Từ khóa: Thế giới

Với những người quan sát thế giới bằng lý trí, thế giới ngược lại cũng cho họ thấy những mặt lý trí. Mối quan hệ là song phương.
To him who looks upon the world rationally, the world in its turn presents a rational aspect. The relation is mutual.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta thường không nhận ra rằng quan điểm của họ về thế giới cũng là lời thú nhận về tính cách.
People do not seem to realize that their opinion of the world is also a confession of character.

Các nhà triết học chỉ giải thích thế giới bằng các phương thức khác nhau, vấn đề là ở chỗ thay đổi thế giới.
The philosophers have only interpreted the world, in various ways; the point is to change it.

Tôi muốn thay đổi thế giới. Nhưng tôi phát hiện ra điều duy nhất bạn có thể chắc chắn làm thay đổi là chính bản thân mình.
I wanted to change the world. But I have found that the only thing one can be sure of changing is oneself.

Thế giới hiện thực có giới hạn; thế giới tưởng tượng là vô hạn.
The world of reality has its limits; the world of imagination is boundless.

Cả thế giới này cho rằng sự lập dị trong những điều to tát là thiên tài, nhưng trong những điều nhỏ nhặt thì chỉ là thằng điên.
The world thinks eccentricity in great things is genius, but in small things, only crazy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới ngày nay chẳng hợp lý gì cả, vậy tại sao tôi lại phải vẽ tranh như thế?
The world today doesn’t make sense, so why should I paint pictures that do?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thiếu hiểu biết có sức mạnh to lớn. Đôi khi nó khiến con người có thể chinh phục thế giới.
Lack of understanding is a great power. Sometimes it enables men to conquer the world.

Dù chúng ta lang thang khắp thế giới để tìm cái đẹp, nếu không mang theo nó bên mình ta sẽ chẳng thể tìm được nó đâu.
Though we travel the world over to find the beautiful, we must carry it with us or we find it not.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới là mưu đồ triền miên chống lại kẻ can trường. Đó là cuộc vật lộn từ xa xưa: một bên là tiếng gào thét của đám đông, và bên kia là tiếng của lương tâm bạn.
The world is in a constant conspiracy against the brave. It’s the age-old struggle: the roar of the crowd on the one side, and the voice of your conscience on the other.

Giá trị của anh đối với thế giới thường được tính bằng điều còn lại sau khi đem tật xấu trừ khỏi điểm tốt.
Your net worth to the world is usually determined by what remains after your bad habits are subtracted from your good ones.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta có thể nói rằng bí ẩn vĩnh cửu của thế giới này chính là sự lĩnh hội.
One may say the eternal mystery of the world is its comprehensibility.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có thể là chính bản thân thế giới không hề có ý nghĩa.
It might be possible that the world itself is without meaning.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn bước vào thế giới này chẳng có gì, và mục đích cuộc đời chính là làm nên được điều gì đó từ hai bàn tay trắng.
You come into the world with nothing, and the purpose of your life is to make something out of nothing.

Thế giới là bi kịch đối với những ai cảm nhận, nhưng là hài kịch đối với những ai suy nghĩ.
The world is a tragedy to those who feel, but a comedy to those who think.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tình trạng hiện tại của thế giới và tất cả cuộc sống là bệnh tật. Nếu tôi là bác sĩ và được hỏi lời khuyên, tôi sẽ trả lời, “Hãy tạo ra sự im lặng”.
The present state of the world and the whole of life is diseased. If I were a doctor and were asked for my advice, I should reply, ‘Create silence’.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người có tầm nhìn rõ ràng không chi phối thế giới, nhưng họ duy trì và an ủi nó.
The clear-sighted do not rule the world, but they sustain and console it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta đều là tù nhân của hình ảnh trong đầu chúng ta – niềm tin rằng thế giới ta trải nghiệm là thế giới thực sự tồn tại.
We are all captives of the picture in our head – our belief that the world we have experienced is the world that really exists.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cả thế giới ngập tràn thống khổ. Nó cũng ngập tràn chiến thắng.
All the world is full of suffering. It is also full of overcoming.

Trong tâm trí, chúng ta hoài nghi và ngờ vực, và chúng ta tìm được một loại lạc thú, một loại niềm vui từ chuyện đó. Nhưng trong trái tim, chúng ta cố gắng chứa đựng cả thế giới, và bằng cách yêu thương thế giới, chúng ta có được niềm vui.
In the mind, we doubt and suspect, and we get a kind of pleasure, a kind of joy from that. But in the heart, we try to encompass the full world, and by loving the world, we get joy.

Giáo dục là vũ khí mạnh nhất mà bạn có thể sử dụng để thay đổi thế giới.
Education is the most powerful weapon which you can use to change the world.

Xã hội vì thế cũng cổ xưa như thế giới.
Society therefore is an ancient as the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có thể bắt đầu làm thế giới thay đổi theo hướng tốt đẹp hơn mỗi ngày, dù hành động đó nhỏ bé đến bao nhiêu.
You can start changing our world for the better daily, no matter how small the action.

Đây là một thế giới tàn nhẫn, và người ta phải tàn nhẫn để đối phó với nó.
This is a ruthless world and one must be ruthless to cope with it.

Tác giả:
Từ khóa: ,