Từ khóa: Sự thật

Đôi khi người ta không muốn nghe sự thật, bởi vì họ không muốn ảo tưởng bị đánh vỡ.
Sometimes people don’t want to hear the truth because they don’t want their illusions destroyed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi vô cùng yêu thích sự thật, nhưng không thích lắm việc chết vì đạo.
I am very fond of truth, but not at all of martyrdom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thật, cho dù xấu xí tới mức nào, luôn luôn đáng tò mò và đẹp đẽ với những kẻ đang theo đuổi nó.
The truth, however ugly in itself, is always curious and beautiful to seekers after it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thật không dành cho tất cả mọi người, mà chỉ dành cho người tìm kiếm nó mà thôi.
The truth is not for all men but only for those who seek it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thật tuyệt đối là món hàng rất hiếm và nguy hiểm trong bối cảnh của nghề báo chuyên nghiệp
Absolute truth is a very rare and dangerous commodity in the context of professional journalism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thật không chỉ bị dối trá xâm hại; nó còn bị xúc phạm bởi sự câm lặng.
Truth is not only violated by falsehood; it may be outraged by silence.

Khi những điều xa xôi, không quen thuộc và phức tạp được truyền tới đông đảo quần chúng, sự thật phải chịu bóp méo đáng kể và đôi khi là hoàn toàn. Thứ phức tạp bị biến thành đơn giản, giả thiết thành võ đoán, và tương đối thành tuyệt đối.
When distant and unfamiliar and complex things are communicated to great masses of people, the truth suffers a considerable and often a radical distortion. The complex is made over into the simple, the hypothetical into the dogmatic, and the relative into an absolute.

Tác giả:
Từ khóa: ,