Từ khóa: Giáo dục

Tôi tin rằng giáo dục là phương thức cơ bản của tiến bộ và cải cách xã hội.
I believe that education is the fundamental method of social progress and reform.

Cái gì cũng có giới hạn – quặng sắt không thể giáo dục được thành vàng.
Everything has its limit – iron ore cannot be educated into gold.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những gương người tốt làm việc tốt muôn hình muôn vẻ là vật liệu quý để các chú xây dựng con người. Lấy gương tốt trong quần chúng nhân dân và cán bộ Đảng viên để giáo dục lẫn nhau còn là một phương pháp lấy quần chúng giáo dục quần chúng rất sinh động và có sức thuyết phục rất lớn.

Giáo dục dẫn tới sự khai sáng. Sự khai sáng mở đường cho thấu hiểu. Thấu hiểu báo trước cải cách.
Education leads to enlightenment. Enlightenment opens the way to empathy. Empathy foreshadows reform.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trẻ em phải được giáo dục, nhưng chúng cũng cần được để mặc cho tự giáo dục bản thân.
Children have to be educated, but they have also to be left to educate themselves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật kỳ diệu rằng sự tò mò vẫn sống sót sau giáo dục truyền thống.
It is a miracle that curiosity survives formal education.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giáo dục là dạy cho con trẻ biết muốn điều đúng đắn.
Education is teaching our children to desire the right things.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả những tương tác của ta với trẻ nhỏ rồi sẽ kết trái, không chỉ trong hiện tại, mà còn trong con người trưởng thành của đứa trẻ về sau.
All our handling of the child will bear fruit, not only at the moment, but in the adult they are destined to become.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kết quả cao nhất của giáo dục là sự khoan dung.
The highest result of education is tolerance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả những người đáng giá đều có phần tự lập trong học vấn của mình.
All men who have turned out worth anything have had the chief hand in their own education.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sáu mươi năm trước tôi biết mọi thứ; giờ tôi chẳng biết gì cả; giáo dục là cuộc khám phá không ngừng về sự ngu dốt của chúng ta.
Sixty years ago I knew everything; now I know nothing; education is a progressive discovery of our own ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nhiệm vụ quan trọng nhất của nhà giáo dục, có thể nói là nhiệm vụ thiêng liêng, là đảm bảo không đứa trẻ nào nản lòng ở trường học, và rằng một đứa trẻ đã nản lòng khi bước vào trường học sẽ lấy lại được sự tự tin qua mái trường và người thầy. Điều này đi song hành với nghề nghiệp của nhà giáo dục, vì giáo dục chỉ thành công đối với những đứa trẻ nhìn về tương lai tràn đầy hy vọng và vui tươi.
An educator’s most important task, one might say his holy duty, is to see to it that no child is discouraged at school, and that a child who enters school already discouraged regains his self-confidence through his school and his teacher. This goes hand in hand with the vocation of the educator, for education is possible only with children who look hopefully and joyfully upon the future.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để con người thành công trong cuộc đời, Chúa trời cho anh ta hai công cụ, sự giáo dục, và hoạt động thể chất. Không tách biệt kiểu một cho tâm hồn, và một cho thể xác, mà chúng song hành với nhau. Với hai công cụ này, con người có thể chạm đến sự hoàn hảo.
In order for man to succeed in life, God provided him with two means, education and physical activity. Not separately, one for the soul and the other for the body, but for the two together. With these means, man can attain perfection.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu ý niệm về vũ trụ được thể hiện cho trẻ nhỏ theo đúng cách, nó sẽ làm được nhiều hơn là chỉ khơi gợi sự quan tâm của trẻ, vì nó sẽ tạo cho trẻ sự kinh ngạc và thán phục, một cảm giác cao quý và thỏa mãn hơn hứng thú. Tâm trí trẻ sẽ không còn lang thang, mà trở nên tập trung và có thể hoạt động. Tri thức trẻ đạt được có tính tổ chức và hệ thống; trí tuệ trẻ trở nên toàn thiện vì tầm nhìn về sự toàn thiện đã được thể hiện cho trẻ, và hứng thú của trẻ lan tới vạn vật, vì vạn vật đều kết nối và có chỗ đứng trong vũ trụ mà tâm trí trẻ đã lấy làm trung tâm.
If the idea of the universe be presented to the child in the right way, it will do more for him than just arouse his interest, for it will create in him admiration and wonder, a feeling loftier than any interest and more satisfying. The child’s mind will then no longer wander, but becomes fixed and can work. The knowledge he acquires is organized and systematic; his intelligence becomes whole and complete because of the vision of the whole that has been presented to him, and his interest spreads to all, for all are linked and have their place in the universe on which his mind is centred.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thiết lập nền hòa bình bền vững là công việc của nền giáo dục; tất cả những gì chính trị có thể làm là giữ chúng ta không rơi vào chiến tranh.
Establishing lasting peace is the work of education; all politics can do is keep us out of war.

Trường học nên giữ một vai trò chủ động trong việc định hướng các thay đổi xã hội, và tham gia vào việc xây dựng trật tự xã hội mới.
Schools should take an active part in directing social change, and share in the construction of a new social order.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy cho người học trò điều để làm, chứ không phải điều để học; và đặc tính của hành động là đòi hỏi tư duy; việc học sẽ tự nhiên mang đến kết quả.
Give the pupils something to do, not something to learn; and the doing is of such a nature as to demand thinking; learning naturally results.

Kẻ ngu dốt có học ngu dốt hơn người vô học nhiều.
A learned blockhead is a greater blockhead than an ignorant one.

Thật là điều kỳ diệu rằng trí tò mò vẫn sống sót sau giáo dục chính thống.
It is a miracle that curiosity survives formal education.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người có giáo dục không nhất thiết phải là người có nhiều kiến thức chung hay kiến thức chuyên môn. Người có giáo dục là người đã định hình lối tư duy rằng anh ta có thể đạt được bất cứ điều gì mình muốn, hoặc bằng được như thế, mà không xâm phạm quyền lợi của người khác.
An educated man is not, necessarily, one who has an abundance of general or specialized knowledge. An educated man is one who has so developed the faculties of his mind that he may acquire anything he wants, or its equivalent, without violating the rights of others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giáo dục và những lời răn dạy khởi đầu trong những năm đầu tuổi thơ, và tồn tại cho đến cuối đời.
Education and admonition commence in the first years of childhood, and last to the very end of life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mục tiêu của giáo dục là dạy cho chúng ta biết yêu cái đẹp.
The object of education is to teach us to love what is beautiful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người trẻ cần tấm gương, chứ không cần sự phê bình.
Young people need models, not critics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chương trình chống nghèo đói tốt nhất là một nền giáo dục ở đẳng cấp thế giới.
The best anti-poverty program is a world-class education.

Tác giả:
Từ khóa: ,