Từ khóa: Giá trị

Chúng ta đọc được trên trán của những kẻ đắm chìm trong sự xa hoa vô nghĩa rằng thần tài bán thứ đáng lẽ chỉ đem cho.
We read on the foreheads of those who are surrounded by a foolish luxury, that fortune sells what she is thought to give.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta không được trả lương cho tiếng đồng hồ; Ta được trả lương cho giá trị mà ta mang đến cho tiếng đồng hồ đó.
We don’t get paid for the hour; we get paid for the value we bring to the hour.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta chẳng bao giờ biết được giá trị của nước cho tới khi giếng cạn khô.
We never know the worth of water till the well is dry.

Tác giả:
Từ khóa:

Thước đo giá trị một người là điều anh ta làm khi nắm quyền lực trong tay.
The measure of a man is what he does with power.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiền lương của bạn không phải là trách nhiệm của người thuê bạn, nó là trách nhiệm của bạn. Người thuê bạn không thể điều khiển giá trị của bạn, nhưng bạn có thể.
Your paycheck is not your employer’s responsibility, it’s your responsibility. Your employer has no control over your value, but you do.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mỗi con người thực thụ, hơi cao hơn mức thú vật và cây cỏ, không sống chỉ vì để tồn tại mà không biết phải sống thế nào; anh ta sống để đem lại ý nghĩa và giá trị cho cuộc đời mình.
Every true man, sir, who is a little above the level of the beasts and plants does not live for the sake of living, without knowing how to live; but he lives so as to give a meaning and a value of his own to life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giá trị của một người không nằm ở những thứ mà anh ta có, hay thậm chí là những điều mà anh ta làm, mà là bản chất của anh ta.
It is not what he has, or even what he does which expresses the worth of a man, but what he is.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bán đạo đức và giá trị của mình để lấy thứ mà bạn tưởng mình muốn. Judas nhận được tiền, nhưng hắn ném tất cả đi và tự treo cổ vì hắn thấy quá bất hạnh với chính mình.
Don’t sell out your virtue and your value for something you think you want. Judas got the money, but he threw it all away and hung himself because he was so unhappy with himself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả mọi thứ đều chỉ đáng giá đúng như tiếng ợ, sự khác biệt là tiếng ợ làm thỏa mãn hơn.
Everything is worth precisely as much as a belch, the difference being that a belch is more satisfying.

Tác giả:
Từ khóa:

Giá trị của một thứ là lượng cuộc đời phải bỏ ra cho nó, ngay lập tức hay lâu dài về sau.
The cost of a thing is the amount of what I will call life which is required to be exchanged for it, immediately or in the long run.

Tác giả:
Từ khóa:

Giá trị của bạn nằm ở việc bạn là ai, chứ không nằm ở việc bạn có gì.
Your worth consists in what you are and not in what you have.

Tác giả:
Từ khóa:

Có những thứ đáng giá hơn bởi chúng không tồn tại dài lâu.
Some things are more precious because they don’t last long.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình bạn của một người là thước đo tốt nhất giá trị của anh ta.
A man’s friendships are one of the best measures of his worth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta nên theo đuổi giá trị lớn nhất cho hành động của mình.
We should seek the greatest value of our action.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu một thứ đáng làm, nó đáng làm tốt. Nếu một thứ đáng có, nó đáng để chờ đợi. Nếu một thứ đáng đạt được, nó đáng để tranh đấu. Nếu một thứ đáng trải nghiệm, nó đáng để ta dành thời gian.
If a thing is worth doing, it is worth doing well. If it is worth having, it is worth waiting for. If it is worth attaining, it is worth fighting for. If it is worth experiencing, it is worth putting aside time for.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều đếm được không nhất thiết đáng kể; điều đáng kể không nhất thiết đếm được.
Everything that can be counted does not necessarily count; everything that counts cannot necessarily be counted.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự nổi tiếng là một điều lạ lùng. Bạn phải tách mình ra khỏi nó. Người ta thấy ở bạn giá trị mà bản thân bạn không thấy.
Fame is a weird one. You need to distance yourself from it. People see a value in you that you don’t see yourself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi thứ đáng giá trong đời đều đáng sợ. Chọn trường, chọn nghề, kết hôn, có con – tất cả đều đáng sợ. Nếu không đáng sợ, nó đã không đáng giá.
Everything that is worthwhile in life is scary. Choosing a school, choosing a career, getting married, having kids – all those things are scary. If it is not fearful, it is not worthwhile.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả mọi điều giá trị đều cần thời gian, không có thành công qua đêm.
Everything valuable takes time, there are no overnight successes.

Giá trị của người khác là ở họ có điều gì đó độc nhất vô nhị.
The value of other people is that they have something unique to offer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai đó phải chết để phần còn lại chúng ta trân trọng giá trị cuộc sống hơn.
Someone has to die in order that the rest of us should value life more.

Tôi cho rằng phần lớn những nỗi thống khổ của nhân loại đều do con người tự gây ra vì đánh giá nhầm giá trị của nhiều điều.
I conceive that the great part of the miseries of mankind are brought upon them by false estimates they have made of the value of things.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những con người mạnh mẽ yêu thế gian đến mức anh ta khát khao sự lặp lại. Anh ta có thể mỉm cười trước suy nghĩ tồi tệ nhất: không ý nghĩa, sự tồn tại không mục đích lặp lại vĩnh cửu. Đặc tính thứ hai của con người mạnh mẽ ấy là anh ta có sức mạnh để nhận ra – và sống trong nhận thức đó – rằng thế giới bản thân nó không có giá trị, và tất cả giá trị đều là của con người. Anh ta tạo dựng chính mình bằng cách đắp nặn giá trị của bản thân; anh ta có niềm kiêu hãnh để sống với những giá trị mình mong muốn.
The strong individual loves the earth so much he lusts for recurrence. He can smile in the face of the most terrible thought: meaningless, aimless existence recurring eternally. The second characteristic of such a man is that he has the strength to recognize – and to live with the recognition – that the world is valueless in itself and that all values are human ones. He creates himself by fashioning his own values; he has the pride to live by the values he wills.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vấn đề với cuộc đua mở kinh doanh trên Internet không phải là việc quá nhiều người mở công ty; đó là việc quá nhiều người không theo đuổi đến cùng. Đó là điều có thể hiểu được ở mức độ nào đó, bởi có quá nhiều thời khác tràn ngập tuyệt vọng và đau đớn, khi bạn phải sa thải nhân viên và hủy bỏ nhiều việc và đối mặt với những tình huống đặc biệt khó khăn. Đó là lúc bạn biết được mình là ai và giá trị của mình là gì.
The problem with the Internet startup craze isn’t that too many people are starting companies; it’s that too many people aren’t sticking with it. That’s somewhat understandable, because there are many moments that are filled with despair and agony, when you have to fire people and cancel things and deal with very difficult situations. That’s when you find out who you are and what your values are.

Tác giả:
Từ khóa: , ,