Từ khóa: Thế giới

Đây là thế giới để hành động, chứ không phải để nhăn nhó và lười nhác.
This is a world of action, and not for moping and droning in.

Nếu Chúa không nghỉ vào Chủ Nhật, Người đã có đủ thời gian để hoàn thiện thế giới rồi.
If God hadn’t rested on Sunday, He would have had time to finish the world.

Những người có tầm nhìn rõ ràng không chi phối thế giới, nhưng họ duy trì và an ủi nó.
The clear-sighted do not rule the world, but they sustain and console it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cũng như tình yêu là định hướng chỉ dẫn tới mọi điều và không phù hợp với giới hạn của một điều, tài năng của con người phải ôm trọn cả thế giới mà con người phải đối đầu.
Just as love is an orientation which refers to all objects and is incompatible with the restriction to one object, so is reason a human faculty which must embrace the whole of the world with which man is confronted.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Điều mà thế giới cần phải tiêu diệt là nỗi sợ hãi và sự ngu dốt.
What the world has to eradicate is fear and ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thế giới hiện thực có giới hạn; thế giới tưởng tượng là vô hạn.
The world of reality has its limits; the world of imagination is boundless.

Tình trạng của thế giới kêu gọi thi ca đến cứu nó.
The state of the world calls out for poetry to save it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chinh phục dễ hơn chi phối. Với đủ lực bẩy, một ngón tay có thể xoay chuyển thế giới; nhưng để chống đỡ thế giới, anh phải có đôi vai của Hercules.
It is easier to conquer than to administer. With enough leverage, a finger could overturn the world; but to support the world, one must have the shoulders of Hercules.

Trên thế giới này không gì có thể nói là chắc chắn, trừ cái chết và thuế.
In this world nothing can be said to be certain, except death and taxes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thể là chính bản thân thế giới không hề có ý nghĩa.
It might be possible that the world itself is without meaning.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thiếu hiểu biết có sức mạnh to lớn. Đôi khi nó khiến con người có thể chinh phục thế giới.
Lack of understanding is a great power. Sometimes it enables men to conquer the world.

Sức nặng của thế giới là tình yêu. Dưới gánh nặng của sự cô độc, dưới gánh nặng của sự bất mãn.
The weight of the world is love. Under the burden of solitude, under the burden of dissatisfaction.

Các nhà triết học chỉ giải thích thế giới bằng các phương thức khác nhau, vấn đề là ở chỗ thay đổi thế giới.
The philosophers have only interpreted the world, in various ways; the point is to change it.

Hãy dành cuộc đời để phụng sự thế giới, và bạn sẽ thấy nó cũng phục vụ bạn.
Use your life to serve the world, and you will find that it also serves you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội vì thế cũng cổ xưa như thế giới.
Society therefore is an ancient as the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự cứu rỗi của thế giới nằm ở những đau khổ của con người.
The salvation of the world is in man’s suffering.

Tư tưởng là hành động. Trong tất cả mọi hành động, chính nó bồi đắp cho thế giới nhiều nhất.
The thought is a deed. Of all deeds she fertilizes the world most.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử của thế giới chính là tiến trình của ý thức tự do.
The history of the world is none other than the progress of the consciousness of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Giáo dục là vũ khí mạnh nhất mà bạn có thể sử dụng để thay đổi thế giới.
Education is the most powerful weapon which you can use to change the world.

Đam mê tái tạo thế giới cho tuổi trẻ. Nó khiến mọi thứ trở nên sống động và đáng kể.
Passion rebuilds the world for the youth. It makes all things alive and significant.

Rất nhiều những điều vĩ đại trên thế giới được xây dựng bởi những con người mệt mỏi và chán nản nhưng vẫn tiếp tục lao động.
Many of the great achievements of the world were accomplished by tired and discouraged men who kept on working.