Từ khóa: Can đảm

Trí tưởng tượng không trở nên lớn lao cho tới khi con người, với lòng can đảm và sức mạnh, sử dụng nó để sáng tạo.
Imagination does not become great until human beings, given the courage and the strength, use it to create.

0

Chúng ta trở nên mạnh mẽ, từng trải và tự tin nhờ nhờ từng trải nghiệm mà chúng ta thực sự dừng lại để nhìn thẳng vào mặt nỗi sợ… chúng ta phải làm điều mà chúng ta nghĩ mình không thể.
We gain strength, and courage, and confidence by each experience in which we really stop to look fear in the face… we must do that which we think we cannot.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ hèn nhát chết hàng ngàn cái chết, người can đảm chỉ chết một lần.
A coward dies a thousand deaths, the brave just one.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tất cả những gì bạn cần là kế hoạch, lộ trình, và lòng can đảm để kiên trì đi tới đích.
All you need is the plan, the roadmap, and the courage to press on to your destination.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Đau đớn khiến bạn mạnh mẽ hơn. Sợ hãi khiến bạn can đảm hơn. Trái tim tan vỡ khiến bạn sáng suốt hơn.
Pain makes you stronger. Fear makes you braver. Heartbreak makes you wiser.

0
Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Lòng can đảm ư, tôi không nghĩ có ai được sinh ra đã có sẵn lòng can đảm. Tôi nghĩ có thể bạn được sinh ra với chút năng khiếu khoe khoang. Nhưng đó không phải lòng can đảm.
Courage, I don’t think anybody is born with courage. I think you may be born with a flair to braggadocio, you know. That’s not courage.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi yêu những người có thể mỉm cười trong gian khó, có thể tìm được sức mạnh từ đau thương, và trở nên can đảm nhờ suy ngẫm. Những điều này có thể làm chùn bước một tinh thần yếu đuối, nhưng những người có trái tim kiên cường và hành động không trái với lương tâm sẽ theo đuổi các nguyên tắc của mình tới chết.
I love those who can smile in trouble, who can gather strength from distress, and grow brave by reflection. ‘Tis the business of little minds to shrink, but they whose heart is firm, and whose conscience approves their conduct, will pursue their principles unto death.

0

Vận mệnh của chúng ta sống trong chính bản thân ta. Bạn chỉ cần đủ can đảm để nhìn thấy nó.
Our fate lives within us. You only have to be brave enough to see it.

0

Thế giới là mưu đồ triền miên chống lại kẻ can trường. Đó là cuộc vật lộn từ xa xưa: một bên là tiếng gào thét của đám đông, và bên kia là tiếng của lương tâm bạn.
The world is in a constant conspiracy against the brave. It’s the age-old struggle: the roar of the crowd on the one side, and the voice of your conscience on the other.

0

Tất cả con người đều sợ hãi, nhưng người can đảm dằn nỗi sợ xuống và tiến lên phía trước, đôi lúc hướng về cái chết, nhưng luôn luôn đi tới chiến thắng.
All men have fears, but the brave put down their fears and go forward, sometimes to death, but always to victory.

0

Bạn không thể yếu đuối trên con đường theo đuổi giấc mơ. Hãy dám vượt qua các rào chắn để tìm con đường của riêng mình.
You cannot be wimpy out there on the dream-seeking trail. Dare to break through barriers, to find your own path.

0

Vận mệnh thiên vị người can đảm.
Fortune favors the brave.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người tốt nhất có cảm xúc trước cái đẹp, lòng can đảm để mạo hiểm, kỷ luật để nói sự thật, khả năng để hy sinh. Trớ trêu thay, những đức hạnh của họ khiến họ mong manh; họ thường bị tổn thương, đôi lúc bị hủy diệt.
The best people possess a feeling for beauty, the courage to take risks, the discipline to tell the truth, the capacity for sacrifice. Ironically, their virtues make them vulnerable; they are often wounded, sometimes destroyed.

0

Ta đừng cầu xin sẽ được che chở khỏi nguy hiểm, mà hãy cầu xin có thể can đảm đối đầu.
Let us not pray to be sheltered from dangers but to be fearless when facing them.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Không luận điểm nào, dù thuyết phục tới bao nhiêu, có thể trao lòng dũng cảm cho kẻ hèn nhát.
No argument, no matter how convincing, will give courage to a coward.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Có sự nhiệt huyết rõ ràng đối với tự do, khiến bản tính con người vượt lên trên chính nó, trong những hành động can đảm và anh hùng.
There is a certain enthusiasm in liberty, that makes human nature rise above itself, in acts of bravery and heroism.

0

Trong cuộc sống luôn có một quãng thời gian ngập tràn lo lắng, nhưng ngoài việc dũng cảm đối mặt thì chúng ta chẳng còn lựa chọn nào khác.

0

Tình yêu thương đòi hỏi chúng ta can đảm hơn một chút thay vì sống thoải mái, hào phóng hơn một chút, linh hoạt hơn một chút. Thế có nghĩa là sống táo bạo hơn ta sẵn lòng.
Love asks us that we be a little braver than is comfortable, a little more generous, a little more flexible. It means living on the edge more than we care to.

0

Sự can đảm là đức hạnh vĩ đại nhất trong mọi loại đức hạnh, bởi nếu bạn không có sự can đảm, bạn có thể sẽ không có cơ hội phát huy tất cả những thứ còn lại.
Courage is the greatest of all virtues, because if you haven’t courage, you may not have an opportunity to use any of the others.

1
Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người đã giành được độc lập cho chúng ta tin rằng tự do là bí mật của hạnh phúc và lòng can đảm là bí mật của tự do.
Those who won our independence believed liberty to be the secret of happiness and courage to be the secret of liberty.

0

Làm điều hữu ích, nói lời can đảm, thưởng thức cái đẹp: đó là đủ cho cuộc đời của một con người.
To do the useful thing, to say the courageous thing, to contemplate the beautiful thing: that is enough for one man’s life.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy suy nghĩ trước khi hành động và rồi hành động quả quyết. Vận mệnh ưu ái người can đảm.
Think before you act and then act decisively. Fortune favors the brave.

0

Bạn không bao giờ có thể vượt qua đại dương nếu bạn không có lòng can đảm để đất liền khuất khỏi tầm mắt.
You can never cross the ocean until you have the courage to lose sight of the shore.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Vượt qua gian khó dẫn tới lòng can đảm, sự tự tin, và sự tự hiểu biết bản thân.
Overcoming difficulties leads to courage, self-respect, and knowing yourself.

0