Từ khóa: Bạn bè

Sự lớn lao luôn luôn bị ghen tị – chỉ sự tầm thường mới có thể khoe mẽ cả đống bạn bè.
Greatness is always envied – it is only mediocrity that can boast of a host of friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự phát triển của một người có thể thấy được trong bản đồng ca không ngớt của bạn bè người đó.
A man’s growth is seen in the successive choirs of his friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ cường điệu khuyết điểm của mình, bạn bè sẽ làm điều đó cho bạn.
Never exaggerate your faults, your friends will attend to that.

Thuốc giải cho năm mươi kẻ thù là một người bạn.
The antidote for fifty enemies is one friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn biết ai thực sự là bạn mình khi bị kẹt trong tai tiếng.
You find out who your real friends are when you’re involved in a scandal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi con đường của bạn rộng mở, bạn bè biết bạn là ai. Khi bạn rơi vào hoạn nạn, bạn biết ai là bạn bè mình.
When you rise in life, your friends know who you are. When you fall down, you know who are your friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi món quà từ bạn bè là một điều ước cho hạnh phúc của bạn.
Every gift from a friend is a wish for your happiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người xuất sắc; anh ta không có kẻ thù; và cũng chẳng được bạn bè nào ưa thích.
An excellent man; he has no enemies; and none of his friends like him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúa hãy bảo vệ con trước bạn bè – con có thể tự bảo vệ mình trước kẻ thù.
God save me from my friends – I can protect myself from my enemies.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không có bạn bè chân tình trong chính trị.
There are no true friends in politics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì nguy hiểm hơn bạn bè ngu dốt; tôi thà có kẻ thù khôn.
Nothing is as dangerous as an ignorant friend; a wise enemy is to be preferred.

Đừng bao giờ chọn bạn mà không thấu hiểu tường tận, và đừng bao giờ mất bạn chỉ vì một hiểu nhầm nhỏ.
Never choose a friend without complete understanding and never lose a friend because of a small misunderstanding.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu thương là lực lượng duy nhất có thể biến kẻ thù thành bạn bè.
Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.

Thời thế thay đổi. Và bạn bè ra đi. Cuộc đời không dừng lại vì ai cả.
Things change. And friends leave. Life doesn’t stop for anybody.

Yêu thương là sức mạnh duy nhất có thể biến kẻ thù thành bạn.
Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.

Hãy tặng, và bạn có thể giữ được bạn bè dù mất tiền; hãy cho vay, và bạn có thể mất bạn dù có lấy lại được tiền.
Give, and you may keep your friend if you lose your money; lend, and the chances are that you lose your friend if ever you get back your money.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật khó phân định ai là người sẽ hại bạn nhiều nhất: kẻ thù vô cùng ác ý hay bạn bè cực kỳ thiện chí.
It is difficult to say who do you the most harm: enemies with the worst intentions or friends with the best.

Chúng ta giống như những hòn đảo trên biển khơi, tách biệt trên bề mặt nhưng kết nối dưới tầng sâu.
We are like islands in the sea, separate on the surface but connected in the deep.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Câu khen quá đáng của người bạn còn hại hơn câu chê quá đáng của kẻ thù.

Còn vết thương nào sâu hơn có một người bạn không thật lòng?
What greater wound is there than a false friend?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thà có năm kẻ thù mạnh mẽ và tài giỏi hơn là một người bạn ngu xuẩn.
I would rather have five energetic and competent enemies than one fool friend.

Kẻ thù xưa và bạn bè mới, nếu khôn ngoan chớ vội vàng tin.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người không bao giờ kết thù cũng chẳng bao giờ kết bạn.
He makes no friends who never made a foe.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào.
A doubtful friend is worse than a certain enemy. Let a man be one thing or the other, and we then know how to meet him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,