Từ khóa: Nghệ thuật

Ta có nghệ thuật để ta không bị hiện thực giết chết.
We have art so that we shall not die of reality.

Văn hóa của chúng ta định hình bởi nghệ thuật và khoa học nhân văn hơn là bởi chính trị.
Our culture is more shaped by the arts and humanities than it often is by politics.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không có nghệ thuật, sự thô bạo của hiện thực sẽ khiến thế giới này không thể chịu nổi.
Without art, the crudeness of reality would make the world unbearable.

Nghệ thuật là hình thức mãnh liệt nhất của chủ nghĩa cá nhân mà thế gian từng chứng kiến.
Art is the most intense mode of individualism that the world has known.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đem ánh sáng vào bóng tối trong trái tim con người – đó là nghĩa vụ của người nghệ sĩ.
To send light into the darkness of men’s hearts – such is the duty of the artist.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi khoa học, nghệ thuật, văn học và triết học chỉ đơn thuần là sự biểu lộ của tính cách, chúng lên tới mức có thể đạt được những thành tựu huy hoàng và chói mắt, có thể khiến cái tên của một người được truyền tụng cả ngàn năm.
When science, art, literature, and philosophy are simply the manifestation of personality they are on a level where glorious and dazzling achievements are possible, which can make a man’s name live for thousands of years.

Nghệ thuật là cây sự sống. Khoa học là cây cái chết.
Art is the tree of life. Science is the tree of death.

Mọi môn khoa học đều bắt đầu là triết học và kết thúc là nghệ thuật.
Every science begins as philosophy and ends as art.

Chúng tôi làm việc trong bóng tối – chúng tôi làm điều mình có thể – chúng tôi trao đi điều mình có. Sự nghi ngờ của chúng tôi là đam mê, và đam mê của chúng tôi là nhiệm vụ. Phần còn lại là sự điên rồ của nghệ thuật.
We work in the dark – we do what we can – we give what we have. Our doubt is our passion and our passion is our task. The rest is the madness of art.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với nghệ thuật, không thể đạt được điều gì đúng mà thiếu đi lòng nhiệt huyết.
Nothing right can be accomplished in art without enthusiasm.

Tôi không có nhiều kiên nhẫn với vật đẹp đẽ cần phải giải thích mới hiểu được. Nếu nó cần thêm diễn giải từ ai khác ngoài người tạo ra nó, thì tôi tự hỏi liệu nó đã làm trọn mục đích của nó chưa?
I do not have much patience with a thing of beauty that must be explained to be understood. If it does need additional interpretation by someone other than the creator, then I question whether it has fulfilled its purpose.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người nghệ sĩ không có thời gian để nghe các nhà phê bình. Người muốn trở thành nhà văn đọc phê bình, người muốn viết không có thời gian để đọc phê bình.
The artist doesn’t have time to listen to the critics. The ones who want to be writers read the reviews, the ones who want to write don’t have the time to read reviews.

Người nghệ sĩ là vật chứa những cảm xúc đến từ khắp nơi: từ bầu trời, từ mặt đất, từ một mẩu giấy, từ một hình thù thoáng qua, từ mạng nhện.
The artist is a receptacle for emotions that come from all over the place: from the sky, from the earth, from a scrap of paper, from a passing shape, from a spider’s web.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghệ thuật là niềm lạc thú của một linh hồn bước vào tự nhiên và phát hiện tự nhiên cũng có linh hồn.
Art is the pleasure of a spirit that enters nature and discovers that it too has a soul.

Trong nghệ thuật cũng như trong tình yêu, bản năng là đủ.
In art as in love, instinct is enough.

Trong nghệ thuật chỉ có sự tiến bộ nhanh hay chậm. Về cơ bản, nó là vấn đề về sự tiến hóa chứ không phải là cách mạng.
In art there are only fast or slow developments. Essentially it is a matter of evolution, not revolution.

Nghệ thuật là hình thức giao tiếp hữu hiệu nhất.
Art is the most effective mode of communications that exists.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người trí thức nói điều đơn giản theo cách phức tạp. Người nghệ sĩ nói điều phức tạp theo cách đơn giản.
An intellectual says a simple thing in a hard way. An artist says a hard thing in a simple way.

Con người ai cũng sống trong hai miền đất: bên trong và bên ngoài. Bên trong là miền đất của tinh thần, được thể hiện qua nghệ thuật, văn học, đạo đức và tôn giáo. Bên ngoài là phức hợp của thiết bị, kỹ thuật, thể chế, và công cụ mà ta dùng để sống.
Every man lives in two realms: the internal and the external. The internal is that realm of spiritual ends expressed in art, literature, morals, and religion. The external is that complex of devices, techniques, mechanisms, and instrumentalities by means of which we live.

Đua tranh là giành cho ngựa chứ không phải nghệ sĩ.
Competitions are for horses, not artists.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có văn hóa và thứ tự do tương đối nó gợi lên, xã hội ngay cả khi hoàn hảo cũng chỉ là rừng rậm. Vì vậy mọi sáng tạo đích thực đều là món quà gửi tới tương lai.
Without culture, and the relative freedom it implies, society, even when perfect, is but a jungle. This is why any authentic creation is a gift to the future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thứ trong tự nhiên mà người ta thường coi là xấu xí, trong nghệ thuật có thể trở thành đầy đẹp đẽ.
What is commonly called ugliness in nature can in art become full of beauty.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thấy rằng không có gì mang tính nghệ thuật hơn là yêu người khác.
I feel that there is nothing more truly artistic than to love people.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật may mắn nghệ thuật là một nỗ lực cộng đồng – một cộng đồng nhỏ nhưng tinh túy sống trong thế giới tâm linh hóa nỗ lực để giải nghĩa những cuộc chiến và sự cô độc của xác thịt.
Fortunately art is a community effort – a small but select community living in a spiritualized world endeavoring to interpret the wars and the solitudes of the flesh.

Tác giả:
Từ khóa: ,