Từ khóa: Can đảm

Tình yêu thương đòi hỏi chúng ta can đảm hơn một chút thay vì sống thoải mái, hào phóng hơn một chút, linh hoạt hơn một chút. Thế có nghĩa là sống táo bạo hơn ta sẵn lòng.
Love asks us that we be a little braver than is comfortable, a little more generous, a little more flexible. It means living on the edge more than we care to.

Những người lãnh đạo thành công có lòng can đảm để hành động khi mà kẻ khác do dự.
Successful leaders have the courage to take action where others hesitate.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lòng can đảm không phải là một khả năng người ta hoặc có hoặc không. Lòng can đảm là sự sẵn lòng có hành động mạo hiểm bất chấp hậu quả còn chưa biết, hoặc có thể là tiêu cực. Chúng ta có thể làm được những hành động can đảm chừng nào ta sẵn lòng thực hiện chúng. Bởi cuộc đời đem đến ít bảo đảm, mọi sự sống đều cần đến mạo hiểm.
Courage is not an ability one either possess or lacks. Courage is the willingness to engage in a risk-taking behavior regardless of whether the consequences are unknown or possibly adverse. We are capable of courageous behavior provided we are willing to engage in it. Given that life offers few guarantees, all living requires risk-taking.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cho dù chúng ta học làm gì, ta cũng học bằng cách bắt tay vào thực hiện; ví dụ con người trở thành thợ xây nhờ xây dựng, và trở thành nhạc sĩ đàn hạc nhờ chơi đàn hạc. Cũng như vậy, nhờ làm những hành động chính trực mà chúng ta trở nên chính trực; nhờ làm những hành động có kiểm soát, chúng ta biết kiểm soát bản thân; và nhờ làm những hành động can đảm, chúng ta trở nên can đảm.
Whatever we learn to do, we learn by actually doing it; men come to be builders, for instance, by building, and harp players by playing the harp. In the same way, by doing just acts we come to be just; by doing self-controlled acts, we come to be self-controlled; and by doing brave acts, we become brave.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cuộc đời của tôi đã thật tuyệt vời. Tôi làm điều tôi thích. Tôi có lòng can đảm và tôi có những cuộc phiêu lưu, và điều đó giúp tôi tiến bước. Và tôi có cả một chút khiếu hài hước và một chút hiểu lẽ thường. Đó là một cuộc đời phong phú.
My life has been wonderful. I have done what I felt like. I was given courage and I was given adventure and that has carried me along. And then also a sense of humor and a little bit of common sense. It has been a very rich life.

Hãy sống làm người can đảm; và nếu số phận đầy thù địch, hãy đối mặt những cú đánh của nó với trái tim can trường.
Live as brave men; and if fortune is adverse, front its blows with brave hearts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một cá nhân cũng có thể bắt đầu một phong trào đổi chiều lịch sử. Martin Luther King với phong trào quyền công dân, Mohandas Gandhi ở Ấn Độ, Nelson Mandela ở Nam Phi, đó là ví dụ về những người đứng lên với lòng can đảm và bất bạo lực để mang đến sự thay đổi cần thiết.
One individual can begin a movement that turns the tide of history. Martin Luther King in the civil rights movement, Mohandas Gandhi in India, Nelson Mandela in South Africa are examples of people standing up with courage and non-violence to bring about needed changes.

Lòng can đảm là đối mặt với nỗi sợ.
Sự ngu xuẩn là chẳng sợ cái gì.
Courage is facing your fears.
Stupidity is fearing nothing.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vấn đề không phải là kích cỡ của con chó trong cuộc chiến mà là kích cỡ của cuộc chiến trong con chó.
It’s not the size of the dog in the fight, it’s the size of the fight in the dog.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ta mong ngươi hãy can đảm; linh hồn anh dũng có thể cải thiện cả tai ương.
I beg you take courage; the brave soul can mend even disaster.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự tuyệt vọng đem can đảm đến cho kẻ hèn.
Despair gives courage to a coward.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ hèn nhát chết hàng ngàn cái chết, người can đảm chỉ chết một lần.
A coward dies a thousand deaths, the brave just one.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ý nghĩa thực sự của lòng can đảm là thấy sợ hãi, và rồi bước lên trước khi đầu gối run lên và trái tim đập mạnh – thậm chí ngay cả khi không ai hiểu được bước chân ấy trừ chính bạn. Tôi biết điều đó không dễ. Nhưng có hành động bạo dạn là cách duy nhất để thực sự tiến lên về hướng viễn cảnh lớn lao mà vũ trụ dành cho bạn.
The true meaning of courage is to be afraid, and then, with your knees knocking and your heart racing, to step out anyway—even when that step makes sense to nobody but you. I know that’s not easy. But making a bold move is the only way to truly advance toward the grandest vision the universe has for you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy đấu tranh với kẻ địch. Hãy đấu tranh với nỗi sợ của mình. Hãy củng cố lòng can đảm để chống lại thứ đang níu bạn lại, thứ ngăn bạn đạt được mục tiêu và giấc mơ. Hãy can đảm trong cuộc đời, trong theo đuổi những gì bạn muốn và con người bạn muốn trở thành.
Do battle with the enemy. Do battle with your fears. Build your courage to fight what’s holding you back, what’s keeping you from your goals and dreams. Be courageous in your life and in your pursuit of the things you want and the person you want to become.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người xin lỗi đầu tiên là người dũng cảm nhất. Người tha thứ đầu tiên là người kiên cường nhất. Người từ bỏ đầu tiên là người hạnh phúc nhất.

Sự trì trệ sinh ra nghi ngờ và sợ hãi. Hành động sinh ra lòng tự tin và can đảm. Nếu bạn muốn chinh phục nỗi sợ, đừng ngồi ở nhà và nghĩ về điều đó. Hay ra ngoài và bận rộn.
Inaction breeds doubt and fear. Action breeds confidence and courage. If you want to conquer fear, do not sit home and think about it. Go out and get busy.

Hầu hết mọi người không biết mình can đảm đến thế nào. Thực ra, rất nhiều người có tiềm năng trở thành anh hùng, cả nam giới và nữ giới, lại sống cả đời tự ngờ vực bản thân. Giá họ biết mình có tiềm năng rất lớn, điều ấy sẽ cho họ khả năng tự tin tưởng bản thân để đối mặt với hầu hết các rắc rối, thậm chí cả trong những thời điểm khủng hoảng.
Most people don’t know how brave they really are. In fact, many potential heroes, both men and women, live out their life in self-doubt. If they only knew they had these deep resources, it would help give them the self-reliance to meet most problems, even a big crisis.

Bạn không thể yếu đuối trên con đường theo đuổi giấc mơ. Hãy dám vượt qua các rào chắn để tìm con đường của riêng mình.
You cannot be wimpy out there on the dream-seeking trail. Dare to break through barriers, to find your own path.

Hãy can đảm đối mặt với hiện tại, vì đó là cuộc sống – một cuộc sống rất thật. Với tất cả sự cô đọng giản dị của nó, cuộc sống vẫn luôn chất chứa những đa dạng, phức tạp của thực tế phũ phàng. Thế nhưng vẫn ánh lên đâu đó niềm hạnh phúc đuợc trưởng thành, sự kiêu hãnh của dám nghĩ, dám làm và hào quang ẩn hiện của sức mạnh vượt lên.

Trí tưởng tượng không trở nên lớn lao cho tới khi con người, với lòng can đảm và sức mạnh, sử dụng nó để sáng tạo.
Imagination does not become great until human beings, given the courage and the strength, use it to create.

Lòng can đảm là gì? Lòng can đảm là sự sẵn lòng chấp nhận mạo hiểm sẽ thất bại… Tôi thấy chỉ có một mối nguy hiểm trong đời, và đó đúng thực là mối nguy hiểm lớn. Bạn có thể lập quá nhiều sự phòng ngừa.
What is courage? Courage is the willingness to risk failure…There is only one danger I find in life, and that, indeed, is a real one. You may take too many precautions.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thất bại chỉ là thành công tạm thời bị trì hoãn, chừng nào lòng can đảm còn tôi luyện cho khát vọng. Thói quen kiên định chính là thói quen chiến thắng.
Failure is only postponed success as long as courage ‘coaches’ ambition. The habit of persistence is the habit of victory.

Đau đớn khiến bạn mạnh mẽ hơn. Sợ hãi khiến bạn can đảm hơn. Trái tim tan vỡ khiến bạn sáng suốt hơn.
Pain makes you stronger. Fear makes you braver. Heartbreak makes you wiser.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Lòng can đảm ư, tôi không nghĩ có ai được sinh ra đã có sẵn lòng can đảm. Tôi nghĩ có thể bạn được sinh ra với chút năng khiếu khoe khoang. Nhưng đó không phải lòng can đảm.
Courage, I don’t think anybody is born with courage. I think you may be born with a flair to braggadocio, you know. That’s not courage.

Tác giả:
Từ khóa: ,