Từ khóa: Du lịch

Tri thức về quá khứ và về địa danh là vật trang trí và thực phẩm của trí tuệ con người.
Knowledge of the past and of the places of the earth is the ornament and food of the mind of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một số nơi tốt đẹp. Một số nơi tồi tệ. Nhưng rất nhiều nơi giống nhau. Pari, Luân Đôn, Berlin – nếu bạn thức dậy trong khách sạn, bạn sẽ phải nhìn vào danh bạ điện thoại để xem mình đang ở thành phố nào.
Some places are good. Some places are bad. But a lot of them are the same. Paris, London, Berlin — if you wake up in a hotel, you’d have to look at the phone book to tell what city you’re in.

Tác giả:
Từ khóa:

Du lịch cho phép chúng ta làm giàu cuộc đời mình bằng những trải nghiệm mới, tận hưởng và được dạy dỗ, học cách tôn trọng những nền văn hóa khác, kết bạn, và trên hết, cống hiến cho hợp tác quốc tế và nền hòa bình thế giới.
Travel enables us to enrich our lives with new experiences, to enjoy and to be educated, to learn respect for foreign cultures, to establish friendships, and above all to contribute to international cooperation and peace throughout the world.

Tác giả:
Từ khóa:

Với tôi, đi du lịch không phải là để đi đâu, mà là để đi. Tôi đi vì mục đích du lịch. Điều tuyệt vời nhất là được di chuyển.
For my part, I travel not to go anywhere, but to go. I travel for travel’s sake. The great affair is to move.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều gì chờ đợi tôi ở ngả đường tôi không chọn?
What’s in store for me in the direction I don’t take?

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi đi du lịch vòng quanh thế giới để xem sông xem núi, và tôi đã bỏ ra rất nhiều tiền. Tôi đã đi rất xa, tôi đã thấy mọi thứ, nhưng tôi quên thấy giọt sương trên lá cỏ nhỏ bé ngay bên ngoài nhà tôi, giọt sương phản chiếu trên mặt cầu của nó toàn bộ vũ trụ.
I’ve travelled all around the world to see the rivers and the mountains, and I’ve spent a lot of money. I have gone to great lengths, I have seen everything, but I forgot to see just outside my house a dewdrop on a little blade of grass, a dewdrop which reflects in its convexity the whole universe around you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lợi ích của du lịch là cân bằng sự tưởng tượng và hiện thực, và thay vì suy nghĩ mọi thứ như thế nào thì tận mắt chứng kiến chúng.
The use of traveling is to regulate imagination with reality, and instead of thinking of how things may be, see them as they are.

Đi phiêu du chính là sống.
To travel is to live.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có nơi nào để đi, chỉ có mọi nơi, vậy nên hãy cứ tiếp tục đi dưới ánh sao.
There was nowhere to go but everywhere, so just keep on rolling under the stars.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong đời chúng ta, ai cũng có ít nhất một lần ra đi. Dù gần hay xa, dù để làm gì thì “những chuyến đi” cũng mang một ý nghĩa nào đó. Có thể là kiếm tìm, có thể là trốn chạy, có thể là phiêu lưu. Với tôi, “ra đi là để được trở về”.

Tác giả:
Từ khóa:

Đi nhiều khiến kẻ khôn càng khôn hơn, kẻ khờ càng khờ tệ hại.
Travel makes a wise man better, and a fool worse.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

A! Những người trẻ tuổi, hãy du lịch đi nếu bạn có thể, và nếu bạn không thể – cũng hãy cứ du lịch đi!
Ah! Young people, travel if you can, and if you cannot – travel all the same!

Tác giả:
Từ khóa:

Trong những sự trụy lạc có thể có, du lịch là hình thức tốt nhất mà tôi biết; đó là hình thức mà người ta nghĩ ra khi họ đã chán tất cả các loại khác.
Of all possible debauches, traveling is the greatest that I know; that’s the one they invented when they got tired of all the others.

Tác giả:
Từ khóa:

Đi du lịch là khám phá ra rằng mọi người đều nghĩ sai về những quốc gia khác.
To travel is to discover that everyone is wrong about other countries.

Tác giả:
Từ khóa:

Đi du lịch – nó khiến bạn không nói nổi nên lời, và sau đó biến bạn thành một người kể chuyện.
Traveling – it leaves you speechless, then turns you into a storyteller..

Tác giả:
Từ khóa:

Càng đi du lịch nhiều tôi càng nhận ra: nỗi lo sợ khiến những người đáng lẽ nên làm bạn lại trở thành người xa lạ.
The more I traveled the more I realized that fear makes strangers of people who should be friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những cái va li của chúng tôi lại chất đống bên lề đường; chúng tôi không còn đường để đi nữa. Nhưng không sao, con đường là cuộc sống.
Our battered suitcases were piled on the sidewalk again; we had longer ways to go. But no matter, the road is life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người đi du lịch mà không quan sát giống như chim không có cánh.
A traveler without observation is a bird without wings.

Tác giả:
Từ khóa:

Du lịch là thứ duy nhất bạn mua mà khiến bạn giàu thêm.
Travel is the only thing you buy that makes you richer.

Tác giả:
Từ khóa:

Thôi thúc muốn có những chuyến đi là một trong những dấu hiệu đầy hi vọng của sự sống.
The impulse to travel is one of the hopeful symptoms of life.

Tác giả:
Từ khóa:

Con đường cuối cùng phải dẫn đến cả thế giới.
The road must eventually lead to the whole world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải ai đi lang thang cũng lạc đường.
Not all those who wander are lost.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Du lịch khiến con người trở nên khiêm nhường. Bạn thấy được chỗ mình chiếm nhỏ bé như thế nào trên thế gian.
Travel makes one modest. You see what a tiny place you occupy in the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vấn đề khó nhất về du lịch là hầu như bạn luôn đến một điểm – và nó luôn luôn xảy ra trong mọi chuyến đi – nơi bạn có thể chọn giữa ăn và ngủ, nhưng bạn không thể làm cả hai.
The hardest thing about traveling is that mostly you get to a point – and it always happens on every tour – where you can choose between eating and sleeping, but you can’t do both.

Tác giả:
Từ khóa: