Từ khóa: Cái chết

Kẻ hèn nhát chết nhiều lần trước cái chết;
Người gan dạ chỉ nếm trải cái chết một lần.
Cowards die many times before their deaths;
The valiant never taste of death but once.

Chúng ta lần đầu tiên hiểu cái chết khi nó chạm tay lên người chúng ta yêu thương.
We understand death for the first time when he puts his hand upon one whom we love.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy tận hưởng cuộc đời đi. Bạn còn nhiều thời gian cho cái chết lắm.
Enjoy life. There’s plenty of time to be dead.

Con người thường chết trước khi thực sự sinh thành.
Man always dies before he is fully born.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhiều người chết đi khi trong mình vẫn còn ấp ủ điệu nhạc. Tại sao lại như vậy? Thường là bởi họ lúc nào cũng đang chuẩn bị sẵn sàng để sống. Trước khi họ kịp nhận ra, thời gian đã hết.
Many people die with their music still in them. Why is this so? Too often it is because they are always getting ready to live. Before they know it, time runs out.

Cái chết là một trạng thái chỉ tồn tại trong tâm trí người khác, đó là vì sao nó không phải là kết thúc. Không có lời tạm biệt. Chỉ có những kỷ niệm đẹp mà thôi.
Death is that state in which one exists only in the mind of others, which is why it is not an end. No goodbyes. Just good memories.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhìn một người yên bình chết đi khiến chúng ta nghĩ đến sao băng; một đốm sáng giữa triệu đốm sáng trên bầu trời mênh mông, bừng lên trong khoảng khắc chỉ để mãi mãi biến mất vào bóng đêm bất tận.
Watching a peaceful death of a human being reminds us of a falling star; one of a million lights in a vast sky that flares up for a brief moment only to disappear into the endless night forever.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Luật lệ vĩ đại nhất của Tự nhiên là Tự nhiên tạo ra Sự sống từ Cái chết.
The most mighty of nature’s laws is this, that out of Death she brings Life.

Ý nghĩa tối thượng mà tất các các câu chuyện gợi tới có hai mặt: sự tiếp diễn của cuộc sống và sự không thể cưỡng lại của cái chết.
The ultimate meaning to which all stories refer has two faces: the continuity of life, the inevitability of death.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta không thể xóa đi nguy hiểm, nhưng chúng ta có thể xóa đi nỗi sợ. Chúng ta không được hạ thấp sự sống bằng việc đứng choáng ngợp nhìn cái chết.
We cannot banish dangers, but we can banish fears. We must not demean life by standing in awe of death.

Nơi tốt nhất mà một người có thể chết đi là nơi anh ta chết đi vì người khác.
The best place a person can die, is where they die for others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghệ thuật là cây sự sống. Khoa học là cây cái chết.
Art is the tree of life. Science is the tree of death.

Chết chẳng là gì. Không sống mới đáng sợ.
It is nothing to die. It is frightful not to live.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúa trời rót sự sống vào cái chết và cái chết vào sự sống mà không làm rớt một giọt nào.
God pours life into death and death into life without a drop being spilled.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người đã đi thì không thể giữ lại, ai cũng phải chết, chỉ là sớm hay muộn mà thôi.

Tác giả:
Từ khóa:

Chẳng mấy người chưa từng bắt gặp cái chết lướt qua theo một cách nào đó. Một số người chưa bị nó chạm tới gần, hay chưa phải vì nó mà thao thức trong đêm, nhưng đâu đó dọc theo đường đời, hầu hết chúng ta rồi sẽ bị nó cướp đi ai đó gần gũi và rất mực thân thương – và tất cả chúng ta rồi một ngày sẽ phải đối diện với nó.
There are few of us but who have been touched somehow by death. Some may not have been touched closely by it nor yet have kept vigil with it, but somewhere along our lives, most of us are sorely bereft of someone near and deeply cherished – and all of us will some day meet it face to face.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái chết phổ biến hơn sự sống; ai cũng chết nhưng không phải ai cũng sống.
Death is more universal than life; everyone dies but not everyone lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phải chết cay đắng tới sầu thảm, nhưng nghĩ tới việc phải chết mà chưa kịp sống thì không thể chịu nổi.
To die is poignantly bitter, but the idea of having to die without having lived is unbearable.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bí ẩn của tình yêu lớn lao hơn bí ẩn của cái chết.
The mystery of love is greater than the mystery of death.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cái chết sẽ là một cuộc phiêu lưu cực kỳ lớn.
To die will be an awfully big adventure.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi trì hoãn cái chết bằng cách sống, bằng khổ đau, bằng sai lầm, bằng mạo hiểm, bằng cho đi, bằng mất mát.
I postpone death by living, by suffering, by error, by risking, by giving, by losing.

Cả một thế giới đi theo xuống huyệt mộ với người qua đời; mỗi chúng ta đều độc nhất vô nhị và không thể lặp lại.
A whole world is taken to the grave with the dead person; each one of us is unique and unrepeatable.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chết là s­ự tan biến của thể xác. Nh­ưng sống không chỉ là sự tồn tại của thân xác. Nhiều ng­ười còn sống mà t­­­ưởng chừng như đã chết. Nhiều người chết mà vẫn còn sống trong trí nhớ mọi ng­ười.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn của tôi, sự khó khăn không phải nằm ở việc tránh cái chết, mà là tránh sự không chính đáng; vì thứ này chạy nhanh hơn cái chết.
The difficulty, my friends, is not in avoiding death, but in avoiding unrighteousness; for that runs faster than death.

Tác giả:
Từ khóa: ,