Từ khóa: Lao động

Rất nhiều những điều vĩ đại trên thế giới được xây dựng bởi những con người mệt mỏi và chán nản nhưng vẫn tiếp tục lao động.
Many of the great achievements of the world were accomplished by tired and discouraged men who kept on working.

Cảm hứng là có thật, nhưng nó phải tìm thấy bạn khi bạn đang làm việc.
Inspiration exists, but it must find you working.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn phải học cách chuyển dịch sự hiểu biết và những cảm xúc sâu sắc thành lao động.
You must learn to translate wisdom and strong feelings into labor.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn dậy sớm vào buổi sáng và bạn làm việc cả ngày. Đó là bí mật duy nhất.
You get up early in the morning and you work all day. That’s the only secret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Việc tự nhiên cần làm là lao động – để nhận ra rằng sự thịnh vượng và hạnh phúc chỉ có thể đạt được thông qua nỗ lực thực sự.
The natural thing to do is to work – to recognize that prosperity and happiness can be obtained only through honest effort.

Người yêu lao động bao giờ cũng thấy công việc của mình chưa hoàn hảo.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy có thời gian cho cả công việc và hưởng thụ; khiến mỗi ngày vừa hữu ích vừa thoải mái, và chứng tỏ rằng bạn hiểu giá trị của thời gian bằng cách sử dụng nó thật tốt. Và rồi tuổi trẻ sẽ tươi vui, và tuổi già không có nhiều hối tiếc, và cuộc đời sẽ là một thành công tươi đẹp.
Have regular hours for work and play; make each day both useful and pleasant, and prove that you understand the worth of time by employing it well. Then youth will be delightful, old age will bring few regrets, and life will become a beautiful success.

Công việc sáng tạo là loại lao động tuyệt vời, cực kỳ nặng nề, và vô cùng sung sướng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lao động xua đuổi ba sự xấu xa kinh khủng, nỗi buồn chán, thói trụy lạc và sự nghèo đói.
Work banishes those three great evils, boredom, vice, and poverty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi là người rất tin vào may mắn, và tôi phát hiện ra tôi càng làm việc, tôi càng có nhiều may mắn.
I’m a greater believer in luck, and I find the harder I work the more I have of it.

Bận rộn không phải luôn luôn nghĩa là lao động thật sự. Mục tiêu của tất cả sự lao động là sản xuất, hoặc thành tựu, và với hai điều này, phải có suy tính trước, có hệ thống, kế hoạch, trí tuệ, và mục đích chính đáng, cũng như cả mồ hôi. Có vẻ như đang làm việc không có nghĩa là làm việc.
Being busy does not always mean real work. The object of all work is production or accomplishment and to either of these ends there must be forethought, system, planning, intelligence, and honest purpose, as well as perspiration. Seeming to do is not doing.

Tri thức trong đầu và đạo đức trong tim, thời gian cống hiến để nghiên cứu và lao động thay vì hình thức và lạc thú, đó là cách để trở nên hữu dụng, và nhờ vậy, có được hạnh phúc.
Knowledge in the head and virtue in the heart, time devoted to study or business, instead of show and pleasure, are the way to be useful and consequently happy.

Lao động làm ta khuây khỏa được nỗi buồn, tiết kiệm được thời gian, chữa khỏi được bệnh lười biếng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn ngữ phải là tạo phẩm chung của thi sĩ và người lao động chân tay.
Language ought to be the joint creation of poets and manual workers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi có một tham vọng lớn, đó là chết vì kiệt sức thay vì buồn chán.
I’ve got a great ambition to die of exhaustion rather than boredom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lý do tại sao lo âu lại giết nhiều người hơn sự lao động là vì nhiều người lo âu hơn là lao động.
The reason why worry kills more people than work is that more people worry than work.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta không lười biếng chỉ vì người ta chăm chú. Có lao động vô hình và lao động hữu hình. Suy tưởng là cần cù, nghỉ ngợi là thực hiện. Khoanh tay vẫn là làm việc và siết chặt tay vẫn là hành động. Đôi mắt ngước lên Thiên đường là sáng tạo.
One is not idle because one is absorbed. There is both visible and invisible labor. To contemplate is to toil, to think is to do. The crossed arms work, the clasped hands act. The eyes upturned to Heaven are an act of creation.

Cảm hứng tồn tại thật, nhưng nó phải tìm thấy ta khi ta đang làm việc.
Inspiration exists, but it has to find us working.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy lao động như thể mình sẽ sống cả trăm năm. Hãy cầu nguyện như thể ngày mai mình sẽ chết.
Work as if you were to live a hundred years. Pray as if you were to die tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cũng giống như có ăn thì mới ngon miệng, công việc đem lại cảm hứng, nếu cảm hứng không cảm nhận được ngay từ đầu.
Just as appetite comes from eating, so work brings inspiration, if inspiration is not discernible at the beginning.

Một, hãy nhớ ngước lên những vì sao chứ đừng cúi xuống nhìn chân. Hai, đừng từ bỏ lao động. Lao động cho bạn ý nghĩa và mục đích, và cuộc đời trống rỗng nếu không có nó. Ba, nếu bạn đủ may mắn để tìm được tình yêu, hãy nhớ nó luôn ở đó và đừng ném nó đi.
One, remember to look up at the stars and not down at your feet. Two, never give up work. Work gives you meaning and purpose and life is empty without it. Three, if you are lucky enough to find love, remember it is there and don’t throw it away.

Lao động sản sinh ra ý tưởng.
Labor gives birth to ideas.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta không được trả lương vì có đầu và tay, mà vì sử dụng chúng.
A man is not paid for having a head and hands, but for using them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Làm nhiều hơn chỉ có mặt: hãy tham gia.
Làm nhiều hơn chỉ quan tâm: hãy giúp đỡ.
Làm nhiều hơn chỉ tin tưởng: hãy thực hành.
Làm nhiều hơn chỉ biết điều: hãy tử tế.
Làm nhiều hơn chỉ tha thứ: hãy biết quên.
Làm nhiều hơn chỉ ước mong: hãy lao động.
Do more than belong: participate.
Do more than care: help.
Do more than believe: practice.
Do more than be fair: be kind.
Do more than forgive: forget.
Do more than dream: work.