Từ khóa: Sự thật

Bất cứ ai được trao quyền lực sẽ lạm dụng nó nếu không có động lực là tình yêu sự thật và đức hạnh, cho dù kẻ đó là hoàng tử hay dân thường.
Anyone entrusted with power will abuse it if not also animated with the love of truth and virtue, no matter whether he be a prince, or one of the people.

Đừng bao giờ để tính cách và giá trị đặc biệt của bạn, bí mật mà chỉ bạn mà không còn ai khác biết, sự thật – đừng để nó bị lòng tự phụ ngấu nghiến nuốt.
Don’t let your special character and values, the secret that you know and no one else does, the truth – don’t let that get swallowed up by the great chewing complacency.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Người trí thức bị loại bỏ và ngược đãi chính lúc sự thật phơi bày hiển nhiên, khi bị cấm nói rằng hoàng đế không mặc quần áo.
The intellectual was rejected and persecuted at the precise moment when the facts became incontrovertible, when it was forbidden to say that the emperor had no clothes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Qua nghi ngờ, ta tới gần sự thật.
By doubting we come at truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thật được khẳng định qua thời gian và kiểm nghiệm; dối trá qua gấp gáp và không chắc chắn.
Truth is confirmed by inspection and delay; falsehood by haste and uncertainty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi con trưởng thành, hãy luôn nói sự thật, đừng làm hại người khác, và đừng nghĩ mình là người quan trọng nhất trên thế gian.
As you grow up, always tell the truth, do no harm to others, and don’t think you are the most important being on earth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tại đây con đường của con người chia ngả. Nếu bạn muốn tìm kiếm hạnh phúc và sự bình yên trong tâm hồn, hãy tin tưởng; nếu bạn muốn tìm kiếm sự thật, hãy dò hỏi rõ.
Here the ways of men divide. If you wish to strive for peace of soul and happiness, then believe; if you wish to be a disciple of truth, then inquire.

Trong tranh cãi gay gắt, sự thật bị đánh mất.
Nimium altercando veritas amittitur.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thật trong triết học có nghĩa là khái niệm và hiện thực bên ngoài phù hợp với nhau.
Truth in philosophy means that concept and external reality correspond.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi hoàn toàn nhận ra rằng không sự giàu sang hay địa vị nào có thể trường tồn, trừ phi được xây dựng trên sự thật và sự công bằng, bởi vậy, tôi sẽ không tham gia vào giao dịch nào mà không có lợi cho tất cả các bên.
I fully realize that no wealth or position can long endure, unless built upon truth and justice, therefore, I will engage in no transaction which does not benefit all whom it affects.

Tôi không nghĩ có cái gì gọi là sự thật. Chỉ có các góc nhìn.
I don’t think there is any truth. There are only points of view.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu tất cả đàn ông đều nói thật, nước mắt phụ nữ sẽ tạo ra một cơn đại hồng thủy nữa.
If all men told the truth, the tears of the women would create another flood.

Yêu khoa học tức là yêu sự thật, bởi vậy tính trung thực là phẩm chất cơ bản của nhà khoa học.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy chiến thắng sự giận dữ bằng bình thản;
Hãy chiến thắng sự ác độc bằng lòng tốt;
Hãy chiến thắng sự keo kiệt bằng cách cho đi,
Và kẻ dối trá bằng sự thật.
Conquer anger with non-anger;
Conquer wickedness with goodness;
Conquer stinginess with giving,
And a liar with truth.

Trong thời kỳ dối trá, nói lên sự thật là một hành động mang tính cách mạng.
In a time of deceit telling the truth is a revolutionary act.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không có sự thật vĩnh hằng, cũng như không có chân lý tuyệt đối.
There are no eternal facts, as there are no absolute truths.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vì sự thật luôn lạ lùng, còn lạ lùng hơn là hư cấu.
For truth is always strange; stranger than fiction.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thật chắc chắn là một nhánh của đạo đức, và là một nhánh rất quan trọng đối với xã hội.
Truth is certainly a branch of morality and a very important one to society.

Chẳng có gì đau đớn cho làn da mịn màng của tính kiêu căng tự phụ hơn là bị sự thật thô ráp chà vào.
There is nothing so agonizing to the fine skin of vanity as the application of a rough truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người trẻ tuổi yêu thích điều gì thú vị và kỳ lạ, cho dù điều đó đúng hay sai. Những trí tuệ trưởng thành hơn yêu thích điều gì thú vị và kỳ lạ về sự thật. Những trí tuệ hoàn toàn trưởng thành rốt cuộc yêu sự thật, thậm chí khi nó có vẻ đơn sơ giản dị, và buồn chán trong mắt người; bởi họ phát hiện ra sự thật thường có khuynh hướng bộc lộ sự thông tuệ sâu sắc nhất trong vỏ bọc của sự giản đơn.
Young people love what is interesting and odd, no matter how true or false it is. More mature minds love what is interesting and odd about truth. Fully mature intellects, finally, love truth, even when it appears plain and simple, boring to the ordinary person; for they have noticed that truth tends to reveal its highest wisdom in the guise of simplicity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi nghi ngờ hãy nói sự thật.
When in doubt tell the truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong mọi việc phải tuân thủ ba nguyên tắc: sự thật, trung thực, hữu ích.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Công lý là hành động của sự thật hơn là đạo đức. Sự thật cho chúng ta biết điều gì do người khác, và công lý thực hiện sự thích đáng đó. Sự bất công là hành động của dối trá.
Justice is rather the activity of truth, than a virtue in itself. Truth tells us what is due to others, and justice renders that due. Injustice is acting a lie.

Sự thật tuyệt đối là món hàng rất hiếm và nguy hiểm trong bối cảnh của nghề báo chuyên nghiệp
Absolute truth is a very rare and dangerous commodity in the context of professional journalism.

Tác giả:
Từ khóa: ,