Từ khóa: Thỏa hiệp

Có những thời điểm, cúi đầu thỏa hiệp, chẳng có gì đáng xấu hổ, ngược lại quá quan tâm chuyện Đông – Tây không cần thiết sẽ hại chính mình.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn đặt mục tiêu muốn được ưa thích, bạn sẽ phải sẵn sàng thỏa hiệp về bất cứ chuyện gì vào bất cứ lúc nào, và bạn sẽ chẳng đạt được gì cả.
If you set out to be liked, you would be prepared to compromise on anything at any time, and you would achieve nothing.

Tác giả:
Từ khóa:

Không phải tính tò mò, không phải sự kiêu căng, không phải việc cân nhắc lợi ích, không phải trách nhiệm hay vì làm theo lương tâm mà chính là cơn khát không chịu chấp nhận thỏa hiệp, đầy khốn khổ và không thể dập tắt, dẫn chúng ta đến sự thật.
Not curiosity, not vanity, not the consideration of expediency, not duty and conscientiousness, but an unquenchable, unhappy thirst that brooks no compromise leads us to truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn phải yêu bản thân đủ nhiều để đặt ra một chuẩn mực cho cuộc đời mà bạn không sẵn lòng thỏa hiệp. Nếu bạn chấp nhận chuẩn mực của người khác, bạn sẽ không bao giờ hạnh phúc.
You have to love yourself enough to set a standard for your life that you’re unwilling to compromise. If you accept the standards of others for your life, you’ll never be happy.

Sự thật được nói ra không thỏa hiệp sẽ luôn luôn có khía cạnh gồ ghề.
Truth uncompromisingly told will always have its jagged edges.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi người đều nói, ngựa tốt không nhai lại cỏ, bởi vì, thứ cỏ nhai lại đó phần nhiều đã thấm nước bọt của con ngựa khác. Nhưng nếu phía trước chỉ có gai góc thì liệu bạn có nhai lại thứ cỏ đó không? Huống chi, phần lớn mọi người đều không phải là những con ngựa tốt, tiếp tục kiếm tìm có thể chỉ toàn gặp những cây khô cằn cỗi, quay đầu lại thì chỉ cần một sự thỏa hiệp và dũng khí trong một khoảnh khắc mà thôi.

Tác giả:
Từ khóa:

Những người mạnh mẽ không thỏa hiệp, và nguyên tắc không bao giờ nên bị thỏa hiệp.
Strong men don’t compromise, it is said, and principles should never be compromised.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ, tuyệt đối đừng bao giờ thỏa hiệp các nguyên tắc của mình.
Never, absolutely never, compromise your principles.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy tuyệt đối rõ ràng về việc mình là người như thế nào và mình đấu tranh vì cái gì. Đừng thỏa hiệp.
Be absolutely clear about who you are and what you stand for. Refuse to compromise.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thầm yêu một người giống như phim điện ảnh, mình là đạo diễn, biên kịch, diễn viên, tất cả là tự mình tính toán sắp đặt. Còn hai người chơi trò yêu nhau phải tuân thủ quy tắc, cả hai phải thỏa hiệp, thậm chí nếu thua cũng phải cam tâm tình nguyện.

Tác giả:
Từ khóa:

Có đôi khi, con người nên biết cách thỏa hiệp, làm ngơ với một số thứ để cuộc sống được tốt hơn.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ nhượng bộ. Đừng bao giờ nhượng bộ. Đừng bao giờ, đừng bao giờ nhượng bộ – trong bất cứ chuyện gì, dù vĩ đại hay nhỏ bé, lớn lao hay tầm thường – đừng bao giờ nhượng bộ, trừ khi bị thuyết phục bởi đức hạnh và lẽ phải. Đừng bao giờ thỏa hiệp trước thế lực. Đừng bao giờ khuất phục trước sức mạnh tưởng chừng áp đảo của kẻ địch.
Never give in. Never give in. Never, never, never, never—in nothing, great or small, large or petty – never give in, except to convictions of honour and good sense. Never yield to force. Never yield to the apparently overwhelming might of the enemy.

Tác giả:
Từ khóa: ,