Từ khóa: Lịch sử

Một thế hệ ngoảnh mặt lại với lịch sử là một thế hệ không có quá khứ – và cũng không có tương lai.
A generation which ignores history has no past — and no future.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử, sản phẩm chưng cất của những lời đồn.
History, a distillation of rumour.

Tác giả:
Từ khóa:

Nền văn minh là dòng chảy với những bờ đất. Dòng chảy đôi khi tràn ngập con người, trộm cướp, la hét và làm những điều mà các sử gia thường ghi lại, trong khi trên bờ, không được chú ý, con người dựng tổ ấm, yêu nhau, nuôi dưỡng con cái, ca hát, làm thơ và thậm chí dựng tượng. Câu chuyện của nền văn minh là câu chuyện của những điều xảy ra trên bờ. Sử gia là những kẻ bi quan bởi họ tìm đến dòng chảy mà bỏ qua bờ đất.
Civilization is a stream with banks. The stream is sometimes filled with from people , stealing, shouting and doing the things historians usually record, while on the banks, unnoticed, people build homes, make love, raise children, sing songs, write poetry and even whittle statues. The story of civilization is the story of what happened on the banks. Historians are pessimists because they ignore the banks for the river.

Dốt nát về những chuyện xảy ra trước khi ta sinh chẳng khác nào luôn luôn mãi là đứa trẻ.
Nescire autem quid antequam natus sis acciderit, id est semper esse puerum.

Tác giả:
Từ khóa:

Dân ta phải biết sử ta, cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam. Sử ta dạy cho ta những chuyện vẻ vang của tổ tiên ta. Dân tộc ta là con Rồng cháu Tiên, có nhiều người tài giỏi đánh Bắc dẹp Nam, yên dân trị nước tiếng để muôn đời. Sử ta dạy cho ta bài học này: Lúc nào dân ta đoàn kết muôn người như một thì nước ta độc lập, tự do. Trái lại lúc nào dân ta không đoàn kết thì bị nước ngoài xâm lấn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử là gì? Sự dối trá mà tất cả mọi người đều đồng ý…
What is history? The lie that everyone agrees on…

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng tốt và sự lịch sự không hề được thổi phồng. Chúng không được sử dụng đủ.
Kindness and politeness are not overrated at all. They’re underused.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử là gì? Đó là tiếng vọng của quá khứ trong tương lai và là ánh phản chiếu của tương lai trên quá khứ.
What is history? An echo of the past in the future; a reflex from the future on the past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lịch sử thế giới là phiên tòa phán xét.
World history is a court of judgment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự hoài nghi là đức hạnh trong lịch sử cũng như trong triết học.
Skepticism is a virtue in history as well as in philosophy.

Con người không học được nhiều lắm từ những bài học của lịch sử. Đó chính là bài học quan trọng nhất trong những bài học của lịch sử.
That men do not learn very much from the lessons of history is the most important of all the lessons of history.

Tác giả:
Từ khóa:

Một trong những thắng lợi to lớn nhất bạn có thể đạt được trước ai đó là đánh bại anh ta về tính lịch sự.
One of the greatest victories you can gain over someone is to beat him at politeness.

Tác giả:
Từ khóa:

Đây là bài học mà giáo viên lịch sử dạy: sự lặp lại.
This is the lesson that history teaches: repetition.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử không là gì hơn ngoài màn kịch của tội lỗi và bất hạnh.
History is nothing more than a tableau of crimes and misfortunes.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Truyền thống dù chỉ một chút nhỏ cũng tốn lượng lịch sử vô tận để tạo ra.
It takes an endless amount of history to make even a little tradition.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có ngôn từ, không có viết lách và không có sách, sẽ không có lịch sử, không có khái niệm về nhân loại.
Without words, without writing and without books there would be no history, there could be no concept of humanity.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người đàn ông hào hoa thực sự sẽ lịch sự trước một cô nhóc cũng như trước một người phụ nữ.
A real gentleman is as polite to a little girl as to a woman.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thích những giấc mơ về tương lai hơn là lịch sử quá khứ.
I like the dreams of the future better than the history of the past.

Những người cai trị chưa bao giờ học được thứ gì từ lịch sử, hay hành động theo những nguyên tắc được trừ khỏi nó.
Governments have never learned anything from history, or acted on principles deducted from it.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự lịch sự đối với bản tính con người cũng như hơi ấm đối với sáp.
Politeness is to human nature what warmth is to wax.

Tác giả:
Từ khóa:

Loại sách lịch sử không chứa đựng chút dối trá nào cực kỳ buồn chán.
History books that contain no lies are extremely dull.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tạo nên lịch sử không phải là tình cảm của con người mà là hành động của con người.
It’s not the sentiments of men which make history but their actions.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử là câu chuyện dài và bi thương về sự thật rằng nhóm người có đặc quyền hiếm khi tự nguyện từ bỏ đặc quyền của họ.
History is the long and tragic story of the fact that privileged groups seldom give up their privileges voluntarily.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả lịch sử thế giới được tóm gọn trong sự thực rằng khi quốc gia hùng mạnh, họ không phải lúc nào cũng công chính, và khi muốn công chính, họ thường không còn hùng mạnh.
The whole history of the world is summed up in the fact that when nations are strong they are not always just, and when they wish to be just, they are often no longer strong.

Tác giả:
Từ khóa: ,