabilities but emphasizes your possibilities.

Đừng sợ những kẻ thù tấn công bạn. Hãy sợ những người bạn tâng bốc bạn.
Don’t be afraid of enemies who attack you. Be afraid of the friends who flatter you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ở phải chọn láng giềng, chơi phải chọn bạn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy cẩn thận môi trường bạn chọn vì nó sẽ định hình bạn; hãy cẩn thận những người bạn mà bạn lựa chọn bởi bạn sẽ trở nên như họ.
Be careful the environment you choose for it will shape you; be careful the friends you choose for you will become like them.

Tôi chọn bạn bè vì vẻ ngoài đẹp đẽ, người quen biết vì tính cách tốt đẹp, và kẻ thù vì trí tuệ thông minh.
I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their good intellects.

Người không bao giờ kết thù cũng chẳng bao giờ kết bạn.
He makes no friends who never made a foe.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thời thế thay đổi. Và bạn bè ra đi. Cuộc đời không dừng lại vì ai cả.
Things change. And friends leave. Life doesn’t stop for anybody.

Bạn biết ai thực sự là bạn mình khi bị kẹt trong tai tiếng.
You find out who your real friends are when you’re involved in a scandal.

Tác giả:
Từ khóa: ,
A person is only complete when she has a true friend to understand her, to share all her passions and sorrows with, and to stand by her throughout her life.
Một người chỉ toàn vẹn khi có một người bạn chân thực có thể hiểu mình, chia sẻ mọi đam mê và buồn phiền và ủng hộ mình suốt cả cuộc đời.

Hãy chọn bạn bè qua tính cách và hãy chọn tất qua màu sắc. Chọn tất qua tính cách chẳng có nghĩa gì cả, và chọn bạn bè qua màu da là điều không thể tưởng tượng nổi.
Choose your friends by their character and your socks by their color. Choosing your socks by their character makes no sense, and choosing your friends by their color is unthinkable.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào.
A doubtful friend is worse than a certain enemy. Let a man be one thing or the other, and we then know how to meet him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi con đường của bạn rộng mở, bạn bè biết bạn là ai. Khi bạn rơi vào hoạn nạn, bạn biết ai là bạn bè mình.
When you rise in life, your friends know who you are. When you fall down, you know who are your friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong khó khăn, ta nhận biết được bạn và lột mặt nạ được kẻ thù.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy biết rằng kẻ thù tồi tệ nhất của ta không phải là kẻ đã làm điều ác, mà là kẻ đã làm điều ác với ta. Và những người bạn tốt nhất không phải là người đã làm điều tốt, mà là người đã làm điều tốt với ta.
Be assured those will be thy worst enemies, not to whom thou hast done evil, but who have done evil to thee. And those will be thy best friends, not to whom thou hast done good, but who have done good to thee.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì nguy hiểm hơn bạn bè ngu dốt; tôi thà có kẻ thù khôn.
Nothing is as dangerous as an ignorant friend; a wise enemy is to be preferred.