Từ khóa: Lao động

Lao động sản sinh ra ý tưởng.
Labor gives birth to ideas.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cảm hứng là có thật, nhưng nó phải tìm thấy bạn khi bạn đang làm việc.
Inspiration exists, but it must find you working.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn dậy sớm vào buổi sáng và bạn làm việc cả ngày. Đó là bí mật duy nhất.
You get up early in the morning and you work all day. That’s the only secret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bốn điều cần cho thành công: lao động và cầu nguyện, suy nghĩ và tin tưởng.
Four things for success: work and pray, think and believe.

Người nghệ sĩ chẳng là gì nếu thiếu tài năng, nhưng tài năng chẳng là gì nếu không có lao động.
The artist is nothing without the gift, but the gift is nothing without work.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy học khi người khác ngủ; lao động khi người khác lười nhác; chuẩn bị khi người khác chơi bời; và có giấc mơ khi người khác chỉ ao ước.
Study while others are sleeping; work while others are loafing; prepare while others are playing; and dream while others are wishing.

Thiên tài có thể đặt nền móng, nhưng hoàn tất công việc phải là lao động kiên nhẫn.

Bận rộn không phải luôn luôn nghĩa là lao động thật sự. Mục tiêu của tất cả sự lao động là sản xuất, hoặc thành tựu, và với hai điều này, phải có suy tính trước, có hệ thống, kế hoạch, trí tuệ, và mục đích chính đáng, cũng như cả mồ hôi. Có vẻ như đang làm việc không có nghĩa là làm việc.
Being busy does not always mean real work. The object of all work is production or accomplishment and to either of these ends there must be forethought, system, planning, intelligence, and honest purpose, as well as perspiration. Seeming to do is not doing.

Cuộc sống làm bạn buồn chán ư? Hãy lao vào công việc bạn tin tưởng bằng tất cả trái tim, sống vì nó, chết vì nó, và bạn sẽ tìm thấy thứ hạnh phúc tưởng chừng như không bao giờ đạt được.
Are you bored with life? Then throw yourself into some work you believe in with all your heart, live for it, die for it, and you will find happiness that you had thought could never be yours.

Tôi là người rất tin vào may mắn, và tôi phát hiện ra tôi càng làm việc, tôi càng có nhiều may mắn.
I’m a greater believer in luck, and I find the harder I work the more I have of it.

Lý do tại sao lo âu lại giết nhiều người hơn sự lao động là vì nhiều người lo âu hơn là lao động.
The reason why worry kills more people than work is that more people worry than work.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Động lực là khi giấc mơ mặc vào đồ lao động.
Motivation is when your dreams put on work clothes.

Con người hình thành nên phong cách của mình trên cái đe khủng khiếp của các hạn cuối mỗi ngày.
One forges one’s style on the terrible anvil of daily deadlines.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lao động làm ta khuây khỏa được nỗi buồn, tiết kiệm được thời gian, chữa khỏi được bệnh lười biếng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chưa ai chết đuối trong mồ hôi của chính mình.
Nobody ever drowned in his own sweat.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta giàu vì biết lao động, giàu hơn nữa vì biết tiết kiệm chi tiêu.

Lao động xua đuổi ba sự xấu xa kinh khủng, nỗi buồn chán, thói trụy lạc và sự nghèo đói.
Work banishes those three great evils, boredom, vice, and poverty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người lao động chăm chỉ không bao giờ cần tuyệt vọng, bởi tất cả đều đạt được bằng sự chăm chỉ và lao động.
He who labors diligently need never despair, for all things are accomplished by diligence and labor.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy lao động như thể mình sẽ sống cả trăm năm. Hãy cầu nguyện như thể ngày mai mình sẽ chết.
Work as if you were to live a hundred years. Pray as if you were to die tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy ngừng chờ đợi và bắt đầu công việc. Hãy ngừng ước ao và bắt đầu bước đi.
Stop waiting and start working. Stop wishing and start walking.

Cũng giống như có ăn thì mới ngon miệng, công việc đem lại cảm hứng, nếu cảm hứng không cảm nhận được ngay từ đầu.
Just as appetite comes from eating, so work brings inspiration, if inspiration is not discernible at the beginning.

Bạn phải học cách chuyển dịch sự hiểu biết và những cảm xúc sâu sắc thành lao động.
You must learn to translate wisdom and strong feelings into labor.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Làm nhiều hơn chỉ có mặt: hãy tham gia.
Làm nhiều hơn chỉ quan tâm: hãy giúp đỡ.
Làm nhiều hơn chỉ tin tưởng: hãy thực hành.
Làm nhiều hơn chỉ biết điều: hãy tử tế.
Làm nhiều hơn chỉ tha thứ: hãy biết quên.
Làm nhiều hơn chỉ ước mong: hãy lao động.
Do more than belong: participate.
Do more than care: help.
Do more than believe: practice.
Do more than be fair: be kind.
Do more than forgive: forget.
Do more than dream: work.

Tôi có một tham vọng lớn, đó là chết vì kiệt sức thay vì buồn chán.
I’ve got a great ambition to die of exhaustion rather than boredom.

Tác giả:
Từ khóa: ,