Từ khóa: Lịch sử

Truyền thống dù chỉ một chút nhỏ cũng tốn lượng lịch sử vô tận để tạo ra.
It takes an endless amount of history to make even a little tradition.

Tác giả:
Từ khóa:

Người viết sử có lẽ gần với nghệ sĩ hơn là học giả.
The writer of history is perhaps closer to the artist than the scholar.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử của thế giới chính là tiến trình của ý thức tự do.
The history of the world is none other than the progress of the consciousness of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Một thế hệ ngoảnh mặt lại với lịch sử là một thế hệ không có quá khứ – và cũng không có tương lai.
A generation which ignores history has no past — and no future.

Tác giả:
Từ khóa:

Nền văn minh là dòng chảy với những bờ đất. Dòng chảy đôi khi tràn ngập con người, trộm cướp, la hét và làm những điều mà các sử gia thường ghi lại, trong khi trên bờ, không được chú ý, con người dựng tổ ấm, yêu nhau, nuôi dưỡng con cái, ca hát, làm thơ và thậm chí dựng tượng. Câu chuyện của nền văn minh là câu chuyện của những điều xảy ra trên bờ. Sử gia là những kẻ bi quan bởi họ tìm đến dòng chảy mà bỏ qua bờ đất.
Civilization is a stream with banks. The stream is sometimes filled with from people , stealing, shouting and doing the things historians usually record, while on the banks, unnoticed, people build homes, make love, raise children, sing songs, write poetry and even whittle statues. The story of civilization is the story of what happened on the banks. Historians are pessimists because they ignore the banks for the river.

Ý tưởng định hình dòng chảy lịch sử.
Ideas shape the course of history.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy lịch sự với tất cả, nhưng chỉ thân mật với ít người.
Be polite to all, but intimate with few.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người tử tế với bạn, nhưng thô lỗ với người bồi bàn, thì không phải là người tử tế.
A person who is nice to you, but rude to the waiter, is not a nice person.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử chỉ có thể được viết tốt ở một đất nước tự do.
History can be well written only in a free country.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có thể ép buộc mình tỏ ra lịch sự, hạnh phúc và nhiệt tình với bất cứ ai bạn gặp. Sau khi bạn buộc mình làm thế một thời gian ngắn… nó trở thành thói quen.
You can literally force yourself to be courteous, happy and enthusiastic with every person you meet. After you have forced yourself to be so for a short period of time… the habit takes over.

Quay lưng rồi hãy là người lịch sự, khi chia tay nhất định nhớ mỉm cười. Vì biết đâu, lần chia xa này sẽ trở thành vĩnh viễn.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lịch sử sẽ phải ghi nhận rằng bi kịch lớn nhất của thời kỳ chuyển dịch xã hội này không phải là tiếng la hét đinh tai của người xấu, mà là sự câm lặng kinh khủng của người tốt.
History will have to record the greatest tragedy of this period of social transition was not the strident clamor of the bad people, but the appalling silence of the good people.

Lịch sử thế giới là phiên tòa phán xét.
World history is a court of judgment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đây là bài học mà giáo viên lịch sử dạy: sự lặp lại.
This is the lesson that history teaches: repetition.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử, sản phẩm chưng cất của những lời đồn.
History, a distillation of rumour.

Tác giả:
Từ khóa:

Những người lịch sự nhất là những người tình tồi tệ nhất.
The best mannered people make the most absurd lovers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì thực sự xảy ra nếu chưa được ghi lại.
Nothing has really happened until it has been recorded.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy đối xử với ai cũng lịch sự, thậm chí kể cả trước người thô lỗ với bạn. Không phải bởi vì họ tử tế, mà bởi vì bạn là người tử tế.
Treat everyone with politeness, even those who are rude to you. Not because they are nice, but because you are.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử là tiểu thuyết lãng mạn được tin; và tiểu thuyết lãng mạn, lịch sử không được tin.
History is a romance that is believed; romance, a history that is not believed.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tạo nên lịch sử không phải là tình cảm của con người mà là hành động của con người.
It’s not the sentiments of men which make history but their actions.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử là câu chuyện dài và bi thương về sự thật rằng nhóm người có đặc quyền hiếm khi tự nguyện từ bỏ đặc quyền của họ.
History is the long and tragic story of the fact that privileged groups seldom give up their privileges voluntarily.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có ngôn từ, không có viết lách và không có sách, sẽ không có lịch sử, không có khái niệm về nhân loại.
Without words, without writing and without books there would be no history, there could be no concept of humanity.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự quyến rũ của lịch sử và bài học bí ẩn mà nó cho ta chính là điều này: thời đại nối thời đại trôi qua, chẳng gì thay đổi nhưng không gì giống như trước nữa.
The charm of history and its enigmatic lesson consist in the fact that, from age to age, nothing changes and yet everything is completely different.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả những gì bạn mơ là giả tưởng, và tất cả những gì bạn tựu thành là khoa học, tất cả lịch sử loài người chẳng là gì hơn ngoài khoa học giả tưởng.
Anything you dream is fiction, and anything you accomplish is science, the whole history of mankind is nothing but science fiction.

Tác giả:
Từ khóa: