Từ khóa: Thế giới

Chúng ta phải trở thành thay đổi mình muốn thấy ở thế giới.
We must be the change we wish to see in the world.

Tình trạng hiện tại của thế giới và tất cả cuộc sống là bệnh tật. Nếu tôi là bác sĩ và được hỏi lời khuyên, tôi sẽ trả lời, “Hãy tạo ra sự im lặng”.
The present state of the world and the whole of life is diseased. If I were a doctor and were asked for my advice, I should reply, ‘Create silence’.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi mở rộng lòng với sự lãnh đạm dịu dàng của thế giới.
I opened myself to the gentle indifference of the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn bước vào thế giới này chẳng có gì, và mục đích cuộc đời chính là làm nên được điều gì đó từ hai bàn tay trắng.
You come into the world with nothing, and the purpose of your life is to make something out of nothing.

Thứ duy nhất có thể cứu được thế giới là phục hồi nhận thức của thế giới. Đó là công việc của thi ca.
The only thing that can save the world is the reclaiming of the awareness of the world. That’s what poetry does.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đam mê tái tạo thế giới cho tuổi trẻ. Nó khiến mọi thứ trở nên sống động và đáng kể.
Passion rebuilds the world for the youth. It makes all things alive and significant.

Giá trị của anh đối với thế giới thường được tính bằng điều còn lại sau khi đem tật xấu trừ khỏi điểm tốt.
Your net worth to the world is usually determined by what remains after your bad habits are subtracted from your good ones.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cả thế giới ngập tràn thống khổ. Nó cũng ngập tràn chiến thắng.
All the world is full of suffering. It is also full of overcoming.

Lịch sử của thế giới chính là tiến trình của ý thức tự do.
The history of the world is none other than the progress of the consciousness of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Sự cứu rỗi của thế giới nằm ở những đau khổ của con người.
The salvation of the world is in man’s suffering.

Rất nhiều những điều vĩ đại trên thế giới được xây dựng bởi những con người mệt mỏi và chán nản nhưng vẫn tiếp tục lao động.
Many of the great achievements of the world were accomplished by tired and discouraged men who kept on working.

Bằng những phương thức nhẹ nhàng, ta có thể làm rung chuyển cả thế giới.
In a gentle way, you can shake the world.

Thế giới sẽ là một nơi tốt đẹp hơn nếu ai cũng có khả năng yêu thương vô điều kiện như loài chó.
The world would be a nicer place if everyone had the ability to love as unconditionally as a dog.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thế giới ít khi là những gì ta trông thấy; với con người, tầm nhìn giới hạn, và hiện thực giống như mơ trong khi giấc mơ lại tưởng như hiện thực.
The world is seldom what it seems; to man, who dimly sees, realities appear as dreams, and dreams realities.

Hận thù và bạo lực không thể chỉ ở trong một phần của thế giới mà không gây ảnh hưởng lên phần còn lại.
Hate and force cannot be in just a part of the world without having an effect on the rest of it.

Dù chúng ta lang thang khắp thế giới để tìm cái đẹp, nếu không mang theo nó bên mình ta sẽ chẳng thể tìm được nó đâu.
Though we travel the world over to find the beautiful, we must carry it with us or we find it not.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sức nặng của thế giới là tình yêu. Dưới gánh nặng của sự cô độc, dưới gánh nặng của sự bất mãn.
The weight of the world is love. Under the burden of solitude, under the burden of dissatisfaction.

Thế giới là bi kịch đối với những ai cảm nhận, nhưng là hài kịch đối với những ai suy nghĩ.
The world is a tragedy to those who feel, but a comedy to those who think.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Quyền lực nói với thế giới,
“Ngươi là của ta.”
Thế giới giam quyền lực trên ngai vàng của mình.
Yêu thương nói với thế giới,
“Tôi là của bạn.”
Thế giới trao cho yêu thương tự do dưới mái nhà mình.
Power said to the world,
“You are mine.”
The world kept it prisoner on her throne.
Love said to the world,
“I am thine.”
The world gave it the freedom of her house.

Con người đặt ra mục tiêu chinh phục thế giới, nhưng trong quá trình đó lại đánh mất linh hồn.
Man has set for himself the goal of conquering the world but in the processes loses his soul.

Với những người quan sát thế giới bằng lý trí, thế giới ngược lại cũng cho họ thấy những mặt lý trí. Mối quan hệ là song phương.
To him who looks upon the world rationally, the world in its turn presents a rational aspect. The relation is mutual.

Tác giả:
Từ khóa: ,