Từ khóa: Du lịch

Luôn luôn buồn khi phải rời đi nơi mà ta biết ta sẽ không bao giờ trở lại. Đó là nỗi hoài niệm của những chuyến đi: có lẽ chúng là phần thưởng lớn nhất của du lịch.
It is always sad to leave a place to which one knows one will never return. Such are the melancholies du voyage: perhaps they are one of the most rewarding things about traveling.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có nơi nào để đi, chỉ có mọi nơi, vậy nên hãy cứ tiếp tục đi dưới ánh sao.
There was nowhere to go but everywhere, so just keep on rolling under the stars.

Tác giả:
Từ khóa:

Lợi ích của du lịch là cân bằng sự tưởng tượng và hiện thực, và thay vì suy nghĩ mọi thứ như thế nào thì tận mắt chứng kiến chúng.
The use of traveling is to regulate imagination with reality, and instead of thinking of how things may be, see them as they are.

Đi phiêu du chính là sống.
To travel is to live.

Tác giả:
Từ khóa:

Con đường cuối cùng phải dẫn đến cả thế giới.
The road must eventually lead to the whole world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người đi du lịch mà không quan sát giống như chim không có cánh.
A traveler without observation is a bird without wings.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi đi du lịch vòng quanh thế giới để xem sông xem núi, và tôi đã bỏ ra rất nhiều tiền. Tôi đã đi rất xa, tôi đã thấy mọi thứ, nhưng tôi quên thấy giọt sương trên lá cỏ nhỏ bé ngay bên ngoài nhà tôi, giọt sương phản chiếu trên mặt cầu của nó toàn bộ vũ trụ.
I’ve travelled all around the world to see the rivers and the mountains, and I’ve spent a lot of money. I have gone to great lengths, I have seen everything, but I forgot to see just outside my house a dewdrop on a little blade of grass, a dewdrop which reflects in its convexity the whole universe around you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

A! Những người trẻ tuổi, hãy du lịch đi nếu bạn có thể, và nếu bạn không thể – cũng hãy cứ du lịch đi!
Ah! Young people, travel if you can, and if you cannot – travel all the same!

Tác giả:
Từ khóa:

Những cái va li của chúng tôi lại chất đống bên lề đường; chúng tôi không còn đường để đi nữa. Nhưng không sao, con đường là cuộc sống.
Our battered suitcases were piled on the sidewalk again; we had longer ways to go. But no matter, the road is life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy sống, du lịch, phiêu lưu, cầu phúc, và đừng hối tiếc.
Live, travel, adventure, bless, and don’t be sorry.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chứng nhân của tôi là bầu trời lồng lộng.
My witness is the empty sky.

Tác giả:
Từ khóa:

Tri thức về quá khứ và về địa danh là vật trang trí và thực phẩm của trí tuệ con người.
Knowledge of the past and of the places of the earth is the ornament and food of the mind of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Du lịch khiến con người trở nên khiêm nhường. Bạn thấy được chỗ mình chiếm nhỏ bé như thế nào trên thế gian.
Travel makes one modest. You see what a tiny place you occupy in the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Du lịch là thứ duy nhất bạn mua mà khiến bạn giàu thêm.
Travel is the only thing you buy that makes you richer.

Tác giả:
Từ khóa:

Thôi thúc muốn có những chuyến đi là một trong những dấu hiệu đầy hi vọng của sự sống.
The impulse to travel is one of the hopeful symptoms of life.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong đời chúng ta, ai cũng có ít nhất một lần ra đi. Dù gần hay xa, dù để làm gì thì “những chuyến đi” cũng mang một ý nghĩa nào đó. Có thể là kiếm tìm, có thể là trốn chạy, có thể là phiêu lưu. Với tôi, “ra đi là để được trở về”.

Tác giả:
Từ khóa:

Đi du lịch – nó khiến bạn không nói nổi nên lời, và sau đó biến bạn thành một người kể chuyện.
Traveling – it leaves you speechless, then turns you into a storyteller..

Tác giả:
Từ khóa:

Đi nhiều khiến kẻ khôn càng khôn hơn, kẻ khờ càng khờ tệ hại.
Travel makes a wise man better, and a fool worse.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Càng đi du lịch nhiều tôi càng nhận ra: nỗi lo sợ khiến những người đáng lẽ nên làm bạn lại trở thành người xa lạ.
The more I traveled the more I realized that fear makes strangers of people who should be friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều gì chờ đợi tôi ở ngả đường tôi không chọn?
What’s in store for me in the direction I don’t take?

Tác giả:
Từ khóa:

Trong những sự trụy lạc có thể có, du lịch là hình thức tốt nhất mà tôi biết; đó là hình thức mà người ta nghĩ ra khi họ đã chán tất cả các loại khác.
Of all possible debauches, traveling is the greatest that I know; that’s the one they invented when they got tired of all the others.

Tác giả:
Từ khóa:

Thỉnh thoảng hãy đi xa, hãy nghỉ ngơi đôi chút, bởi khi quay lại công việc, khả năng phán đoán của bạn sẽ chắc chắn hơn. Hãy đi đâu đó xa xôi, bởi khi ấy công việc dường như ít hơn và bạn có thể thấy được nhiều hơn, đồng thời sự thiếu hài hòa và cân xứng cũng dễ được phát hiện hơn.
Every now and then go away, have a little relaxation, for when you come back to your work your judgment will be surer. Go some distance away because then the work appears smaller and more of it can be taken in at a glance and a lack of harmony and proportion is more readily seen.

Tác giả:
Từ khóa:

Không phải ai đi lang thang cũng lạc đường.
Not all those who wander are lost.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Du lịch cho phép chúng ta làm giàu cuộc đời mình bằng những trải nghiệm mới, tận hưởng và được dạy dỗ, học cách tôn trọng những nền văn hóa khác, kết bạn, và trên hết, cống hiến cho hợp tác quốc tế và nền hòa bình thế giới.
Travel enables us to enrich our lives with new experiences, to enjoy and to be educated, to learn respect for foreign cultures, to establish friendships, and above all to contribute to international cooperation and peace throughout the world.

Tác giả:
Từ khóa: