Từ khóa: Thất bại

Tôi phát hiện rằng khi người ta phạm sai lầm hay thất bại, nếu anh ta luôn luôn phàn nàn hoặc đổ lỗi cho người khác, anh ta sẽ không bao giờ đứng dậy được từ thất bại. Nhưng nếu người này tự vấn bản thân, anh ta còn hy vọng.
I find that when a person makes a mistake or fails, if he or she always complains or blames others, that person will never come back from the failure. But if the person checks inside, this person has hope.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thất bại là kế hoạch của tự nhiên để chuẩn bị cho bạn sẵn sàng trước những trách nhiệm lớn lao.
Failure is nature’s plan to prepare you for great responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thêm một chút bền bỉ, một chút nỗ lực, và điều tưởng chừng như là thất bại vô vọng có thể biến thành thành công rực rỡ.
A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại và bất hạnh là đánh đổi điều bạn muốn nhất lấy điều bạn muốn ngay bây giờ.
The chief cause of failure and unhappiness is trading what you want most for what you want right now.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tất cả chúng ta đều thất bại trong việc theo đuổi giấc mơ về sự hoàn hảo. Vì vậy tôi đánh giá chúng ta trên cơ sở những thất bại huy hoàng khi cố làm những điều không thể.
All of us failed to match our dreams of perfection. So I rate us on the basis of our splendid failure to do the impossible.

Tạo nên dấu ấn của mình trên thế giới này rất khó. Nếu dễ thì bất cứ ai cũng đã làm rồi. Nhưng nó không dễ. Nó đòi hỏi sự kiên nhẫn, bổn phận, và nó đi cùng nhiều thất bại dọc đường. Thử thách thực sự không phải là việc bạn có tránh được những thất bại này không, bởi vì bạn sẽ không tránh được. Thử thách nằm ở việc liệu bạn có để chúng làm mình chai cứng hay xấu hổ tới mức ngừng hành động, hay liệu bạn có học hỏi được từ chúng không; liệu bạn có chọn bền bỉ theo đuổi không.
Making your mark on the world is hard. If it were easy, everybody would do it. But it’s not. It takes patience, it takes commitment, and it comes with plenty of failure along the way. The real test is not whether you avoid this failure, because you won’t. It’s whether you let it harden or shame you into inaction, or whether you learn from it; whether you choose to persevere.

Phần lớn người đời gặp thất bại bởi vì họ thiếu sự bền bỉ trong việc tạo ra những kế hoạch mới để thay thế cho kế hoạch thất bại.
The majority of men meet with failure because of their lack of persistence in creating new plans to take the place of those which fail.

Chấp nhận thất bại, và thất bại chắc chắn sẽ chấp nhận bạn vào sự trông coi vĩnh viễn.
Admit defeat, and defeat will surely admit you into permanent custody.

Ngã xuống không phải là thất bại. Thất bại đến khi bạn ở nguyên nơi mình ngã.
Falling down is not a failure. Failure comes when you stay where you have fallen.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự khác biệt giữa những người thành công và những người thất bại không phải ở sức mạnh, kiến thức hay sự hiểu biết – mà chính ở ý chí.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi không tin vào thất bại. Đó không phải là thất bại nếu bạn hưởng thụ quá trình.
I don’t believe in failure. It’s not failure if you enjoy the process.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có thể thất bại vài lần, nhưng chuyện đó cũng không sao. Cuối cùng bạn vẫn sẽ làm được điều gì đó đáng giá giúp bạn học hỏi được nhiều.
You might fail a few times, but that’s OK. You end up doing something worthwhile which you learn a great deal from.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không thể có tự do thật sự mà không có tự do vấp ngã.
There can be no real freedom without the freedom to fail.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thất bại chỉ là thành công tạm thời bị trì hoãn, chừng nào lòng can đảm còn tôi luyện cho khát vọng. Thói quen kiên định chính là thói quen chiến thắng.
Failure is only postponed success as long as courage ‘coaches’ ambition. The habit of persistence is the habit of victory.

Thất bại thực sự không cần lí lẽ ngụy biện. Bản thân nó đã là kết thúc.
A real failure does not need an excuse. It is an end in itself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thất bại trong chuẩn bị cũng có nghĩa là chuẩn bị thất bại.
By failing to prepare, you are preparing to fail.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi cuộc đời đẩy ngã bạn, hãy cố hạ cánh bằng lưng. Bởi vì nếu bạn có thể nhìn lên, bạn có thể đứng dậy. Hãy để lý trí kéo bạn dậy.
When life knocks you down, try to land on your back. Because if you can look up, you can get up. Let your reason get you back up.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thất bại trong sự chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại.
Failing to prepare is preparing to fail.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thành công đến từ việc đi từ thất bại này tới thất bại khác mà không đánh mất lòng nhiệt huyết.
Success consists of going from failure to failure with no loss of enthusiasm.

Sự bền bỉ là thất bại 19 lần và thành công ở lần thứ 20.
Perseverance is failing 19 times and succeeding the 20th.

Chẳng có ý nghĩa gì khi dưỡng một trại heo tồi tệ suốt 30 năm, luôn miệng nói. “Thật đó, tôi sinh ra vốn là để làm vũ công ba lê.” Tới lúc đó, heo sẽ là phong cách của bạn.
It’s no good running a pig farm badly for 30 years while saying, ‘Really, I was meant to be a ballet dancer.’ By then, pigs will be your style.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi buộc phải tự mình đứng dậy, và chấp nhận hiện thực, làm lại một lần nữa, chỉ là lần này làm tốt hơn.
I had to pick myself up and get on with it, do it all over again, only even better this time.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thành công mà không có cảm giác thỏa nguyện là thất bại.
Success without fulfillment is failure.

Thành công bao gồm việc đi từ thất bại này đến thất bại khác mà không đánh mất lòng nhiệt huyết.
Success consists of going from failure to failure without loss of enthusiasm.