Từ khóa: Sự thật

Sự thật được khẳng định qua thời gian và kiểm nghiệm; dối trá qua gấp gáp và không chắc chắn.
Truth is confirmed by inspection and delay; falsehood by haste and uncertainty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự thật và tin tức là hai chuyện khác nhau.
Truth and news are not the same thing.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi những điều xa xôi, không quen thuộc và phức tạp được truyền tới đông đảo quần chúng, sự thật phải chịu bóp méo đáng kể và đôi khi là hoàn toàn. Thứ phức tạp bị biến thành đơn giản, giả thiết thành võ đoán, và tương đối thành tuyệt đối.
When distant and unfamiliar and complex things are communicated to great masses of people, the truth suffers a considerable and often a radical distortion. The complex is made over into the simple, the hypothetical into the dogmatic, and the relative into an absolute.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy đứng thẳng, nêu lên quan điểm, nói sự thật cho tất cả mọi người; hãy can đảm, tuyên bố nó ở mọi nơi. Người ta chỉ sống khi dám làm điều đó.
Stand upright, speak thy thoughts, declare the truth thou hast, that all may share; be bold, proclaim it everywhere. They only live who dare.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Quyền lực không phải bằng chứng vững chắc cho sự thật.
Power is not sufficient evidence of truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người trẻ tuổi yêu thích điều gì thú vị và kỳ lạ, cho dù điều đó đúng hay sai. Những trí tuệ trưởng thành hơn yêu thích điều gì thú vị và kỳ lạ về sự thật. Những trí tuệ hoàn toàn trưởng thành rốt cuộc yêu sự thật, thậm chí khi nó có vẻ đơn sơ giản dị, và buồn chán trong mắt người; bởi họ phát hiện ra sự thật thường có khuynh hướng bộc lộ sự thông tuệ sâu sắc nhất trong vỏ bọc của sự giản đơn.
Young people love what is interesting and odd, no matter how true or false it is. More mature minds love what is interesting and odd about truth. Fully mature intellects, finally, love truth, even when it appears plain and simple, boring to the ordinary person; for they have noticed that truth tends to reveal its highest wisdom in the guise of simplicity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn muốn chọc tức hàng xóm, hãy nói sự thật về họ.
If you want to annoy your neighbors, tell the truth about them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội bây giờ đều như vậy, mọi người cũng thích xem chuyện tào lao. Càng không chịu nổi, càng dơ bẩn, thì càng phải chen lấn xem náo nhiệt. Sự thật hiện giờ còn khoa trương lại giả tạo hơn cả tiểu thuyết.

Tác giả:
Từ khóa:

Lòng dũng cảm với sự thật là điều kiện đầu tiên cho nghiên cứu triết học.
The courage of the truth is the first condition of philosophic study.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có sự thật. Chỉ có cách nhìn.
There is no truth. There is only perception.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vì sự thật luôn lạ lùng, còn lạ lùng hơn là hư cấu.
For truth is always strange; stranger than fiction.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mục đích của luận cứ là thay đổi bản chất của sự thật.
The purpose of argument is to change the nature of truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thật được nói ra không thỏa hiệp sẽ luôn luôn có khía cạnh gồ ghề.
Truth uncompromisingly told will always have its jagged edges.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thật chắc chắn là một nhánh của đạo đức, và là một nhánh rất quan trọng đối với xã hội.
Truth is certainly a branch of morality and a very important one to society.

Về sự thật và công lý, không có sự khác biệt giữa những vấn đề lớn nhỏ, vì những điều liên quan tới cách con người được đối sử đều giống như nhau.
In matters of truth and justice, there is no difference between large and small problems, for issues concerning the treatment of people are all the same.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hư cấu buộc phải bám vào những khả năng. Sự thật thì không.
Fiction is obliged to stick to possibilities. Truth isn’t.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải tính tò mò, không phải sự kiêu căng, không phải việc cân nhắc lợi ích, không phải trách nhiệm hay vì làm theo lương tâm mà chính là cơn khát không chịu chấp nhận thỏa hiệp, đầy khốn khổ và không thể dập tắt, dẫn chúng ta đến sự thật.
Not curiosity, not vanity, not the consideration of expediency, not duty and conscientiousness, but an unquenchable, unhappy thirst that brooks no compromise leads us to truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi hoàn toàn nhận ra rằng không sự giàu sang hay địa vị nào có thể trường tồn, trừ phi được xây dựng trên sự thật và sự công bằng, bởi vậy, tôi sẽ không tham gia vào giao dịch nào mà không có lợi cho tất cả các bên.
I fully realize that no wealth or position can long endure, unless built upon truth and justice, therefore, I will engage in no transaction which does not benefit all whom it affects.

Người đời thường tỏ ra tức giận khi chân tướng bị bại lộ để che đậy nổi xấu hổ trong lòng.

Tác giả:
Từ khóa:

Tại đây con đường của con người chia ngả. Nếu bạn muốn tìm kiếm hạnh phúc và sự bình yên trong tâm hồn, hãy tin tưởng; nếu bạn muốn tìm kiếm sự thật, hãy dò hỏi rõ.
Here the ways of men divide. If you wish to strive for peace of soul and happiness, then believe; if you wish to be a disciple of truth, then inquire.

Sai lầm không trở thành chân lý vì lý lẽ của vô khối sự tuyên truyền, chân lý cũng không trở thành sai lầm vì không ai thấy nó.
An error does not become truth by reason of multiplied propagation, nor does truth become error because nobody sees it.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một khi báo chí chạm vào một câu chuyện, sự thực mất đi vĩnh viễn, thậm chí cả đối với các nhân vật chính.
Once a newspaper touches a story, the facts are lost forever, even to the protagonists.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn phải nói sự thật, hãy nói một cách khôi hài, không sẽ toi đời đấy.
If you’re going to tell people the truth, be funny or they’ll kill you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có lúc chân tướng còn khiến người ta đau khổ vô vọng hơn là những lời nói dối.

Tác giả:
Từ khóa: