Từ khóa: Cái chết

Nơi tốt nhất mà một người có thể chết đi là nơi anh ta chết đi vì người khác.
The best place a person can die, is where they die for others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi trì hoãn cái chết bằng cách sống, bằng khổ đau, bằng sai lầm, bằng mạo hiểm, bằng cho đi, bằng mất mát.
I postpone death by living, by suffering, by error, by risking, by giving, by losing.

Không ai muốn chết. Thậm chí cả những người muốn tới thiên đường cũng không muốn phải chết để lên được đó. Và cái chết là điểm đến của tất cả chúng ta, không ai có thể trốn thoát. Và nên như vậy, bởi Cái chết có lẽ là phát minh tốt nhất của Sự sống. Nó là tác nhân thay đổi của cuộc sống. Nó xóa cái cũ để mở đường cho cái mới. Ngay bây giờ là bạn, nhưng một ngày không xa hôm nay, bạn dần dần sẽ trở nên già và bị xóa đi. Tôi xin lỗi nếu điều đó nghe có vẻ cường điệu, nhưng đó hoàn toàn là sự thật.
No one wants to die. Even people who want to go to heaven don’t want to die to get there. And yet death is the destination we all share. No one has ever escaped it. And that is as it should be, because Death is very likely the single best invention of Life. It is Life’s change agent. It clears out the old to make way for the new. Right now the new is you, but someday not too long from now, you will gradually become the old and be cleared away. Sorry to be so dramatic, but it is quite true.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cả một thế giới đi theo xuống huyệt mộ với người qua đời; mỗi chúng ta đều độc nhất vô nhị và không thể lặp lại.
A whole world is taken to the grave with the dead person; each one of us is unique and unrepeatable.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta lần đầu tiên hiểu cái chết khi nó chạm tay lên người chúng ta yêu thương.
We understand death for the first time when he puts his hand upon one whom we love.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người thường chết trước khi thực sự sinh thành.
Man always dies before he is fully born.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giấc ngủ sau lao động vất vả, bến cảng sau biển khơi giông tố, sự bình yên sau chiến tranh, cái chết sau cuộc đời đều là niềm vui lớn lao.
Sleep after toil, port after stormy seas, Ease after war, death after life does greatly please.

Kẻ hèn nhát chết nhiều lần trước cái chết;
Người gan dạ chỉ nếm trải cái chết một lần.
Cowards die many times before their deaths;
The valiant never taste of death but once.

Mọi điều xảy ra trước khi ta chết đều có ý nghĩa.
Everything that happens before death is what counts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy tận hưởng cuộc đời đi. Bạn còn nhiều thời gian cho cái chết lắm.
Enjoy life. There’s plenty of time to be dead.

Chết chẳng là gì. Không sống mới đáng sợ.
It is nothing to die. It is frightful not to live.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái chết sẽ là một cuộc phiêu lưu cực kỳ lớn.
To die will be an awfully big adventure.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghệ thuật là cây sự sống. Khoa học là cây cái chết.
Art is the tree of life. Science is the tree of death.

Nhìn một người yên bình chết đi khiến chúng ta nghĩ đến sao băng; một đốm sáng giữa triệu đốm sáng trên bầu trời mênh mông, bừng lên trong khoảng khắc chỉ để mãi mãi biến mất vào bóng đêm bất tận.
Watching a peaceful death of a human being reminds us of a falling star; one of a million lights in a vast sky that flares up for a brief moment only to disappear into the endless night forever.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ những người không sợ chết là đáng sống.
Only those are fit to live who are not afraid to die.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi chúng ta biết sinh và diệt luôn có mặt đồng thời thì chúng ta không còn sợ hãi cái chết. Bởi vì chính giây phút mà cái chết xảy ra thì sự sống cũng đồng thời sinh khởi. Chúng không thể tách rời.

Bí ẩn của tình yêu lớn lao hơn bí ẩn của cái chết.
The mystery of love is greater than the mystery of death.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ý nghĩa tối thượng mà tất các các câu chuyện gợi tới có hai mặt: sự tiếp diễn của cuộc sống và sự không thể cưỡng lại của cái chết.
The ultimate meaning to which all stories refer has two faces: the continuity of life, the inevitability of death.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mơ ngủ cũng là chết. Nó giống như cái chết. Vậy nên ta nhảy múa, ta nhảy múa để không chết. Ta không muốn điều đó.
To be asleep is to be dead. It is like death. So we dance, we dance so as not to be dead. We do not want that.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chết mà danh lưu truyền cho hậu thế thì ta nên chết. Sống mà chuốc lấy ô danh thì thà chết còn hơn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong mỗi cái chết đều có sự hân hoan; trong mỗi khoái lạc đều có chút chết chóc.
In every death is a celebration; in every ecstasy, one little death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai đó phải chết để phần còn lại chúng ta trân trọng giá trị cuộc sống hơn.
Someone has to die in order that the rest of us should value life more.

Cái chết không bao giờ khiến người thông thái ngạc nhiên, anh ta luôn sẵn sàng lên đường.
Death never takes the wise man by surprise, he is always ready to go.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái chết phổ biến hơn sự sống; ai cũng chết nhưng không phải ai cũng sống.
Death is more universal than life; everyone dies but not everyone lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,