Từ khóa: Im lặng

Im lặng là vàng, nhưng đôi khi nó là tội lỗi.
Silence is golden; sometimes its guilt.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những lúc mà im lặng là phản bội.
There comes a time when silence is betrayal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự im lặng tột cùng dẫn tới nỗi buồn. Đây là hình ảnh của cái chết.
Absolute silence leads to sadness. It is the image of death.

Những con đại bàng đơn độc sải cánh giữa những đám mây, bay với tư thế yên lặng và bình thản,
Trong khi gà tây, giữa bầy đàn loanh quanh trên mặt đất, làm đầy không gian với những tiếng ồn ào.
Lone eagles, soaring in the clouds, fly with silent, peaceful poise,
While turkeys, in their earth-bound crowds, fill the atmosphere with noise.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta đi vào đám đông ồn ào để nhấn chìm những ầm ĩ câm lặng của bản thân.
Man goes into the noisy crowd to drown his own clamor of silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sáng suốt là biết được khi nào thì chia sẻ sự sáng suốt của mình và khi nào thì nên im lặng.
Wisdom is knowing when to share your wisdom and when to just keep quiet.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy nói ít đi. Tận hưởng sự im lặng.
Say less. Enjoy the silence.

Tác giả:
Từ khóa:

Tài năng thường được tỏa sáng trong im lặng
Kém cỏi thường tự lan tỏa bằng âm thanh.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn thấy tình yêu là gì?
Là sự im lặng trong thoải mái mà không ngượng ngùng.

Điều nghe được trong im lặng hùng mạnh hơn nhiều bất cứ ngôn từ nào có thể nói.
What is heard in silence is far more powerful than what can be said with any words.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự áp bức chỉ tồn tại được nhờ sự im lặng.
Oppression can only survive through silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không hiểu sự im lặng của bạn có thể sẽ chẳng hiểu lời của bạn đâu.
He who does not understand your silence will probably not understand your words.

Tác giả:
Từ khóa:

Thà im lặng còn hơn làm tên ngốc.
It’s better to be silent than to be a fool.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người thực thà chẳng phải không nổi nóng, mà là không chịu nổi nóng. Họ thường quen im lặng, nhưng im lặng mãi cũng không phải là cách hay. Có vĩ nhân đã nói một câu nói nổi tiếng thế này: Không phải chết đi trong im lặng, mà là bộc phát trong im lặng…

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ người có khả năng giữ im lặng khi cần thiết mới có khả năng lên tiếng khi cần thiết.
Only the person who is essentially capable of remaining silent is capable of speaking essentially.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự im lặng là một nơi mà tôi thường xuyên đến càng nhiều càng tốt.
Silence is a destination I visit as often as possible.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng là biểu hiện khinh miệt hoàn hảo nhất.
Silence is the most perfect expression of scorn.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự thật không chỉ bị dối trá xâm hại; nó còn bị xúc phạm bởi sự câm lặng.
Truth is not only violated by falsehood; it may be outraged by silence.

Sự im lặng du dương hơn bất kỳ bài hát nào.
Silence is more musical than any song.

Tác giả:
Từ khóa:

Từ lâu sự im lặng thường bị nhầm lẫn với thái độ trung lập… Chúng tôi không thể chắc chắn rằng ngôn từ luôn có thể cứu được sinh mạng, nhưng chúng tôi biết rằng sự im lặng chắc chắn có thể giết người.
Silence has long been confused with neutrality… We are not sure that words can always save lives, but we know that silence can certainly kill.

Tác giả:
Từ khóa:

Sau sự im lặng, thứ thể hiện được nhất điều không thể diễn tả chính là âm nhạc.
After silence, that which comes nearest to expressing the inexpressible is music.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy im lặng, và chúng ta có thể nghe thấy tiếng thì thầm của thánh thần.
Let us be silent, that we may hear the whispers of the gods.

Tác giả:
Từ khóa:

Không gì củng cố cái uy hơn là sự im lặng.
Nothing strengthens authority so much as silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi luôn luôn ái mộ sâu sắc những người rơi những giọt lệ cao cả trong im lặng.
I always had the deepest affection for people who carried sublime tears in their silences.

Tác giả:
Từ khóa: ,