Từ khóa: Giá trị

Giá trị của một người không nằm ở những thứ mà anh ta có, hay thậm chí là những điều mà anh ta làm, mà là bản chất của anh ta.
It is not what he has, or even what he does which expresses the worth of a man, but what he is.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có cảm giác gấp gáp, ước mong mất đi giá trị.
Without a sense of urgency, desire loses its value.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tất cả mọi điều giá trị đều cần thời gian, không có thành công qua đêm.
Everything valuable takes time, there are no overnight successes.

Nếu không có hoạt động không ngừng, mỗi đe dọa của cuộc sống sẽ sớm vượt qua giá trị của cuộc sống.
Without constant activity, the threats of life will soon overwhelm the values.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tình bạn của một người là thước đo tốt nhất giá trị của anh ta.
A man’s friendships are one of the best measures of his worth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai đó phải chết để phần còn lại chúng ta trân trọng giá trị cuộc sống hơn.
Someone has to die in order that the rest of us should value life more.

Chúng ta không nên nói một giờ của người này đáng giá với một giờ của người khác, mà nên nói người này trong một giờ cũng đáng giá như người khác trong một giờ. Thời gian là tất cả, con người không là gì: nhiều nhất cũng chỉ là thân xác của thời gian.
We should not say that one man’s hour is worth another man’s hour, but rather that one man during an hour is worth just as much as another man during an hour. Time is everything, man is nothing: he is at the most time’s carcass.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta nên theo đuổi giá trị lớn nhất cho hành động của mình.
We should seek the greatest value of our action.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiền lương của bạn không phải là trách nhiệm của người thuê bạn, nó là trách nhiệm của bạn. Người thuê bạn không thể điều khiển giá trị của bạn, nhưng bạn có thể.
Your paycheck is not your employer’s responsibility, it’s your responsibility. Your employer has no control over your value, but you do.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chân giá trị của mỗi người không nằm trong bản thân anh ta, mà nằm ở những sắc màu và đường nét đã trở nên sống động trong người khác.
The true worth of a man is not to be found in man himself, but in the colours and textures that come alive in others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không sự cách biệt về không gian hay thời gian nào có thể làm yếu đi tình bạn của những người thực tâm bị thuyết phục bởi giá trị của nhau.
No distance of place or lapse of time can lessen the friendship of those who are thoroughly persuaded of each other’s worth.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Phải có sự ưu tiên về giá trị trong tất cả cuộc đời.
There must be a priority of values in all our lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng để các giá trị của mình thay đổi theo xã hội; thay vì thế hãy để những giá trị của mình thay đổi xã hội.
Don’t let your values change with society; instead let your values change society.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi giá trị tích cực đều có cái giá tiêu cực phải trả… tài năng của Einstein dẫn đến Hiroshima.
Every positive value has its price in negative terms… the genius of Einstein leads to Hiroshima.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi thứ đáng giá trong đời đều đáng sợ. Chọn trường, chọn nghề, kết hôn, có con – tất cả đều đáng sợ. Nếu không đáng sợ, nó đã không đáng giá.
Everything that is worthwhile in life is scary. Choosing a school, choosing a career, getting married, having kids – all those things are scary. If it is not fearful, it is not worthwhile.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc sống là một quá trình tích lũy. Ta tích lũy nếu không là giá trị thì sẽ là món nợ, nếu không là quyền lợi thì sẽ là nuối tiếc.
Life is a process of accumulation. We either accumulate the debt or the value, the regret or the equity.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mỗi con người thực thụ, hơi cao hơn mức thú vật và cây cỏ, không sống chỉ vì để tồn tại mà không biết phải sống thế nào; anh ta sống để đem lại ý nghĩa và giá trị cho cuộc đời mình.
Every true man, sir, who is a little above the level of the beasts and plants does not live for the sake of living, without knowing how to live; but he lives so as to give a meaning and a value of his own to life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả mọi thứ đều chỉ đáng giá đúng như tiếng ợ, sự khác biệt là tiếng ợ làm thỏa mãn hơn.
Everything is worth precisely as much as a belch, the difference being that a belch is more satisfying.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bán đạo đức và giá trị của mình để lấy thứ mà bạn tưởng mình muốn. Judas nhận được tiền, nhưng hắn ném tất cả đi và tự treo cổ vì hắn thấy quá bất hạnh với chính mình.
Don’t sell out your virtue and your value for something you think you want. Judas got the money, but he threw it all away and hung himself because he was so unhappy with himself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không khó để lập quyết định khi bạn biết giá trị của mình là gì.
It’s not hard to make decisions when you know what your values are.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi cho rằng phần lớn những nỗi thống khổ của nhân loại đều do con người tự gây ra vì đánh giá nhầm giá trị của nhiều điều.
I conceive that the great part of the miseries of mankind are brought upon them by false estimates they have made of the value of things.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới là nơi mà mọi thứ không được đánh giá như chính nó, mà qua tác động của nó. Con người được đánh giá không phải qua giá trị thực sự mà theo khả năng diễn xuất của họ.
The world is that place where things are not valued as they are, but rather through their impact. People are judged not according to their true values but according to their actorial performances.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta chẳng bao giờ biết được giá trị của nước cho tới khi giếng cạn khô.
We never know the worth of water till the well is dry.

Tác giả:
Từ khóa:

Một trong những điểu yếu lớn nhất của hầu hết chúng ta là sự thiếu niềm tin vào bản thân. Một trong những thất bại thường thấy là đánh giá thấp giá trị khổng lồ của mình.
One of the greatest weaknesses in most of us is our lack of faith in ourselves. One of our common failings is to depreciate our tremendous worth.

Tác giả:
Từ khóa: , ,