Chuyên mục: Danh ngôn Thời gian

Thường mất nhiều thời gian để tìm được đường ngắn hơn.
It usually takes a long time to find a shorter way.

Tác giả:
Từ khóa:

Một số người đem nỗi nhớ nhà ra để nói lên, để ca hát, để tản bộ, để ngồi nghỉ, để đi vào giấc ngủ, để bắt nó phải im lặng, thật lâu, và vô vọng. Có người nói theo thời gian, nỗi nhớ nhà mất đi những đặc điểm cụ thể, và bắt đầu âm ỉ, và chỉ đến lúc đó nó mới hoàn toàn nghiến ngấu ta, vì nó không còn tập trung vào một ngôi nhà vật chất. Tôi là một trong những người nói như thế.
Some people speak and sing and walk and sit and sleep and silence their homesickness, for a long time, and to no avail. Some say that over time homesickness loses its specific content, that it starts to smolder and only then becomes all-consuming, because it’s no longer focused on a concrete home. I am one of the people who say that.

Tác giả:
Từ khóa:

Tính cách là kết quả của hai thứ: thái độ tinh thần và cách chúng ta sử dụng thời gian.
Character is the result of two things: mental attitude and the way we spend our time.

Người tiết kiệm thời gian nhờ phi nước đại lãng phí thời gian vì lạc đường; người chăn cừu thúc giục đàn cừu về nhà phải ngủ qua đêm trên núi tìm cừu lạc; kinh tế cốt ở sự chắc chắn chứ không phải ở tốc độ.
The man who saves time by galloping loses it by missing his way; the shepherd who hurries his flock to get them home spends the night on the mountain looking for the lost; economy does not consist in haste, but in certainty.

The danger of the past was that men became slaves. The danger of the future is that man may become robots.
Mối nguy hiểm của quá khứ là con người bị biến thành nô lệ. Mối nguy hiểm của tương lai là con người có thể trở thành rô bốt.

Tác giả:

Ai tràn trề hy vọng và nguyện vọng, người đó sống ở tương lai.

Tác giả:

Tương lai trao thưởng cho những ai tiến lên phía trước. Tôi không có thời gian để cảm thấy tiếc nuối cho mình. Tôi không có thời gian để phàn nàn. Tôi sẽ tiến về phía trước.
The future rewards those who press on. I don’t have time to feel sorry for myself. I don’t have time to complain. I’m going to press on.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy dành thời gian cho mọi thứ: quá vội vàng sẽ hỏng việc.
Take time for all things: great haste makes great waste.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để suy nghĩ rõ ràng, người ta phải sắp xếp để định kỳ có những khoảng thời gian cô độc khi mà họ có thể tập trung và ấp ủ trí tưởng tượng mà không bị sao nhãng.
To do much clear thinking a person must arrange for regular periods of solitude when they can concentrate and indulge the imagination without distraction.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đến muộn là một cách để nói rằng thời gian của bạn đáng giá hơn thời gian của người chờ bạn.
Arriving late was a way of saying that your own time was more valuable than the time of the person who waited for you.

Tác giả:
Từ khóa:

Người nào dám lãng phí một giờ đồng hồ hãy còn chưa phát hiện ra giá trị của cuộc sống.
A man who dares to waste one hour of time has not discovered the value of life.

Một người càng biết giá trị của thời gian, càng cảm thấy đau khổ khi thời gian mất đi.

Tác giả:

Hai tiếng đồng hồ ngồi cùng một người con gái xinh đẹp, bạn sẽ cảm thấy như chỉ có một phút. Ngồi trên lò than đang đốt trong một phút, bạn sẽ cảm thấy lâu như hai tiếng đồng hồ. Đây chính là thuyết tương đối.

Tác giả:

Tôi quan sát thấy rằng hầu hết những người tiến lên đã tiến lên trong thời gian mà người khác lãng phí.
It has been my observation that most people get ahead during the time that others waste.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy quên đi những sai lầm của quá khứ và bước tiếp tới những thành tựu lớn hơn trong tương lai. Hãy trao nụ cười cho tất cả mọi người. Hãy dành nhiều thời gian cho việc phát triển bản thân tới mức bạn không còn thời gian để chỉ trích người khác. Hãy to lớn tới mức không còn lo âu và hãy cao quý tới mức không thèm giận dữ.
Forget the mistakes of the past and press on to the greater achievements of the future. Give everyone a smile. Spend so much time improving yourself that you have no time left to criticize others. Be too big for worry and too noble for anger.

Nếu Chúa không nghỉ vào Chủ Nhật, Người đã có đủ thời gian để hoàn thiện thế giới rồi.
If God hadn’t rested on Sunday, He would have had time to finish the world.

Hãy tận hưởng cuộc đời đi. Bạn còn nhiều thời gian cho cái chết lắm.
Enjoy life. There’s plenty of time to be dead.

Thời gian đang hết dần. Nhưng mỗi ngày, tôi thách thức căn bệnh ung thư này, và sống sót với tôi là chiến thắng.
Time is shortening. But every day that I challenge this cancer and survive is a victory for me.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thường người có nhiều việc phải làm và muốn làm, người đó sẽ tìm thấy thời gian nhiều nhất.

Tác giả:

Ta phải sử dụng thời gian một cách sáng tạo, với sự hiểu rõ rằng luôn luôn là đúng lúc để làm điều đúng đắn.
We must use time creatively, in the knowledge that the time is always ripe to do right.

Đức tin của bạn rất quan trọng. Tôi đã tính toán rồi, thời gian bạn chết sẽ lâu hơn nhiều thời gian bạn sống.
Your faith is very important. I have done the math, and you are going to be dead a whole lot longer than you will be alive.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu giết chết thời gian, nhưng thời gian cũng giết chết tình yêu.

Tác giả:

Chúng ta sống trong những việc ta làm, không phải trong năm tháng; trong suy nghĩ, không phải trong hơi thở; trong cảm xúc, không phải trong những con số trên mặt đồng hồ. Chúng ta đếm thời gian bằng những nhịp tim. Người sống nhiều nhất là người tư duy nhiều nhất, cảm nhận cao thượng nhất, và hành động tốt đẹp nhất.
We live in deeds, not years; in thoughts, not breaths; in feelings, not in figures on a dial. We should count time by heart throbs. He most lives who thinks most, feels the noblest, acts the best.

Tác giả:
Từ khóa:

Tài sản lớn nhất của bạn là khả năng kiếm tiền. Tài nguyên lớn nhất của bạn là thời gian.
Your greatest asset is your earning ability. Your greatest resource is your time.

Tác giả:
Từ khóa: , ,