Từ khóa: Bất bạo lực

Bất bạo lực dẫn đến đạo đức cao nhất, đó là mục tiêu của tất cả sự tiến hóa. Chừng nào chúng ta chưa ngừng làm hại tất cả những sinh linh khác, chúng ta vẫn là kẻ man rợ.
Non-violence leads to the highest ethics, which is the goal of all evolution. Until we stop harming all other living beings, we are still savages.

Tác giả:
Từ khóa:

Hòa bình thế giới đạt được qua những phương thức bất bạo lực không phải là ngớ ngẩn hay không thể đạt được. Mọi phương thức khác đều đã thất bại. Bởi vậy ta phải bắt đầu hoàn toàn mới. Bất bạo lực là một điểm bắt đầu tốt.
World peace through nonviolent means is neither absurd nor unattainable. All other methods have failed. Thus we must begin anew. Nonviolence is a good starting point.

Tôi tin rằng người lính mạnh nhất là người dám chết không vũ trang.
I believe that a man is the strongest soldier for daring to die unarmed.

Ở giữa trung tâm của bất bạo lực là nguyên tắc của yêu thương.
At the center of non-violence stands the principle of love.

Bất bạo lực không phải là quần áo để mặc và cởi tùy ý. Nó nằm trong trái tim và phải là một phần không thể tách rời của chúng ta.
Non-violence is not a garment to be put on and off at will. Its seat is in the heart, and it must be an inseparable part of our being.

Tác giả:
Từ khóa:

Công cuộc theo đuổi chân lý không cho phép bạo lực với đối phương.
The pursuit of truth does not permit violence on one’s opponent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bất bạo lực đưa tới trình độ đạo đức cao nhất, vốn là cứu cánh của mọi tiến hoá. Cho tới khi chúng ta ngưng hãm hại người khác, chúng ta vẫn là kẻ tàn bạo man rợ.
Non-violence leads to the highest ethics, which is the goal of all evolution. Until we stop harming all other living beings, we are still savages.

Tác giả:
Từ khóa:

Bất bạo lực là một vũ khí mạnh mẽ và chính đáng. Thực chất nó là một vũ khí độc nhất vô nhị trong lịch sử, thứ vũ khí chém mà không làm bị thương, và trao sức mạnh cho người sử dụng nó.
Nonviolence is a powerful and just weapon. Indeed it is a weapon unique in history, which cuts without wounding and enables the man who wields it.

Tác giả:
Từ khóa:

Bất bạo động không có nghĩa là không hành động. Bất bạo động có nghĩa là chúng ta hành động với tình thương và lòng từ bi. Giây phút mà chúng ta ngừng hành động, chúng ta phá hoại nguyên tắc bất bạo động.

Bằng những phương thức nhẹ nhàng, ta có thể làm rung chuyển cả thế giới.
In a gentle way, you can shake the world.

Tôi phản đối bạo lực vì khi nó định làm điều thiện, điều thiện chỉ là tạm thời; cái ác nó gây ra là vĩnh viễn.
I object to violence because when it appears to do good, the good is only temporary; the evil it does is permanent.

Giận dữ là kẻ thù của bất bạo lực và sự kiêu hãnh là con quái vật nuốt chửng nó.
Anger is the enemy of non-violence and pride is a monster that swallows it up.

Chúng ta có thể không bao giờ đủ mạnh mẽ để hoàn toàn bất bạo lực trong tư tưởng, ngôn từ và hành động. Nhưng chúng ta phải giữ bất bạo lực làm mục tiêu và nỗ lực mạnh mẽ vươn tới nó.
We may never be strong enough to be entirely nonviolent in thought, word and deed. But we must keep nonviolence as our goal and make strong progress towards it.

Tác giả:
Từ khóa:

Thà bạo lực, nếu trong trái tim là bạo lực, còn hơn khoác áo bất bạo lực để dấu đi sự bất tài.
It is better to be violent, if there is violence in our hearts, than to put on the cloak of nonviolence to cover impotence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu hợp tác là nghĩa vụ, tôi cho rằng bất hợp tác dưới một số điều kiện nhất định cũng là nghĩa vụ tương đương.
If co-operation is a duty, I hold that non-co-operation also under certain conditions is equally a duty.

Một cá nhân cũng có thể bắt đầu một phong trào đổi chiều lịch sử. Martin Luther King với phong trào quyền công dân, Mohandas Gandhi ở Ấn Độ, Nelson Mandela ở Nam Phi, đó là ví dụ về những người đứng lên với lòng can đảm và bất bạo lực để mang đến sự thay đổi cần thiết.
One individual can begin a movement that turns the tide of history. Martin Luther King in the civil rights movement, Mohandas Gandhi in India, Nelson Mandela in South Africa are examples of people standing up with courage and non-violence to bring about needed changes.

Bất bạo lực nghĩa là tránh không chỉ bạo lực vật lý bên ngoài, mà còn cả bạo lực tinh thần bên trong. Bạn không chỉ từ chối không bắn một người, mà bạn còn từ chối căm ghét anh ta.
Nonviolence means avoiding not only external physical violence but also internal violence of spirit. You not only refuse to shoot a man, but you refuse to hate him.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôn giáo của tôi dựa trên chân lý và bất bạo lực. Chân lý là Chúa của tôi. Bất bạo lực là cách để nhận thức Người.
My religion is based on truth and non-violence. Truth is my God. Non-violence is the means of realising Him.