Từ khóa: Lịch sử

Tạo nên lịch sử không phải là tình cảm của con người mà là hành động của con người.
It’s not the sentiments of men which make history but their actions.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự quyến rũ của lịch sử và bài học bí ẩn mà nó cho ta chính là điều này: thời đại nối thời đại trôi qua, chẳng gì thay đổi nhưng không gì giống như trước nữa.
The charm of history and its enigmatic lesson consist in the fact that, from age to age, nothing changes and yet everything is completely different.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả lịch sử thế giới được tóm gọn trong sự thực rằng khi quốc gia hùng mạnh, họ không phải lúc nào cũng công chính, và khi muốn công chính, họ thường không còn hùng mạnh.
The whole history of the world is summed up in the fact that when nations are strong they are not always just, and when they wish to be just, they are often no longer strong.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử không là gì hơn ngoài màn kịch của tội lỗi và bất hạnh.
History is nothing more than a tableau of crimes and misfortunes.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Loại sách lịch sử không chứa đựng chút dối trá nào cực kỳ buồn chán.
History books that contain no lies are extremely dull.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả những gì bạn mơ là giả tưởng, và tất cả những gì bạn tựu thành là khoa học, tất cả lịch sử loài người chẳng là gì hơn ngoài khoa học giả tưởng.
Anything you dream is fiction, and anything you accomplish is science, the whole history of mankind is nothing but science fiction.

Tác giả:
Từ khóa:

Những người cai trị chưa bao giờ học được thứ gì từ lịch sử, hay hành động theo những nguyên tắc được trừ khỏi nó.
Governments have never learned anything from history, or acted on principles deducted from it.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ý tưởng thực ra là lực lượng. Sự vô hạn cũng là sức mạnh của tính cách. Sự kết hợp của hai thứ đó luôn tạo ra lịch sử.
Ideas are, in truth, forces. Infinite, too, is the power of personality. A union of the two always makes history.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử là gì? Sự dối trá mà tất cả mọi người đều đồng ý…
What is history? The lie that everyone agrees on…

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thích những giấc mơ về tương lai hơn là lịch sử quá khứ.
I like the dreams of the future better than the history of the past.

Lịch sử lặp lại, ban đầu là bi kịch, sau là hài kịch.
History repeats itself, first as tragedy, second as farce.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Truyền thống dù chỉ một chút nhỏ cũng tốn lượng lịch sử vô tận để tạo ra.
It takes an endless amount of history to make even a little tradition.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người không học được nhiều lắm từ những bài học của lịch sử. Đó chính là bài học quan trọng nhất trong những bài học của lịch sử.
That men do not learn very much from the lessons of history is the most important of all the lessons of history.

Tác giả:
Từ khóa:

Thứ mực viết lên lịch sử chẳng qua là định kiến hay thay đổi.
The very ink with which history is written is merely fluid prejudice.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ý tưởng định hình dòng chảy lịch sử.
Ideas shape the course of history.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đây là bài học mà giáo viên lịch sử dạy: sự lặp lại.
This is the lesson that history teaches: repetition.

Tác giả:
Từ khóa:

Người viết sử có lẽ gần với nghệ sĩ hơn là học giả.
The writer of history is perhaps closer to the artist than the scholar.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử không bao giờ được viết mà không với yêu thương hoặc căm hận.
History is neither written nor made without love or hate.

Sự hoài nghi là đức hạnh trong lịch sử cũng như trong triết học.
Skepticism is a virtue in history as well as in philosophy.

Hãy đối xử với ai cũng lịch sự, thậm chí kể cả trước người thô lỗ với bạn. Không phải bởi vì họ tử tế, mà bởi vì bạn là người tử tế.
Treat everyone with politeness, even those who are rude to you. Not because they are nice, but because you are.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử không làm gì cả, nó không tạo ra vô vàn của cải, nó không chiến đấu. Chính con người, con người thật sự đang sống, đã làm tất cả những điều đó.
History does nothing; it does not possess immense riches, it does not fight battles. It is men, real, living, who do all this.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lịch sử là gì? Đó là tiếng vọng của quá khứ trong tương lai và là ánh phản chiếu của tương lai trên quá khứ.
What is history? An echo of the past in the future; a reflex from the future on the past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cái nhìn đầu tiên vào Lịch sử cho chúng ta thấy rằng hành động của con người xuất phát từ nhu cầu, lòng nhiệt huyết, tính cách và tài năng; và khiến chúng ta tin rằng những nhu cầu, lòng nhiệt huyết và mối quan tâm đó là nguồn động cơ duy nhất của hành động.
The first glance at History convinces us that the actions of men proceed from their needs, their passions, their characters and talents; and impresses us with the belief that such needs, passions and interests are the sole spring of actions.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lịch sử là quan tòa – đao phủ của nó, người vô sản.
History is the judge — its executioner, the proletarian.

Tác giả:
Từ khóa: ,