Từ khóa: Im lặng

Người nói càng nhiều càng tạo ra nhiều nhầm lẫn.
He that speaks much, is much mistaken.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Theo tâm lý học, giữ im lặng không có nghĩa là bạn không có gì để nói, mà là bạn cho rằng họ chưa sẵn sàng để nghe suy nghĩ của bạn.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi nghi ngờ không biết nên nói hay giữ im lặng, người sáng suốt chọn lấy lợi ích của sự nghi ngờ, và giữ im lặng.
Wise men, when in doubt whether to speak or to keep quiet, give themselves the benefit of the doubt, and remain silent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chân thành mà nói, nếu đã có duyên gặp gỡ, thì sự im lặng giữa những người quen thân nhau chưa bao giờ làm ta thấy sượng sùng hay nhàm chán.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng tồi tệ hơn; mọi sự thật bị giữ im lặng đều trở thành độc dược.
Silence is worse; all truths that are kept silent become poisonous.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thà im lặng còn hơn làm tên ngốc.
It’s better to be silent than to be a fool.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi luôn luôn ái mộ sâu sắc những người rơi những giọt lệ cao cả trong im lặng.
I always had the deepest affection for people who carried sublime tears in their silences.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự im lặng thật tốt biết bao; tách cà phê, cái bàn. Thật tố biết bao khi ngồi một mình như con chim biển đơn độc duỗi cánh trên cột buồm. Cứ để tôi ngồi dây mãi với những thứ thứ giản đơn, tách cà phê này, con dao này, cái dĩa này, những thứ là chính chúng, tôi là chính tôi.
How much better is silence; the coffee cup, the table. How much better to sit by myself like the solitary sea-bird that opens its wings on the stake. Let me sit here for ever with bare things, this coffee cup, this knife, this fork, things in themselves, myself being myself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sáng suốt là biết được khi nào thì chia sẻ sự sáng suốt của mình và khi nào thì nên im lặng.
Wisdom is knowing when to share your wisdom and when to just keep quiet.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Yêu trong im lặng đau đớn tới không thể chịu nổi đối với tâm hồn.
It is unbearably painful for the soul to love silently.

Mỗi ngôn từ đều giống như vết ố không cần thiết lên sự im lặng và hư vô.
Every word is like an unnecessary stain on silence and nothingness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người dễ cười cũng là người dễ khóc. Còn lúc tan nát nhất họ sẽ im lặng.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta đi vào đám đông ồn ào để nhấn chìm những ầm ĩ câm lặng của bản thân.
Man goes into the noisy crowd to drown his own clamor of silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử sẽ phải ghi nhận rằng bi kịch lớn nhất của thời kỳ chuyển dịch xã hội này không phải là tiếng la hét đinh tai của người xấu, mà là sự câm lặng kinh khủng của người tốt.
History will have to record the greatest tragedy of this period of social transition was not the strident clamor of the bad people, but the appalling silence of the good people.

Bạn thấy tình yêu là gì?
Là sự im lặng trong thoải mái mà không ngượng ngùng.

Người không hiểu sự im lặng của bạn có thể sẽ chẳng hiểu lời của bạn đâu.
He who does not understand your silence will probably not understand your words.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng nói trừ phi bạn có thể cải thiện sự im lặng.
Don’t talk unless you can improve the silence.

Tác giả:
Từ khóa:

Đằng sau mọi lời nói có ý nghĩa đều có sự im lặng tốt đẹp hơn, Sự im lặng sâu sắc như Vĩnh hằng, lời nói nông cạn như Thời gian.
Under all speech that is good for anything there lies a silence that is better, Silence is deep as Eternity; speech is shallow as Time.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những lúc mà im lặng là phản bội.
There comes a time when silence is betrayal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tài năng thường được tỏa sáng trong im lặng
Kém cỏi thường tự lan tỏa bằng âm thanh.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự im lặng du dương hơn bất kỳ bài hát nào.
Silence is more musical than any song.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi thích sự im lặng trong nhà thờ trước khi buổi lẽ bắt đầu hơn bất kỳ sự rao giảng nào.
I like the silent church before the service begins, better than any preaching.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì củng cố cái uy hơn là sự im lặng.
Nothing strengthens authority so much as silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Im lặng cũng là một hình thức lên tiếng.
Silence is also a form of speaking.

Tác giả:
Từ khóa: