Từ khóa: Thế giới

Tôi tin rằng cả thế giới là một điều bí ẩn, một điều bí ấn vô hại bị biến thành kinh khủng trong nỗ lực điên cuồng của chúng ta cố diễn giải nó như thể nó có ý nghĩa tiềm ẩn.
I have come to believe that the whole world is an enigma, a harmless enigma that is made terrible by our own mad attempt to interpret it as though it had an underlying truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử thế giới là phiên tòa phán xét.
World history is a court of judgment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Giáo dục là vũ khí mạnh nhất mà bạn có thể sử dụng để thay đổi thế giới.
Education is the most powerful weapon which you can use to change the world.

Thế giới là một đóa hồng, hãy tận hưởng hương thơm và trao nó cho bè bạn.
The world is a rose, smell it and pass it to your friends.

Thế giới này ồn ào và hỗn loạn. Bạn phải đối mặt với tiếng ồn ào và sư vô thường.
The world is noisy and messy. You need to deal with the noise and uncertainty.

Bạn có thể bắt đầu làm thế giới thay đổi theo hướng tốt đẹp hơn mỗi ngày, dù hành động đó nhỏ bé đến bao nhiêu.
You can start changing our world for the better daily, no matter how small the action.

Rất nhiều những điều vĩ đại trên thế giới được xây dựng bởi những con người mệt mỏi và chán nản nhưng vẫn tiếp tục lao động.
Many of the great achievements of the world were accomplished by tired and discouraged men who kept on working.

Đây là thế giới để hành động, chứ không phải để nhăn nhó và lười nhác.
This is a world of action, and not for moping and droning in.

Sức nặng của thế giới là tình yêu. Dưới gánh nặng của sự cô độc, dưới gánh nặng của sự bất mãn.
The weight of the world is love. Under the burden of solitude, under the burden of dissatisfaction.

Chúng ta sẽ để lại một thế giới điên rồ và tàn ác như khi chúng ta được biết khi trước đó bước vào.
Nous laisserons ce monde-ci aussi sot et aussi méchant que nous l’avons trouvé en y arrivant.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngay bây giờ bạn đã có trong mình mọi thứ bạn cần để đối phó với bất kỳ điều gì mà thế giới ném vào bạn.
You have within you right now, everything you need to deal with whatever the world can throw at you.

Trên thế giới này không gì có thể nói là chắc chắn, trừ cái chết và thuế.
In this world nothing can be said to be certain, except death and taxes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy tưởng tượng tất cả mọi người đều sống trong yên bình. Bạn có thể nói tôi là người mơ mộng, nhưng không phải chỉ có mình tôi. Tôi hy vọng một ngày nào đó bạn sẽ đến với chúng tôi, và thế giới sẽ trở thành một.
Imagine all the people living life in peace. You may say I’m a dreamer, but I’m not the only one. I hope someday you’ll join us, and the world will be as one.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi không đòi hỏi vương miệng
Chỉ trừ thứ dành cho tất cả mọi người;
Tôi không cố gắng chinh phục thế giới nào
Chỉ trừ thế giới bên trong nội tâm.
I ask not for any crown
But that which all may win;
Nor try to conquer any world
Except the one within.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta có thể nói rằng bí ẩn vĩnh cửu của thế giới này chính là sự lĩnh hội.
One may say the eternal mystery of the world is its comprehensibility.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hành động mà không có tầm nhìn thì chỉ là qua ngày đoạn tháng, tầm nhìn không có hành động thì chỉ là mơ mộng hão huyền, nhưng tầm nhìn đi cùng hành động thì có thể thay đổi thế giới.
Action without vision is only passing time, vision without action is merely day dreaming, but vision with action can change the world.

Có thể là chính bản thân thế giới không hề có ý nghĩa.
It might be possible that the world itself is without meaning.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều mà thế giới cần phải tiêu diệt là nỗi sợ hãi và sự ngu dốt.
What the world has to eradicate is fear and ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cũng như tình yêu là định hướng chỉ dẫn tới mọi điều và không phù hợp với giới hạn của một điều, tài năng của con người phải ôm trọn cả thế giới mà con người phải đối đầu.
Just as love is an orientation which refers to all objects and is incompatible with the restriction to one object, so is reason a human faculty which must embrace the whole of the world with which man is confronted.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu Chúa không nghỉ vào Chủ Nhật, Người đã có đủ thời gian để hoàn thiện thế giới rồi.
If God hadn’t rested on Sunday, He would have had time to finish the world.

Các nhà triết học chỉ giải thích thế giới bằng các phương thức khác nhau, vấn đề là ở chỗ thay đổi thế giới.
The philosophers have only interpreted the world, in various ways; the point is to change it.

Bằng không gian, vũ trụ bao quanh và nuốt trọn tôi như một nguyên tử; bằng tư duy, tôi lĩnh hội thế giới.
By space the universe encompasses me and swallows me up like an atom; by thought I comprehend the world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta đều là tù nhân của hình ảnh trong đầu chúng ta – niềm tin rằng thế giới ta trải nghiệm là thế giới thực sự tồn tại.
We are all captives of the picture in our head – our belief that the world we have experienced is the world that really exists.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội vì thế cũng cổ xưa như thế giới.
Society therefore is an ancient as the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,