Từ khóa: Giáo dục

Những gương người tốt làm việc tốt muôn hình muôn vẻ là vật liệu quý để các chú xây dựng con người. Lấy gương tốt trong quần chúng nhân dân và cán bộ Đảng viên để giáo dục lẫn nhau còn là một phương pháp lấy quần chúng giáo dục quần chúng rất sinh động và có sức thuyết phục rất lớn.

Giáo dục là một quá trình tự nhiên được thực hiện bởi trẻ nhỏ và không đạt được nhờ lắng nghe mà nhờ trải nghiệm trong môi trường.
Education is a natural process carried out by the child and is not acquired by listening to words but by experiences in the environment.

Trẻ em phải được giáo dục, nhưng chúng cũng cần được để mặc cho tự giáo dục bản thân.
Children have to be educated, but they have also to be left to educate themselves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhiệm vụ quan trọng nhất của nhà giáo dục, có thể nói là nhiệm vụ thiêng liêng, là đảm bảo không đứa trẻ nào nản lòng ở trường học, và rằng một đứa trẻ đã nản lòng khi bước vào trường học sẽ lấy lại được sự tự tin qua mái trường và người thầy. Điều này đi song hành với nghề nghiệp của nhà giáo dục, vì giáo dục chỉ thành công đối với những đứa trẻ nhìn về tương lai tràn đầy hy vọng và vui tươi.
An educator’s most important task, one might say his holy duty, is to see to it that no child is discouraged at school, and that a child who enters school already discouraged regains his self-confidence through his school and his teacher. This goes hand in hand with the vocation of the educator, for education is possible only with children who look hopefully and joyfully upon the future.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ ngu dốt có học ngu dốt hơn người vô học nhiều.
A learned blockhead is a greater blockhead than an ignorant one.

Quá trình giáo dục thực sự nên là quá trình học cách tư duy thông qua việc thực hành trên những vấn đề thực tế.
The real process of education should be the process of learning to think through the application of real problems.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mục tiêu của giáo dục là dạy cho chúng ta biết yêu cái đẹp.
The object of education is to teach us to love what is beautiful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong giáo dục không những phải có tri thức phổ thông mà phải có đạo đức cách mạng. Có tài phải có đức. Có tài không có đức, tham ô hủ hóa có hại cho nước. Có đức không có tài như ông bụt ngồi trong chùa, không giúp ích gì được ai.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giáo dục dẫn tới sự khai sáng. Sự khai sáng mở đường cho thấu hiểu. Thấu hiểu báo trước cải cách.
Education leads to enlightenment. Enlightenment opens the way to empathy. Empathy foreshadows reform.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giáo dục không nên tiếp tục chỉ xoay quanh truyền thụ kiến thức, mà cần đi theo một con đường mới, theo đuổi việc giải phóng tiềm năng của con người.
Education should no longer be mostly imparting knowledge, but must take a new path, seeking the release of human potentials.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để con người thành công trong cuộc đời, Chúa trời cho anh ta hai công cụ, sự giáo dục, và hoạt động thể chất. Không tách biệt kiểu một cho tâm hồn, và một cho thể xác, mà chúng song hành với nhau. Với hai công cụ này, con người có thể chạm đến sự hoàn hảo.
In order for man to succeed in life, God provided him with two means, education and physical activity. Not separately, one for the soul and the other for the body, but for the two together. With these means, man can attain perfection.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Học sinh hỏi những câu hỏi ngớ ngẩn cũng tốt; chúng dễ xử lý hơn là những sai lầm ngớ ngẩn.
It’s okay for students to ask dumb questions; they’re easier to handle than dumb mistakes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giáo dục và những lời răn dạy khởi đầu trong những năm đầu tuổi thơ, và tồn tại cho đến cuối đời.
Education and admonition commence in the first years of childhood, and last to the very end of life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người có giáo dục không nhất thiết phải là người có nhiều kiến thức chung hay kiến thức chuyên môn. Người có giáo dục là người đã định hình lối tư duy rằng anh ta có thể đạt được bất cứ điều gì mình muốn, hoặc bằng được như thế, mà không xâm phạm quyền lợi của người khác.
An educated man is not, necessarily, one who has an abundance of general or specialized knowledge. An educated man is one who has so developed the faculties of his mind that he may acquire anything he wants, or its equivalent, without violating the rights of others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kết quả cao nhất của giáo dục là sự khoan dung.
The highest result of education is tolerance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy chỉ cho học sinh biết cách phát huy năng lực bản thân; khu rừng sẽ hát vang nếu có tiếng chim ca, bằng không khu rừng ấy sẽ hoàn toàn câm lặng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chín phần mười sự giáo dục là động viên khích lệ.
Nine tenths of education is encouragement.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu ý niệm về vũ trụ được thể hiện cho trẻ nhỏ theo đúng cách, nó sẽ làm được nhiều hơn là chỉ khơi gợi sự quan tâm của trẻ, vì nó sẽ tạo cho trẻ sự kinh ngạc và thán phục, một cảm giác cao quý và thỏa mãn hơn hứng thú. Tâm trí trẻ sẽ không còn lang thang, mà trở nên tập trung và có thể hoạt động. Tri thức trẻ đạt được có tính tổ chức và hệ thống; trí tuệ trẻ trở nên toàn thiện vì tầm nhìn về sự toàn thiện đã được thể hiện cho trẻ, và hứng thú của trẻ lan tới vạn vật, vì vạn vật đều kết nối và có chỗ đứng trong vũ trụ mà tâm trí trẻ đã lấy làm trung tâm.
If the idea of the universe be presented to the child in the right way, it will do more for him than just arouse his interest, for it will create in him admiration and wonder, a feeling loftier than any interest and more satisfying. The child’s mind will then no longer wander, but becomes fixed and can work. The knowledge he acquires is organized and systematic; his intelligence becomes whole and complete because of the vision of the whole that has been presented to him, and his interest spreads to all, for all are linked and have their place in the universe on which his mind is centred.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Môi trường phải phong phú về động lực, có thể khơi dậy sự hứng thú hoạt động và mời gọi trẻ nhỏ tự có trải nghiệm của riêng mình.
The environment must be rich in motives which lend interest to activity and invite the child to conduct his own experiences.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Linh hồn không mang gì theo sang thế giới bên kia, ngoài nền tảng giáo dục và văn hóa. Ở điểm khởi đầu của cuộc hành trình sang thế giới bên kia, nền tảng giáo dục và văn hóa có thể trở thành trợ giúp lớn nhất, hoặc nếu không sẽ thành gánh nặng lớn nhất của người vừa qua đời.
The soul takes nothing with her to the next world but her education and her culture. At the beginning of the journey to the next world, one’s education and culture can either provide the greatest assistance, or else act as the greatest burden, to the person who has just died.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người trẻ cần tấm gương, chứ không cần sự phê bình.
Young people need models, not critics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có lương tri mà không có giáo dục tốt cả ngàn lần hơn là có giáo dục mà không có lương tri.
It is a thousand times better to have common sense without education than to have education without common sense.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giáo dục là vũ khí mạnh nhất mà bạn có thể sử dụng để thay đổi thế giới.
Education is the most powerful weapon which you can use to change the world.

Tôi tin rằng giáo dục là phương thức cơ bản của tiến bộ và cải cách xã hội.
I believe that education is the fundamental method of social progress and reform.