Từ khóa: Tư duy

Có trí óc tốt vẫn chưa đủ, quan trọng là biết sử dụng nó.
It is not enough to have a good mind; the main thing is to use it well.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc sống là sự vận động, sự vận động liên tục trong các mối quan hệ và tư duy; cố gắng bắt lấy vận động ấy dưới hình thức quá khứ, như ký ức, là sợ hãi cuộc sống.
Life is a movement, a constant movement in relationship; and thought, trying to capture that movement in terms of the past, as memory, is afraid of life.

Trường học làm cùn tư duy, phá hủy tiềm năng về sự sáng tạo thực sự.
Classes will dull your mind, destroy the potential for authentic creativity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta không được trả lương vì có đầu và tay, mà vì sử dụng chúng.
A man is not paid for having a head and hands, but for using them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những bất lợi của rượu là nó khiến người ta nhầm lẫn ngôn từ với tư duy.
One of the disadvantages of wine is that it makes a man mistake words for thoughts.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bằng không gian, vũ trụ bao quanh và nuốt trọn tôi như một nguyên tử; bằng tư duy, tôi lĩnh hội thế giới.
By space the universe encompasses me and swallows me up like an atom; by thought I comprehend the world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trí óc hạng ba chỉ hạnh phúc khi nó nghĩ cùng với đa số. Trí óc hạng hai chỉ hạnh phúc khi nó nghĩ cùng với thiểu số. Trí óc hạng nhất chỉ hạnh phúc khi nó nghĩ.
The third-rate mind is only happy when it is thinking with the majority. The second-rate mind is only happy when it is thinking with the minority. The first-rate mind is only happy when it is thinking.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phần lớn con người không thể viết bởi họ không thể tư duy, và họ không thể tư duy bởi họ không bẩm sinh được trang bị công cụ để làm điều đó, cũng như họ bẩm sinh đã thiếu công cụ để bay qua mặt trăng.
Most people are unable to write because they are unable to think, and they are unable to think because they congenitally lack the equipment to do so, just as they congenitally lack the equipment to fly over the moon.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi có năm người tùy tùng trung thực (họ dạy tôi mọi thứ tôi biết); Tên của họ là Cái Gì và Tại Sao và Khi Nào và Thế Nào và Chỗ Nào và Là Ai.
I keep six honest serving men (they taught me all i knew); Theirs names are What and Why and When And How And Where and Who.

Tác giả:
Từ khóa:

Hồi kết của con người là hành động, và không phải tư duy, mặc dù tư duy thanh cao nhất.
The end of man is action, and not thought, though it be of the noblest.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Quá trình giáo dục thực sự nên là quá trình học cách tư duy thông qua việc thực hành trên những vấn đề thực tế.
The real process of education should be the process of learning to think through the application of real problems.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi tất cả đều nghĩ giống nhau, chẳng ai nghĩ nhiều cả.
Where all think alike, no one thinks very much.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy nhớ điều này, những con người của hành động đầy kiêu hãnh! Các anh ở đây, rốt cục cũng chỉ là công cụ vô thức cho những con người của tư duy.
Mark this well, you proud men of action! you are, after all, nothing but unconscious instruments of the men of thought.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trí óc già nua cũng như những chú ngựa già nua; bạn phải để chúng luyện tập nếu bạn muốn chúng hoạt động được tốt.
Old minds are like old horses; you must exercise them if you wish to keep them in working order.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Một xã hội có quá ít người tư duy độc lập dễ bị tổn thương dưới sự khống chế của những kẻ lãnh đạo cơ hội và có vấn đề. Một xã hội muốn tạo ra và duy trì hệ thống xã hội tự do và dân chủ buộc phải tạo ra sự độc lập có trách nhiệm về tư duy ở thế hệ trẻ của nó.
A society with too few independent thinkers is vulnerable to control by disturbed and opportunistic leaders. A society which wants to create and maintain a free and democratic social system must create responsible independence of thought among its young.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Tâm trí vĩnh viễn đơn độc Du hành qua những miền biển khơi xa lạ của Tư duy.
A mind forever Voyaging through strange seas of Thought, alone.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu là sự thông thái của kẻ khờ và sự khờ dại của người thông thái.
Love is the wisdom of the fool and the folly of the wise.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy cho người học trò điều để làm, chứ không phải điều để học; và đặc tính của hành động là đòi hỏi tư duy; việc học sẽ tự nhiên mang đến kết quả.
Give the pupils something to do, not something to learn; and the doing is of such a nature as to demand thinking; learning naturally results.

Tư tưởng luôn luôn là sự khái quát, và sự khái quát là một thuộc tính của tư duy. Khái quát nghĩa là tư duy.
An idea is always a generalization, and generalization is a property of thinking. To generalize means to think.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta không lười biếng chỉ vì người ta chăm chú. Có lao động vô hình và lao động hữu hình. Suy tưởng là cần cù, nghỉ ngợi là thực hiện. Khoanh tay vẫn là làm việc và siết chặt tay vẫn là hành động. Đôi mắt ngước lên Thiên đường là sáng tạo.
One is not idle because one is absorbed. There is both visible and invisible labor. To contemplate is to toil, to think is to do. The crossed arms work, the clasped hands act. The eyes upturned to Heaven are an act of creation.

Không phải trong lời nói, không phải trong tư duy, tôi chỉ thấy sự lớn lao của anh ta trong hành động, trong cuộc đời anh ta.
Not in his speech, not in his thoughts, I see his greatness, only in his actions, in his life.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không thể vươn tới được vùng tư duy cao nhất nếu đầu tiên không hiểu được sự cảm thông.
The highest realms of thought are impossible to reach without first attaining an understanding of compassion.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đầu chúng ta tròn để tư duy có thể thay đổi phương hướng.
Our heads are round so thought can change direction.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu tư duy làm ngôn ngữ đồi bại, thì ngôn ngữ cũng có thể làm đồi bại tư duy.
But if thought corrupts language, language can also corrupt thought.

Tác giả:
Từ khóa: ,