Chuyên mục: Danh ngôn Sống chết

Con người chúng ta đều bình đẳng trước cái chết.
As men, we are all equal in the presence of death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trước khi bạn nói, hãy lắng nghe.
Trước khi bạn viết, hãy nghĩ.
Trước khi bạn tiêu pha, hãy kiếm được.
Trước khi bạn đầu tư, hãy tìm hiểu.
Trước khi bạn phê phán, hãy chờ đợi.
Trước khi bạn cầu nguyện, hãy tha thứ.
Trước khi bạn bỏ cuộc, hãy thử.
Trước khi bạn nghỉ hưu, hãy tiết kiệm.
Trước khi bạn chết, hãy cho đi.
Before you speak, listen.
Before you write, think.
Before you spend, earn.
Before you invest, investigate.
Before you criticize, wait.
Before you pray, forgive.
Before you quit, try.
Before you retire, save.
Before you die, give.

Trong đời người, có hai con đường bằng phẳng không trở ngại: một là đi tới lý tưởng, một là đi tới cái chết.

Tác giả:

Và những ngôi sao chỉ ở đó và lấp lánh như thể chúng không biết chúng ta đang chết dần bên trong, và mưa vẫn rơi nhạo báng cái chết của chúng ta, và thế giới cứ tiếp tục quay ngay cả khi tất cả trái tim đều tan vỡ.
And the stars just sit there and glimmer like they don’t notice how we’re dying inside, and the rain still pours and mocks us in our death, and the world goes on when all the hearts are broken.

Tác giả:
Từ khóa:

Chưa ai chết đuối trong mồ hôi của chính mình.
Nobody ever drowned in his own sweat.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi muốn một cuộc đời bận rộn, một tâm trí chính trực, và một cái chết đúng lúc.
I want a busy life, a just mind, and a timely death.

Khi bạn không còn cống hiến nữa, bạn bắt đầu chết dần.
When you cease to make a contribution, you begin to die.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có gì lộng lẫy hơn cái chết do sự sống đem tới, không có gì cao quí hơn sự sống bắt đầu từ cái chết.

Tác giả:

Thất bại không chết người. Thất bại nên là thầy của ta, không phải người làm tang lễ. Nó nên là thách thức để ta vươn tới những tầm cao thành tựu mới, không phải để lôi ta xuống vực thẳm tuyệt vọng. Từ thất bại, ta có thể có được những trải nghiệm đáng giá.
Failure is not fatal. Failure should be our teacher, not our undertaker. It should challenge us to new heights of accomplishments, not pull us to new depths of despair. From honest failure can come valuable experience.

Chỉ những người không sợ chết là đáng sống.
Only those are fit to live who are not afraid to die.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai đó phải chết để phần còn lại chúng ta trân trọng giá trị cuộc sống hơn.
Someone has to die in order that the rest of us should value life more.

Quá nhiều người nghĩ về sự an toàn hơn là về cơ hội. Họ dường như sợ sống hơn là sợ chết.
Too many people are thinking of security instead of opportunity. They seem more afraid of life than death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ruốt cuộc, mỗi tên sát nhân khi xuống tay đều mạo hiểm sẽ phải gặp cái chết kinh khủng nhất, trong khi những kẻ giết hắn chẳng mạo hiểm gì hơn ngoài sự thăng chức của mình.
After all, every murderer when he kills runs the risk of the most dreadful of deaths, whereas those who kill him risk nothing except promotion.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn không tìm được cách kiếm tiền trong khi ngủ, bạn sẽ làm việc cho tới khi chết.
If you don’t find a way to make money while you sleep, you will work until you die.

Tác giả:
Từ khóa:

Quan tòa trừng phạt kẻ vi phạm pháp luật giống như ngôi nhà đang cháy gây thương tổn cho người bên trong. Một người có thể bị thiêu chết trong nhà khi đang đi cướp, hay khi đang cứu bạn. Cũng tương tự, từ góc nhìn của đạo đức, công việc của quan tòa là thiện hay ác phụ thuộc vào việc những luật lệ mà anh ta thực thi là thiện hay ác.
The judge punishes lawbreakers as a burning house injures its occupants. A person may be burned to death while robbing a home or saving a friend. Similarly, from a moral point of view, the judge’s work is good or evil, depending on whether the laws he enforces are good or evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bệnh tật thường bắt đầu thứ bình đẳng mà cái chết sẽ hoàn thành.
Disease generally begins that equality which death completes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong mỗi khoảng khắc tồn tại của con người, con người phát triển tốt hơn hoặc thụt lùi kém đi. Người ta luôn luôn sống thêm một chút, hoặc chết đi một ít.
Every moment of one’s existence one is growing into more or retreating into less. One is always living a little more or dying a little bit.

Tác giả:
Từ khóa:

Muốn trở thành thánh nhân ta phải thay đổi cho đến khi chỉ còn cái thân trơ. Tâm hoàn toàn đổi thay nhưng thân dường như luôn luôn có mặt; vẫn nóng lạnh đau nhức và bệnh hoạn. Thế nhưng nhờ tâm đã biến đổi nên nó nhìn sinh, già, đau, chết dưới ánh sáng chân lý.
To become a Noble One, we have to continuously undergo changes until only the body remains. The mind changes completely but the body still exist. There is hot, cold, pain, and sickness as usual. But the mind has changed and now sees birth, old age, sickness and death in the light of truth.

Tác giả:
Từ khóa:

Mọi thứ đều được sắp đặt hết cho chúng ta. Tôi phải chết đến hai lần chỉ để học được điều này.

Nguy hiểm sinh ra ngay từ khi sự sống bắt đầu.
As soon as there is life there is danger.

Tác giả:
Từ khóa:

Bi kịch cuộc đời là những gì chết đi bên trong một người khi anh ta còn sống.
The tragedy of life is what dies inside a man while he lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn của tôi, sự khó khăn không phải nằm ở việc tránh cái chết, mà là tránh sự không chính đáng; vì thứ này chạy nhanh hơn cái chết.
The difficulty, my friends, is not in avoiding death, but in avoiding unrighteousness; for that runs faster than death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

He who can no longer pause to wonder and stand rapt in awe, is as good as dead; his eyes are closed.
Người không còn có thể dừng lại để ngạc nhiên hay say mê kính sợ cũng như người đã chết; mắt anh ta nhắm lại rồi.

Tác giả:

Nghệ thuật là cây sự sống. Khoa học là cây cái chết.
Art is the tree of life. Science is the tree of death.