Từ khóa: Lao động

Hãy học khi người khác ngủ; lao động khi người khác lười nhác; chuẩn bị khi người khác chơi bời; và có giấc mơ khi người khác chỉ ao ước.
Study while others are sleeping; work while others are loafing; prepare while others are playing; and dream while others are wishing.

Một, hãy nhớ ngước lên những vì sao chứ đừng cúi xuống nhìn chân. Hai, đừng từ bỏ lao động. Lao động cho bạn ý nghĩa và mục đích, và cuộc đời trống rỗng nếu không có nó. Ba, nếu bạn đủ may mắn để tìm được tình yêu, hãy nhớ nó luôn ở đó và đừng ném nó đi.
One, remember to look up at the stars and not down at your feet. Two, never give up work. Work gives you meaning and purpose and life is empty without it. Three, if you are lucky enough to find love, remember it is there and don’t throw it away.

Lý do tại sao lo âu lại giết nhiều người hơn sự lao động là vì nhiều người lo âu hơn là lao động.
The reason why worry kills more people than work is that more people worry than work.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lao động trí óc mà không lao động chân tay, chỉ biết lý luận mà không biết thực hành thì cũng là trí thức có một nửa. Vì vậy, cho nên các cháu trong lúc học lý luận cũng phải kết hợp với thực hành và tất cả các ngành khác đều phải: lý luận kết hợp với thực hành, học tập kết hợp với lao động.

Tôi có một tham vọng lớn, đó là chết vì kiệt sức thay vì buồn chán.
I’ve got a great ambition to die of exhaustion rather than boredom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lao động sản sinh ra ý tưởng.
Labor gives birth to ideas.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người yêu lao động bao giờ cũng thấy công việc của mình chưa hoàn hảo.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Động lực là khi giấc mơ mặc vào đồ lao động.
Motivation is when your dreams put on work clothes.

Việc tự nhiên cần làm là lao động – để nhận ra rằng sự thịnh vượng và hạnh phúc chỉ có thể đạt được thông qua nỗ lực thực sự.
The natural thing to do is to work – to recognize that prosperity and happiness can be obtained only through honest effort.

Bận rộn không phải luôn luôn nghĩa là lao động thật sự. Mục tiêu của tất cả sự lao động là sản xuất, hoặc thành tựu, và với hai điều này, phải có suy tính trước, có hệ thống, kế hoạch, trí tuệ, và mục đích chính đáng, cũng như cả mồ hôi. Có vẻ như đang làm việc không có nghĩa là làm việc.
Being busy does not always mean real work. The object of all work is production or accomplishment and to either of these ends there must be forethought, system, planning, intelligence, and honest purpose, as well as perspiration. Seeming to do is not doing.

Người ta không được trả lương vì có đầu và tay, mà vì sử dụng chúng.
A man is not paid for having a head and hands, but for using them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người hình thành nên phong cách của mình trên cái đe khủng khiếp của các hạn cuối mỗi ngày.
One forges one’s style on the terrible anvil of daily deadlines.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người lao động chăm chỉ không bao giờ cần tuyệt vọng, bởi tất cả đều đạt được bằng sự chăm chỉ và lao động.
He who labors diligently need never despair, for all things are accomplished by diligence and labor.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức trong đầu và đạo đức trong tim, thời gian cống hiến để nghiên cứu và lao động thay vì hình thức và lạc thú, đó là cách để trở nên hữu dụng, và nhờ vậy, có được hạnh phúc.
Knowledge in the head and virtue in the heart, time devoted to study or business, instead of show and pleasure, are the way to be useful and consequently happy.

Công việc sáng tạo là loại lao động tuyệt vời, cực kỳ nặng nề, và vô cùng sung sướng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cảm hứng tồn tại thật, nhưng nó phải tìm thấy ta khi ta đang làm việc.
Inspiration exists, but it has to find us working.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc sống làm bạn buồn chán ư? Hãy lao vào công việc bạn tin tưởng bằng tất cả trái tim, sống vì nó, chết vì nó, và bạn sẽ tìm thấy thứ hạnh phúc tưởng chừng như không bao giờ đạt được.
Are you bored with life? Then throw yourself into some work you believe in with all your heart, live for it, die for it, and you will find happiness that you had thought could never be yours.

Ngôn ngữ phải là tạo phẩm chung của thi sĩ và người lao động chân tay.
Language ought to be the joint creation of poets and manual workers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Rất nhiều những điều vĩ đại trên thế giới được xây dựng bởi những con người mệt mỏi và chán nản nhưng vẫn tiếp tục lao động.
Many of the great achievements of the world were accomplished by tired and discouraged men who kept on working.

Người ta giàu vì biết lao động, giàu hơn nữa vì biết tiết kiệm chi tiêu.

Hãy lao động như thể mình sẽ sống cả trăm năm. Hãy cầu nguyện như thể ngày mai mình sẽ chết.
Work as if you were to live a hundred years. Pray as if you were to die tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người nghệ sĩ chẳng là gì nếu thiếu tài năng, nhưng tài năng chẳng là gì nếu không có lao động.
The artist is nothing without the gift, but the gift is nothing without work.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn dậy sớm vào buổi sáng và bạn làm việc cả ngày. Đó là bí mật duy nhất.
You get up early in the morning and you work all day. That’s the only secret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chưa ai chết đuối trong mồ hôi của chính mình.
Nobody ever drowned in his own sweat.

Tác giả:
Từ khóa: ,