Từ khóa: Can đảm

Một cá nhân cũng có thể bắt đầu một phong trào đổi chiều lịch sử. Martin Luther King với phong trào quyền công dân, Mohandas Gandhi ở Ấn Độ, Nelson Mandela ở Nam Phi, đó là ví dụ về những người đứng lên với lòng can đảm và bất bạo lực để mang đến sự thay đổi cần thiết.
One individual can begin a movement that turns the tide of history. Martin Luther King in the civil rights movement, Mohandas Gandhi in India, Nelson Mandela in South Africa are examples of people standing up with courage and non-violence to bring about needed changes.

Ta mong ngươi hãy can đảm; linh hồn anh dũng có thể cải thiện cả tai ương.
I beg you take courage; the brave soul can mend even disaster.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người có thể lớn lao đến chừng nào mình muốn. Nếu bạn tin vào bản thân và có lòng can đảm, sự quyết tâm, sự tận tụy, động lực cạnh tranh và nếu bạn sẵn lòng hy sinh những thứ nhỏ bé trong đời và trả cái giá để có được những thứ đáng giá, bạn có thể làm được điều đó.
A man can be as great as he wants to be. If you believe in yourself and have the courage, the determination, the dedication, the competitive drive and if you are willing to sacrifice the little things in life and pay the price for the things that are worthwhile, it can be done.

Đau đớn khiến bạn mạnh mẽ hơn. Sợ hãi khiến bạn can đảm hơn. Trái tim tan vỡ khiến bạn sáng suốt hơn.
Pain makes you stronger. Fear makes you braver. Heartbreak makes you wiser.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Thời gian của bạn không nhiều, vì vậy đừng lãng phí nó để sống cuộc đời của người khác. Đừng nghe những lời giáo điều – đó là sống với kết quả suy nghĩ của người khác. Đừng để âm thanh của những quan điểm khác lấn át đi giọng nói bên trong bạn. Và quan trọng nhất, hãy giữ lấy sự can đảm để đi theo trái tim và trực giác. Chúng biết bạn thực sự muốn trở thành con người như thế nào. Mọi thứ khác chỉ là thứ yếu.
Your time is limited, so don’t waste it living someone else’s life. Don’t be trapped by dogma — which is living with the results of other people’s thinking. Don’t let the noise of others’ opinions drown out your own inner voice. And most important, have the courage to follow your heart and intuition. They somehow already know what you truly want to become. Everything else is secondary.

Lòng can đảm là cái giá mà cuộc đời đòi hỏi để trao cho ta sự thanh thản.
Courage is the price that life exacts for granting peace.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự trì trệ sinh ra nghi ngờ và sợ hãi. Hành động sinh ra lòng tự tin và can đảm. Nếu bạn muốn chinh phục nỗi sợ, đừng ngồi ở nhà và nghĩ về điều đó. Hay ra ngoài và bận rộn.
Inaction breeds doubt and fear. Action breeds confidence and courage. If you want to conquer fear, do not sit home and think about it. Go out and get busy.

Chúng ta phải có lòng can đảm để đặt cược cho ý tưởng của mình, chấp nhận nguy cơ đã được tính toán, và hành động. Cuộc sống mỗi ngày đòi hỏi lòng can đảm, để đời hiệu quả và mang lại hạnh phúc.
We must have courage to bet on our ideas, to take the calculated risk, and to act. Everyday living requires courage if life is to be effective and bring happiness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người can đảm cũng luôn đầy tin tưởng.
A man of courage is also full of faith.

Hãy can đảm đối mặt với hiện tại, vì đó là cuộc sống – một cuộc sống rất thật. Với tất cả sự cô đọng giản dị của nó, cuộc sống vẫn luôn chất chứa những đa dạng, phức tạp của thực tế phũ phàng. Thế nhưng vẫn ánh lên đâu đó niềm hạnh phúc đuợc trưởng thành, sự kiêu hãnh của dám nghĩ, dám làm và hào quang ẩn hiện của sức mạnh vượt lên.

Tất cả con người đều sợ hãi, nhưng người can đảm dằn nỗi sợ xuống và tiến lên phía trước, đôi lúc hướng về cái chết, nhưng luôn luôn đi tới chiến thắng.
All men have fears, but the brave put down their fears and go forward, sometimes to death, but always to victory.

Người dân chài biết biển thật nguy hiểm và bão tố thật khủng khiếp, nhưng họ chưa bao giờ thấy những nguy hiểm đó là đủ để chùn chân ở lại bờ.
The fishermen know that the sea is dangerous and the storm terrible, but they have never found these dangers sufficient reason for remaining ashore.

Con người trưởng thành qua kinh nghiệm nếu họ đối diện với cuộc đời trung thực và can đảm. Đây là cách tính cách hình thành.
People grow through experience if they meet life honestly and courageously. This is how character is built.

Con người chẳng bao giờ thực sự là kẻ theo thuyết định mệnh, hay thậm chí người khắc kỷ. Con người thường liều mạng chống lại số phận mình, vĩnh viễn dũng cảm đặt mình bên ngoài sự chi phối của thần linh. Không nghi ngờ rằng cuộc chiến này thúc đẩy sự tiến bộ của nhân loại, bởi nó ủng hộ kẻ mạnh mẽ can trường. Nó cũng thúc đẩy cái đẹp, bởi những người yếu đuối hơn thường tìm cách trốn thoát khỏi thế giới vô vọng và khắc nghiệt bằng cách tạo ra một thế giới đáng yêu hơn cho mình.
Man is never honestly the fatalist, nor even the stoic. He fights his fate, often desperately. He is forever entering bold exceptions to the rulings of the bench of gods. This fighting, no doubt, makes for human progress, for it favors the strong and the brave. It also makes for beauty, for lesser men try to escape from a hopeless and intolerable world by creating a more lovely one of their own.

Những người đã giành được độc lập cho chúng ta tin rằng tự do là bí mật của hạnh phúc và lòng can đảm là bí mật của tự do.
Those who won our independence believed liberty to be the secret of happiness and courage to be the secret of liberty.

Làm điều hữu ích, nói lời can đảm, thưởng thức cái đẹp: đó là đủ cho cuộc đời của một con người.
To do the useful thing, to say the courageous thing, to contemplate the beautiful thing: that is enough for one man’s life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn sẽ không bao giờ làm được gì trên thế gian này mà không có lòng can đảm. Đó là phẩm chất tốt nhất của trí tuệ sau danh dự.
You will never do anything in this world without courage. It is the greatest quality of the mind next to honor.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vận mệnh của chúng ta sống trong chính bản thân ta. Bạn chỉ cần đủ can đảm để nhìn thấy nó.
Our fate lives within us. You only have to be brave enough to see it.

Can đảm từ xa thì dễ lắm.
It is easy to be brave from a safe distance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có người đã được cho là can đảm bởi vì họ quá sợ hãi để bỏ chạy.
Some have been thought brave because they were afraid to run away.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ hèn nhát chết hàng ngàn cái chết, người can đảm chỉ chết một lần.
A coward dies a thousand deaths, the brave just one.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy suy nghĩ trước khi hành động và rồi hành động quả quyết. Vận mệnh ưu ái người can đảm.
Think before you act and then act decisively. Fortune favors the brave.

Hãy sống làm người can đảm; và nếu số phận đầy thù địch, hãy đối mặt những cú đánh của nó với trái tim can trường.
Live as brave men; and if fortune is adverse, front its blows with brave hearts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy giữ nỗi sợ hãi lại cho bản thân, nhưng hãy chia sẻ lòng can đảm với người khác.
Keep your fears to yourself but share your courage with others.