Chuyên mục: Danh ngôn Sống chết

Tôi muốn một cuộc đời bận rộn, một tâm trí chính trực, và một cái chết đúng lúc.
I want a busy life, a just mind, and a timely death.

Ta có nghệ thuật để ta không bị hiện thực giết chết.
We have art so that we shall not die of reality.

Life is the desert, life the solitude, death joins us to the great majority.
Cuộc đời là sa mạc, cuộc đời cô độc, cái chết đưa chúng ta trở về với nhân loại.

Tác giả:

Thực sự không có khác biệt nào giữa trận Trân Châu Cảng và vụ 9/11. Trong cả hai trường hợp, chúng ta đều lơ là cảnh giác đến tệ hại. Sự tự mãn sẽ giết chết ta.
There was really no difference between Pearl Harbor and 9/11. In both cases, we let our guard down badly. Complacency will kill you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thà làm ăn mày sống còn hơn làm hoàng đế chết.
Better a living beggar than a buried emperor.

Tác giả:
Từ khóa:

Bởi tới cuối cùng, bạn sẽ không nhớ được thời gian mình làm việc trong văn phòng hay ủi bãi cỏ nhà mình. Hãy trèo lên ngọn núi chết tiệt đó đi.
Because in the end, you won’t remember the time you spent working in the office or mowing your lawn. Climb that goddamn mountain.

Tác giả:
Từ khóa:

Đám đông và sự ồn ào không phải luôn luôn là đại diện của sự sống.

Tác giả:
Từ khóa:

Cái chết thể xác không đáng sợ, cái chết của linh hồn mới đáng sợ.

Tôi đã thấy đủ những người chết vì một lý tưởng. Tôi không tin vào chủ nghĩa anh hùng; tôi biết nó dễ dàng và tôi đã học được rằng nó có thể đẫm máu. Điều tôi mong muốn là sống và chết cho điều tôi yêu.
I’ve seen of enough of people who die for an idea. I don’t believe in heroism; I know it’s easy and I’ve learned it can be murderous. What interests me is living and dying for what one loves.

Tác giả:
Từ khóa:

Và những ngôi sao chỉ ở đó và lấp lánh như thể chúng không biết chúng ta đang chết dần bên trong, và mưa vẫn rơi nhạo báng cái chết của chúng ta, và thế giới cứ tiếp tục quay ngay cả khi tất cả trái tim đều tan vỡ.
And the stars just sit there and glimmer like they don’t notice how we’re dying inside, and the rain still pours and mocks us in our death, and the world goes on when all the hearts are broken.

Tác giả:
Từ khóa:

Hầu hết con người chết trước khi tắt thở, – chết bởi tất cả những khát khao trần tục, vậy nên hơi thở cuối cùng chỉ là chiếc khóa trên cánh cửa của tòa nhà đã hoang vắng.
Most persons have died before they expire, – died to all earthly longings, so that the last breath is only, as it were, the locking of the door of the already deserted mansion.

Trong cái chết, nhiều trở thành một; trong cuộc sống; một trở thành nhiều.
In death the many become one; in life the one become many.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Quan tòa trừng phạt kẻ vi phạm pháp luật giống như ngôi nhà đang cháy gây thương tổn cho người bên trong. Một người có thể bị thiêu chết trong nhà khi đang đi cướp, hay khi đang cứu bạn. Cũng tương tự, từ góc nhìn của đạo đức, công việc của quan tòa là thiện hay ác phụ thuộc vào việc những luật lệ mà anh ta thực thi là thiện hay ác.
The judge punishes lawbreakers as a burning house injures its occupants. A person may be burned to death while robbing a home or saving a friend. Similarly, from a moral point of view, the judge’s work is good or evil, depending on whether the laws he enforces are good or evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả cuộc đời của một con người không là gì hơn ngoài quá trình tự sinh thành chính mình; đúng vậy, chúng ta nên hoàn toàn được sinh thành khi ta qua đời – mặc dù hầu hết con người đều có số phận bi kịch là chết đi trước khi sinh thành.
The whole life of the individual is nothing but the process of giving birth to himself; indeed, we should be fully born when we die – although it is the tragic fate of most individuals to die before they are born.

Khi chúng ta biết sinh và diệt luôn có mặt đồng thời thì chúng ta không còn sợ hãi cái chết. Bởi vì chính giây phút mà cái chết xảy ra thì sự sống cũng đồng thời sinh khởi. Chúng không thể tách rời.

Chúng ta không thể biết hậu quả của việc cấm đoán tính tự phát của trẻ nhỏ khi nó chỉ mới bắt đầu chủ động. Chúng ta thậm chí có thể bóp nghẹt chính sự sống. Thứ nhân tính bộc lộ bên dưới tất cả những chói lọi huy hoàng của trí tuệ trong suốt tuổi thơ ấu ngọt ngào và dịu dàng nên được tôn trọng đến mức như sùng kính. Nó giống như mặt trời xuất hiện trong buổi bình minh hay đóa hoa mới bắt đầu bừng nở. Giáo dục không thể hữu ích trừ phi nó giúp trẻ nhỏ mở lòng đón nhận cuộc sống.
We cannot know the consequences of suppressing a child’s spontaneity when he is just beginning to be active. We may even suffocate life itself. That humanity which is revealed in all its intellectual splendor during the sweet and tender age of childhood should be respected with a kind of religious veneration. It is like the sun which appears at dawn or a flower just beginning to bloom. Education cannot be effective unless it helps a child to open up himself to life.

Tôi tin rằng người lính mạnh nhất là người dám chết không vũ trang.
I believe that a man is the strongest soldier for daring to die unarmed.

Đời sống, Đời chết. Đời cười, Đời khóc. Đời thử và Đời bỏ cuộc. Nhưng Đời trông khác biệt trong mắt của mỗi người.
Life lives, life dies. Life laughs, life cries. Life gives up and life tries. But life looks different through everyone’s eyes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi danh nhân đang sống mọi người đều ganh ghét họ; khi danh nhân chết đi, mọi người đều khen ngợi họ.

Tác giả:

Học trò trong nước mà không có chí tiết, thì thế nước thoi thóp như người sắp chết.

Tác giả:
Từ khóa:

Bí ẩn của tình yêu lớn lao hơn bí ẩn của cái chết.
The mystery of love is greater than the mystery of death.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ai đó phải chết để phần còn lại chúng ta trân trọng giá trị cuộc sống hơn.
Someone has to die in order that the rest of us should value life more.

Ý nghĩa của sự sống là để tiến hóa thành con người trọn vẹn mà bạn có sứ mệnh trở thành.
The whole point of being alive is to evolve into the complete person you were intended to be.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nơi tốt nhất mà một người có thể chết đi là nơi anh ta chết đi vì người khác.
The best place a person can die, is where they die for others.

Tác giả:
Từ khóa: ,