Từ khóa: Sự thật

Sự thật trong triết học có nghĩa là khái niệm và hiện thực bên ngoài phù hợp với nhau.
Truth in philosophy means that concept and external reality correspond.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Về sự thật và công lý, không có sự khác biệt giữa những vấn đề lớn nhỏ, vì những điều liên quan tới cách con người được đối sử đều giống như nhau.
In matters of truth and justice, there is no difference between large and small problems, for issues concerning the treatment of people are all the same.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bất cứ ai được trao quyền lực sẽ lạm dụng nó nếu không có động lực là tình yêu sự thật và đức hạnh, cho dù kẻ đó là hoàng tử hay dân thường.
Anyone entrusted with power will abuse it if not also animated with the love of truth and virtue, no matter whether he be a prince, or one of the people.

Sự thật được nói ra không thỏa hiệp sẽ luôn luôn có khía cạnh gồ ghề.
Truth uncompromisingly told will always have its jagged edges.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy chiến thắng sự giận dữ bằng bình thản;
Hãy chiến thắng sự ác độc bằng lòng tốt;
Hãy chiến thắng sự keo kiệt bằng cách cho đi,
Và kẻ dối trá bằng sự thật.
Conquer anger with non-anger;
Conquer wickedness with goodness;
Conquer stinginess with giving,
And a liar with truth.

Tôi không nghĩ có cái gì gọi là sự thật. Chỉ có các góc nhìn.
I don’t think there is any truth. There are only points of view.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một khi báo chí chạm vào một câu chuyện, sự thực mất đi vĩnh viễn, thậm chí cả đối với các nhân vật chính.
Once a newspaper touches a story, the facts are lost forever, even to the protagonists.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một lời nói dối có thể chạy quanh thế giới trước khi sự thật kịp đi giày.
A lie can run round the world before the truth has got its boots on.

Sự thật không chỉ bị dối trá xâm hại; nó còn bị xúc phạm bởi sự câm lặng.
Truth is not only violated by falsehood; it may be outraged by silence.

Sự thật được khẳng định qua thời gian và kiểm nghiệm; dối trá qua gấp gáp và không chắc chắn.
Truth is confirmed by inspection and delay; falsehood by haste and uncertainty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Để tìm kiếm sự thật, bạn phải tìm cả hai mặt của câu chuyện.
In seeking truth you have to get both sides of a story.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Yêu khoa học tức là yêu sự thật, bởi vậy tính trung thực là phẩm chất cơ bản của nhà khoa học.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tính chân thực trong mọi tác phẩm của trí tưởng tượng: điêu khắc, hội họa và tiểu thuyết đều hoàn toàn chỉ nằm trong tưởng tượng; người nghệ sĩ không bao giờ tìm cách miêu tả sự thật hiển nhiên mà miêu tả hình ảnh sự thật được lý tưởng hóa.
The real truthfulness of all works of imagination, sculpture, painting, and written fiction, is so purely in the imagination, that the artist never seeks to represent positive truth, but the idealized image of a truth.

Sự thật chắc chắn là một nhánh của đạo đức, và là một nhánh rất quan trọng đối với xã hội.
Truth is certainly a branch of morality and a very important one to society.

Không bỏ ra một công phu nhất định thì không có khả năng khám phá sự thật và ai sợ mất công sức thì không có khả năng lĩnh hội được chân lý.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Công lý là hành động của sự thật hơn là đạo đức. Sự thật cho chúng ta biết điều gì do người khác, và công lý thực hiện sự thích đáng đó. Sự bất công là hành động của dối trá.
Justice is rather the activity of truth, than a virtue in itself. Truth tells us what is due to others, and justice renders that due. Injustice is acting a lie.

Không có sự thật vĩnh hằng, cũng như không có chân lý tuyệt đối.
There are no eternal facts, as there are no absolute truths.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Câu hỏi thực sự là: Tôi có thể chịu đựng chừng nào sự thật?
The real question is: How much truth can I stand?

Nếu tất cả đàn ông đều nói thật, nước mắt phụ nữ sẽ tạo ra một cơn đại hồng thủy nữa.
If all men told the truth, the tears of the women would create another flood.

Khi những điều xa xôi, không quen thuộc và phức tạp được truyền tới đông đảo quần chúng, sự thật phải chịu bóp méo đáng kể và đôi khi là hoàn toàn. Thứ phức tạp bị biến thành đơn giản, giả thiết thành võ đoán, và tương đối thành tuyệt đối.
When distant and unfamiliar and complex things are communicated to great masses of people, the truth suffers a considerable and often a radical distortion. The complex is made over into the simple, the hypothetical into the dogmatic, and the relative into an absolute.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hầu hết mọi người, kể cả chúng ta, sống trong thế giới của sự ngu dốt tương đối. Chúng ta thậm chí thoải mái với sự ngu dốt đó, bởi đấy là tất cả những gì ta biết. Khi ta lần đầu tiên đối mặt với sự thật, quá trình ấy có thể đáng sợ, và nhiều người chạy ngược trở về lối sống cũ. Nhưng nếu bạn tiếp tục tìm kiếm sự thật, bạn cuối cùng sẽ có thể đối mặt với nó tốt hơn. Thực ra bạn còn muốn nữa! Đúng là sẽ có nhiều người quanh bạn nghĩ bạn lập dị, hoặc thậm chí là một mối nguy hiểm cho xã hội, nhưng bạn không quan tâm. Một khi bạn đã nếm trải sự thật, bạn sẽ không bao giờ muốn quay lại làm kẻ dốt nát nữa.
Most people, including ourselves, live in a world of relative ignorance. We are even comfortable with that ignorance, because it is all we know. When we first start facing truth, the process may be frightening, and many people run back to their old lives. But if you continue to seek truth, you will eventually be able to handle it better. In fact, you want more! It’s true that many people around you now may think you are weird or even a danger to society, but you don’t care. Once you’ve tasted the truth, you won’t ever want to go back to being ignorant.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi nghi ngờ hãy nói sự thật.
When in doubt tell the truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người trí thức bị loại bỏ và ngược đãi chính lúc sự thật phơi bày hiển nhiên, khi bị cấm nói rằng hoàng đế không mặc quần áo.
The intellectual was rejected and persecuted at the precise moment when the facts became incontrovertible, when it was forbidden to say that the emperor had no clothes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Qua nghi ngờ, ta tới gần sự thật.
By doubting we come at truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,