Từ khóa: Sự thật

Thực nghiệm là nguồn sự thật duy nhất. Chỉ nó có thể dạy cho ta biết điều gì đó mới mẻ; chỉ nó có thể cho ta sự chắc chắn.
Experiment is the sole source of truth. It alone can teach us something new; it alone can give us certainty.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thi ca gần với sự thực chân chính hơn lịch sử.
Poetry is nearer to vital truth than history.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ để tính cách và giá trị đặc biệt của bạn, bí mật mà chỉ bạn mà không còn ai khác biết, sự thật – đừng để nó bị lòng tự phụ ngấu nghiến nuốt.
Don’t let your special character and values, the secret that you know and no one else does, the truth – don’t let that get swallowed up by the great chewing complacency.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Sự thật tuyệt đối là món hàng rất hiếm và nguy hiểm trong bối cảnh của nghề báo chuyên nghiệp
Absolute truth is a very rare and dangerous commodity in the context of professional journalism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không nghĩ có cái gì gọi là sự thật. Chỉ có các góc nhìn.
I don’t think there is any truth. There are only points of view.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Quyền lực không phải bằng chứng vững chắc cho sự thật.
Power is not sufficient evidence of truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy yêu mến những người đi tìm sự thật, nhưng hãy thận trọng với những người đã tìm thấy nó.
Cherish those who seek the truth but beware of those who find it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội bây giờ đều như vậy, mọi người cũng thích xem chuyện tào lao. Càng không chịu nổi, càng dơ bẩn, thì càng phải chen lấn xem náo nhiệt. Sự thật hiện giờ còn khoa trương lại giả tạo hơn cả tiểu thuyết.

Tác giả:
Từ khóa:

Lòng nhiệt tình là thiên tài của sự chân thành, và sự thật không dành được chiến thắng nào nếu thiếu nó.
Enthusiasm is the genius of sincerity and truth accomplishes no victories without it.

Tính chân thực trong mọi tác phẩm của trí tưởng tượng: điêu khắc, hội họa và tiểu thuyết đều hoàn toàn chỉ nằm trong tưởng tượng; người nghệ sĩ không bao giờ tìm cách miêu tả sự thật hiển nhiên mà miêu tả hình ảnh sự thật được lý tưởng hóa.
The real truthfulness of all works of imagination, sculpture, painting, and written fiction, is so purely in the imagination, that the artist never seeks to represent positive truth, but the idealized image of a truth.

Một vài người nghĩ rằng có thể giấu đi sự thật với một chút bao che và tô điểm. Nhưng khi thời gian trôi đi, sự thật sẽ lộ ra, và điều giả dối sẽ phai mờ.
Some people think that the truth can be hidden with a little cover-up and decoration. But as time goes by, what is true is revealed, and what is fake fades away.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự thật, cho dù xấu xí tới mức nào, luôn luôn đáng tò mò và đẹp đẽ với những kẻ đang theo đuổi nó.
The truth, however ugly in itself, is always curious and beautiful to seekers after it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi khi người ta không muốn nghe sự thật, bởi vì họ không muốn ảo tưởng bị đánh vỡ.
Sometimes people don’t want to hear the truth because they don’t want their illusions destroyed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn thêm vào sự thật, bạn trừ khỏi nó.
If you add to the truth, you subtract from it.

Sự thật có nhiều, nhưng chân lý chỉ có một.
Facts are many, but the truth is one.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy đứng thẳng, nêu lên quan điểm, nói sự thật cho tất cả mọi người; hãy can đảm, tuyên bố nó ở mọi nơi. Người ta chỉ sống khi dám làm điều đó.
Stand upright, speak thy thoughts, declare the truth thou hast, that all may share; be bold, proclaim it everywhere. They only live who dare.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không thể nhìn thấy bóng phản chiếu khi nước đang sôi,
Sự thật cũng như vậy, không thể thấy trong cơn giận dữ…
Vì vậy, hãy luôn bình tĩnh.
Reflection cannot be seen in boiling water,
The same way truth cannot be seen in a state of anger…
So always keep your cool.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn phải nói sự thật, hãy nói một cách khôi hài, không sẽ toi đời đấy.
If you’re going to tell people the truth, be funny or they’ll kill you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi những điều xa xôi, không quen thuộc và phức tạp được truyền tới đông đảo quần chúng, sự thật phải chịu bóp méo đáng kể và đôi khi là hoàn toàn. Thứ phức tạp bị biến thành đơn giản, giả thiết thành võ đoán, và tương đối thành tuyệt đối.
When distant and unfamiliar and complex things are communicated to great masses of people, the truth suffers a considerable and often a radical distortion. The complex is made over into the simple, the hypothetical into the dogmatic, and the relative into an absolute.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Rất nguy hiểm khi đúng về những vấn đề mà chính quyền hiện tại cho là sai.
It is dangerous to be right in matters on which the established authorities are wrong.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự im lặng tồi tệ hơn; mọi sự thật bị giữ im lặng đều trở thành độc dược.
Silence is worse; all truths that are kept silent become poisonous.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người đời thường tỏ ra tức giận khi chân tướng bị bại lộ để che đậy nổi xấu hổ trong lòng.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự thật không chỉ bị dối trá xâm hại; nó còn bị xúc phạm bởi sự câm lặng.
Truth is not only violated by falsehood; it may be outraged by silence.

Tôi vô cùng yêu thích sự thật, nhưng không thích lắm việc chết vì đạo.
I am very fond of truth, but not at all of martyrdom.

Tác giả:
Từ khóa: ,