Từ khóa: Giá trị

Cuộc sống là một quá trình tích lũy. Ta tích lũy nếu không là giá trị thì sẽ là món nợ, nếu không là quyền lợi thì sẽ là nuối tiếc.
Life is a process of accumulation. We either accumulate the debt or the value, the regret or the equity.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mọi giá trị tích cực đều có cái giá tiêu cực phải trả… tài năng của Einstein dẫn đến Hiroshima.
Every positive value has its price in negative terms… the genius of Einstein leads to Hiroshima.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai đó phải chết để phần còn lại chúng ta trân trọng giá trị cuộc sống hơn.
Someone has to die in order that the rest of us should value life more.

0

Đánh giá một người qua những câu hỏi của anh ta chứ không phải là những câu trả lời.
Judge a man by his questions rather than by his answers.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả mọi thứ đều chỉ đáng giá đúng như tiếng ợ, sự khác biệt là tiếng ợ làm thỏa mãn hơn.
Everything is worth precisely as much as a belch, the difference being that a belch is more satisfying.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Người hoài nghi là gì? Là người biết cái giá của mọi thứ, và chẳng biết giá trị của thứ gì.
What is a cynic? A man who knows the price of everything and the value of nothing.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Không sự cách biệt về không gian hay thời gian nào có thể làm yếu đi tình bạn của những người thực tâm bị thuyết phục bởi giá trị của nhau.
No distance of place or lapse of time can lessen the friendship of those who are thoroughly persuaded of each other’s worth.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thước đo giá trị một người là điều anh ta làm khi nắm quyền lực trong tay.
The measure of a man is what he does with power.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới là nơi mà mọi thứ không được đánh giá như chính nó, mà qua tác động của nó. Con người được đánh giá không phải qua giá trị thực sự mà theo khả năng diễn xuất của họ.
The world is that place where things are not valued as they are, but rather through their impact. People are judged not according to their true values but according to their actorial performances.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta chẳng bao giờ biết được giá trị của nước cho tới khi giếng cạn khô.
We never know the worth of water till the well is dry.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Giá trị của người khác là ở họ có điều gì đó độc nhất vô nhị.
The value of other people is that they have something unique to offer.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn đánh giá thấp điều mình làm, thế giới sẽ đánh giá thấp con người bạn.
When you undervalue what you do, the world will undervalue who you are.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Phải có sự ưu tiên về giá trị trong tất cả cuộc đời.
There must be a priority of values in all our lives.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có cảm giác gấp gáp, ước mong mất đi giá trị.
Without a sense of urgency, desire loses its value.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Điều đếm được không nhất thiết đáng kể; điều đáng kể không nhất thiết đếm được.
Everything that can be counted does not necessarily count; everything that counts cannot necessarily be counted.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ để tính cách và giá trị đặc biệt của bạn, bí mật mà chỉ bạn mà không còn ai khác biết, sự thật – đừng để nó bị lòng tự phụ ngấu nghiến nuốt.
Don’t let your special character and values, the secret that you know and no one else does, the truth – don’t let that get swallowed up by the great chewing complacency.

0
Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Mỗi con người thực thụ, hơi cao hơn mức thú vật và cây cỏ, không sống chỉ vì để tồn tại mà không biết phải sống thế nào; anh ta sống để đem lại ý nghĩa và giá trị cho cuộc đời mình.
Every true man, sir, who is a little above the level of the beasts and plants does not live for the sake of living, without knowing how to live; but he lives so as to give a meaning and a value of his own to life.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi cho rằng phần lớn những nỗi thống khổ của nhân loại đều do con người tự gây ra vì đánh giá nhầm giá trị của nhiều điều.
I conceive that the great part of the miseries of mankind are brought upon them by false estimates they have made of the value of things.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Giá trị của bạn nằm ở việc bạn là ai, chứ không nằm ở việc bạn có gì.
Your worth consists in what you are and not in what you have.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Sự nổi tiếng là một điều lạ lùng. Bạn phải tách mình ra khỏi nó. Người ta thấy ở bạn giá trị mà bản thân bạn không thấy.
Fame is a weird one. You need to distance yourself from it. People see a value in you that you don’t see yourself.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi thứ đáng giá trong đời đều đáng sợ. Chọn trường, chọn nghề, kết hôn, có con – tất cả đều đáng sợ. Nếu không đáng sợ, nó đã không đáng giá.
Everything that is worthwhile in life is scary. Choosing a school, choosing a career, getting married, having kids – all those things are scary. If it is not fearful, it is not worthwhile.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Tiền lương của bạn không phải là trách nhiệm của người thuê bạn, nó là trách nhiệm của bạn. Người thuê bạn không thể điều khiển giá trị của bạn, nhưng bạn có thể.
Your paycheck is not your employer’s responsibility, it’s your responsibility. Your employer has no control over your value, but you do.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đôi khi người ta bỏ ra nhiều nhất cho thứ mà người ta có thể có được chẳng mất gì cả.
Sometimes one pays most for the things one gets for nothing.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Giá trị của một thứ là lượng cuộc đời phải bỏ ra cho nó, ngay lập tức hay lâu dài về sau.
The cost of a thing is the amount of what I will call life which is required to be exchanged for it, immediately or in the long run.

0
Tác giả:
Từ khóa: