Từ khóa: Thiện ác

Lấy trung hiếu để lại cho con cháu thì con cháu hưng thịnh; lấy trí thuật để lại cho con cháu thì con cháu suy vong; lấy sự khiêm nhượng để giao tiếp với người thì mạnh; lấy điều thiện để giữ mình thì lành.
以忠孝遺子孫者昌,以智術遺子孫者亡。以謙接物者強,以善自衛者良。Dĩ trung hiếu di tử tôn giả xương, dĩ trí thuật di tử tôn giả vong. Dĩ khiêm tiếp vật giả cường, dĩ thiện tự vệ giả lương.

Tác giả:
Từ khóa: ,

“Vậy anh là ai?”
“Tôi là một phần của thứ quyền năng vĩnh viễn cầu cái ác và vĩnh viễn theo cái thiện.”
“Who are you then?”
“I am part of that power which eternally wills evil and eternally works good. “

Tác giả:
Từ khóa:

Cơ hội làm điều ác đến một trăm lần một ngày, và cơ hội làm điều thiện chỉ đến một lần trong một năm.
The opportunity for doing mischief is found a hundred times a day, and of doing good once in a year.

Tác giả:
Từ khóa:

Từ bỏ làm điều ác quan trọng hơn là làm điều tốt.
To give up doing evil is more important than making merit.

Tác giả:
Từ khóa:

Suốt một đời làm điều thiện, điều thiện vẫn không đủ. Một ngày làm điều ác, thì điều ác tự đã dư thừa.

Tác giả:
Từ khóa:

Cái Ác Chủ Động tốt hơn là Cái Thiện Thụ Động.
Active Evil is better than Passive Good.

Tác giả:
Từ khóa:

Cái ác chẳng bao giờ được thực hiện một cách hoàn toàn như khi nó được thực hiện với một thiện chí tốt.
Evil is never done so thoroughly or so well as when it is done with a good conscience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi phản đối bạo lực vì khi nó định làm điều thiện, điều thiện chỉ là tạm thời; cái ác nó gây ra là vĩnh viễn.
I object to violence because when it appears to do good, the good is only temporary; the evil it does is permanent.

Hãy hoàn toàn khoan dung, hoặc không một chút nào; theo con đường của cái thiện hoặc của cái ác. Đứng giữa mối giao nhau đòi hỏi nhiều sức mạnh hơn khả năng của bạn.
Be entirely tolerant or not at all; follow the good path or the evil one. To stand at the crossroads requires more strength than you possess.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai chống lại yêu quỷ nên cẩn trọng để không chính mình trở thành yêu quỷ. Nếu bạn chằm chằm nhìn đủ lâu vào vực thẳm, vực thẳm sẽ nhìn lại bạn.
Whoever fights monsters should see to it that in the process he does not become a monster. And if you gaze long enough into an abyss, the abyss will gaze back into you.

Tác giả:
Từ khóa:

Hành thiện gặt quả thiện
Hành ác gặt quả ác
Đã gieo hạt giống nào
Người phải gặt quả nấy…

Hết mình vì cái thiện – sự cống hiến theo tiếng gọi của lương tâm hơn là vì những ràng buộc từ bên ngoài – vừa là thuốc giải độc cho nỗi đau, vừa là nguồn hạnh phúc lớn lao.
Dedication to goodness-dedication in response to an inner moral mandate rather than external restraint-was both the antidote to the pain and the source of great happiness.

Quyền năng của cái ác luôn chỉ là những nỗ lực vô nghĩa. Tư tưởng của chúng ta luôn trốn thoát khỏi bất cứ ai muốn dập tắt chúng.
The omnipotence of evil has never resulted in anything but fruitless efforts. Our thoughts always escape from whoever tries to smother them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự ngu dốt, đó là gốc và thân của mọi cái ác.
Ignorance, the root and stem of every evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy luôn luôn bảo vệ thiện tâm của bản thân, giữ cho bản thân không tạo ác,
Hãy nhắc nhở bản thân phải làm việc thiện lương, nói lời thiện lương.
時時守護自己的善心,保持自己不造惡,
提醒自己要做善良的事、說善良的話。

Đôi khi cái thiện có thể được tìm thấy giữa địa ngục.
Goodness can be found sometimes in the middle of hell.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta sẽ để lại một thế giới điên rồ và tàn ác như khi chúng ta được biết khi trước đó bước vào.
Nous laisserons ce monde-ci aussi sot et aussi méchant que nous l’avons trouvé en y arrivant.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hễ ai làm việc thiện thì trời ban xuống trăm điều phúc, hễ ai làm việc bất thiện thì trời giáng xuống trăm điều họa.
作善降之百祥,作不善降之百殃。Tác thiện giáng chi bách tường, tác bất thiện giáng chi bách ương.

Tác giả:
Từ khóa:

Lắng nghe lời ác là con đường dẫn tới cái ác.
To harken to evil conversation is the road to wickedness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thế gian không có tuyệt đối thiện ác; có vài người hành vi thoạt nhìn là ác, nhưng chấm dứt đã có thể là thiện; có người hành vi là thiện, nhưng tâm cũng là ác. Chỉ cần làm được không thẹn với lương tâm, không thành ác, liền là thiện.

Tác giả:
Từ khóa:

Một trái tim không có lương tâm, không còn linh hồn thì không khác gì một cỗ máy. Nó không biết phân biệt tốt xấu, thiện ác.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi đi vào chính trị bởi sự xung đột giữa thiện và ác, và tôi tin rằng cuối cùng cái thiện sẽ chiến thắng.
I am in politics because of the conflict between good and evil, and I believe that in the end good will triumph.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người làm điều thiện thì trời lấy phúc mà trả lại; kẻ làm điều bất thiện thì trời lấy họa mà trả lại.
為善者,天報之以福;為不善者,天報之以禍。Vi thiện giả, thiên báo chi dĩ phúc; vi bất thiện giả, thiên báo chi dĩ họa.

Tác giả:
Từ khóa:

Thiện căn ở tại lòng ta
Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài.

Tác giả:
Từ khóa: ,