Từ khóa: Phán xét

Sự phóng đãng, tôi đã biết. Sự phóng đãng, tôi không thể phán xét.
Immorality, I know. Immortality, I cannot judge.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta không tốt hay xấu chỉ vì một hành động.
A man is not good or bad for one action.

Tác giả:
Từ khóa:

Dưới tất cả những nụ cười, lời đùa giỡn, niềm hân hoan ấy là một con người hoàn toàn khác…
Under all those smiles, jokes and laughs is a whole different person…

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu những người khác không hiểu được hành vi của ta – thì sao nào? Việc họ đòi hỏi rằng ta chỉ được làm điều họ hiểu là một nỗ lực để sai khiến ta. Nếu điều này nghĩa là “phi xã hội” hay “vô lý” trong mắt họ, thì mặc kệ họ đi. Họ hầu như căm ghét tự do và lòng can đảm muốn làm chính mình của ta. Ta không nợ ai lời giải thích hay phân trần, chừng nào hành động của ta không làm tổn thương và không xâm phạm tới họ. Có bao nhiêu cuộc đời đã bị hủy hoại bởi đòi hỏi phải “giải thích” này, thứ ám chỉ rằng lời giải thích phải “được hiểu” hay nói cách khác, được thừa nhận. Cứ để hành động của bạn bị phán xét, và từ hành động, là ý định thực sự của bạn, nhưng hãy nhớ rằng con người tự do chỉ nợ lời giải thích đối với chính mình – với lý trí và lương tâm của mình – và số ít người có thể có lý do xác thực yêu cầu lời giải thích.
If other people do not understand our behavior – so what? Their request that we must only do what they understand is an attempt to dictate to us. If this is being “asocial” or “irrational” in their eyes, so be it. Mostly they resent our freedom and our courage to be ourselves. We owe nobody an explanation or an accounting, as long as our acts do not hurt or infringe on them. How many lives have been ruined by this need to “explain,” which usually implies that the explanation be “understood,” i.e. approved. Let your deeds be judged, and from your deeds, your real intentions, but know that a free person owes an explanation only to himself – to his reason and his conscience – and to the few who may have a justified claim for explanation.

Đừng vội phán xét vì chúng ta chỉ biết ít ỏi về điều đã được làm, và chẳng biết gì về điều đã được kháng cự.
Be slow to judge for we know little of what has been done and nothing of what has been resisted.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta vội vã phán xét người khác để tránh chính mình bị phán xét.
People hasten to judge in order not to be judged themselves.

Tác giả:
Từ khóa:

Không ai suy nghĩ minh mẫn lại sẽ phán xét người khác bằng điều mà kẻ địch của anh ta nói về anh ta.
No accurate thinker will judge another person by that which the other person’s enemies say about him.

Tác giả:
Từ khóa:

Con tự hào về bản thân mình tối nay đến thế sao, khiến con xúc phạm một người lạ mà con chẳng biết gì về hoàn cảnh của anh ta?
Are you proud of yourself tonight that you have insulted a total stranger whose circumstancpes you know nothing about?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ phán xét hành động của một người chừng nào bạn còn chưa biết động cơ của anh ta.
Never judge a man’s actions until you know his motives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn phán xét người khác, bạn chẳng còn thời gian để yêu thương họ nữa.
If you judge people, you have no time to love them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Luôn luôn có vẻ như nỗi sợ bị phán xét là dấu hiệu của tội lỗi và là gánh nặng bất an.
It has always seemed that a fear of judgment is the mark of guilt and the burden of insecurity.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi bạn phán xét người khác, bạn không định rõ họ, bạn định rõ chính mình.
When you judge others, you do not define them, you define yourself.

Tác giả:
Từ khóa:

Những kẻ ngu xuẩn cho rằng khi sự phán xét đối với cái ác bị trì hoãn, công lý không tồn tại; nhưng chỉ có sự ngẫu nhiên ở đây. Sự phán xét đối với cái ác nhiều khi bị trì hoãn một hai ngày, thậm chí một hai thế kỷ, nhưng nó chắc chắn như cuộc đời, nó chắc chắn như cái chết.
Foolish men imagine that because judgment for an evil thing is delayed, there is no justice; but only accident here below. Judgment for an evil thing is many times delayed some day or two, some century or two, but it is sure as life, it is sure as death.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Phán xét người khác không định hình con người họ. Nó định hình con người bạn.
Judging a person does not define who they are. It defines who you are.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong tất cả những võ đoán phi lý của con người về con người, không gì vượt qua được những lời chỉ trích về thói quen của người nghèo đến từ những kẻ ở nhà đẹp, mặc đồ ấm, có ăn uống ngon lành.
Of all the preposterous assumptions of humanity over humanity, nothing exceeds most of the criticisms made on the habits of the poor by the well-housed, well-warmed, and well-fed.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi là tôi. Và tôi sẽ không hạ thấp thị hiếu của mình vì sự phán xét chung của con người.
I am I. And I won’t subordinate my taste to the unanimous judgment of mankind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng đợi sự phán xét cuối cùng. Ngày nào nó cũng đến.
Do not wait for the last judgment. It comes every day.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trước khi anh phán xét con đường tôi đi, xin hãy chú ý bùn trên giày của chính anh.
Before you judge the path I walk, please notice the mud on your own shoes.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta chẳng thể tử tế với nhau nơi đây, dù chỉ trong một giờ. Chúng ta thì thầm, chỉ trỏ, cười khẽ mỉa mai trước nỗi tủi thẹn của anh em đồng loại; dù nhìn như thế nào, loài người chúng ta là giống loài nhỏ mọn.
We cannot be kind to each other here for even an hour. We whisper, and hint, and chuckle and grin at our brother’s shame; however you take it we men are a little breed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người ta sống trong xã hội này, khuyết điểm lớn nhất là không biết làm sao để biểu hiện sự tôn trọng của mình với người khác. Cho dù người ta lựa chọn cuộc sống thế nào, lý tưởng ra sao, chúng ta cũng đều thích lôi ra phán xét bình phẩm.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta không thể phán xét chừng nào chưa tới bốn mươi tuổi; trước đó, ta quá háo hức, quá cứng rắn, quá tàn nhẫn, và thêm nữa, quá ngu dốt.
One can’t judge till one’s forty; before that we’re too eager, too hard, too cruel, and in addition much too ignorant.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử thế giới là phiên tòa phán xét.
World history is a court of judgment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi bạn thấy ai đó quyết định sai lầm và gặp rắc rối, có lẽ họ cần sự giúp đỡ và cảm thông của bạn chứ không phải là sự phán xét.
When you see someone making bad decisions and getting in trouble, they probably need your help and understanding, not your judgement.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chừng nào bạn còn sống, hãy cẩn thận khi đánh giá người khác bằng vẻ bề ngoài.
Beware, so long as you live, of judging men by their outward appearance.

Tác giả:
Từ khóa: