Từ khóa: Đức hạnh

Đức hạnh là kết quả của thói quen. Chúng ta chính trực nhờ làm những hành động chính trực, ôn hòa vì làm những hành động ôn hòa, can đảm nhờ làm những hành động can đảm.
Moral excellence comes about as a result of habit. We become just by doing just acts, temperate by doing temperate acts, brave by doing brave acts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trách nhiệm lớn lao đòi hỏi đức hạnh lớn lao.
Great necessities call out great virtues

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hạnh phúc, cho dù dưới chế độ chuyên quyền hay dân chủ, cho dù trong sự nô lệ hay tự do, không bao giờ đạt được nếu ta không có đạo đức.
Happiness, whether in despotism or democracy, whether in slavery or liberty, can never be found without virtue.

Mọi điều xấu xa đều từng là đức hạnh, và có thể lại được kính trọng, cũng như hận thù trở thành điều đáng kính trong chiến tranh.
Every vice was once a virtue, and may become respectable again, just as hatred becomes respectable in wartime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người càng đức độ, càng ít nghi ngờ người khác ác tâm.
The more virtuous any man is, the less easily does he suspect others to be vicious.

Đức hạnh không thể tách rời khỏi hiện thực mà không trở thành nguồn gốc của xấu xa.
Virtue cannot separate itself from reality without becoming a principle of evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vì động cơ tốt, làm sai cũng là đức hạnh.
Honesta turpitudo est pro causa bona.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng biết ơn không chỉ là đức hạnh cao quý nhất, mà còn là mẹ của mọi đức hạnh khác.
Gratitude is not only the greatest of virtues, but the parent of all the others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hỡi ai lẳng lặng mà nghe
Dữ răn việc trước, lành dè thân sau
Trai thời trung hiếu làm đầu
Gái thời tiết hạnh là câu trau mình.

Sự can đảm là đức hạnh vĩ đại nhất trong mọi loại đức hạnh, bởi nếu bạn không có sự can đảm, bạn có thể sẽ không có cơ hội phát huy tất cả những thứ còn lại.
Courage is the greatest of all virtues, because if you haven’t courage, you may not have an opportunity to use any of the others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với tôi thì tôi ưa thói xấu câm lặng hơn là đức hạnh phô trương.
As far as I’m concerned, I prefer silent vice to ostentatious virtue.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự thịnh vượng là thước đo và đá thử đối với đức hạnh, bởi chịu đựng bất hạnh ít khó khăn hơn là giữ mình trước lạc thú.
Prosperity is the measure or touchstone of virtue, for it is less difficult to bear misfortune than to remain uncorrupted by pleasure.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghe người ta đồn ở ngoài đường rồi đi đâu cũng loan truyền là bỏ mất đức hạnh của mình.
道听而涂说,德之弃也。Đạo thính nhi đồ thuyết, đức chi khí dã.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vinh quang đi theo đức hạnh như thể là cái bóng của nó.
Glory follows virtue as if it were its shadow.

Có lẽ đức hạnh không là gì hơn ngoài sự nhã nhặn của tâm hồn.
Virtue, perhaps, is nothing more than politeness of soul.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phẩm cách tốt là điều mà bạn phải tự làm ra cho bản thân mình. Bạn không thể thừa kế nó từ cha mẹ. Bạn không thể tạo ra nó nhờ có những ưu thế vượt trội. Nó không phải trời sinh, không đến từ sự giàu sang, tài năng hay địa vị. Nó là kết quả từ những hành động của chính bạn. Nó là phẩn thưởng đến từ việc sống theo những nguyên tắc tốt và có một cuộc đời đức hạnh và chính trực.
A good character is something you must make for yourself. It cannot be inherited from parents. It cannot be created by having extraordinary advantages. It isn’t a gift of birth, wealth, talent or station. It is the result of your own endeavor. It is the reward that comes from living good principles and manifesting a virtuous and honorable life.

Khi chúng ta lên kế hoạch cho hậu thế, chúng ta phải nhớ rằng đức hạnh không có tính di truyền.
When we are planning for posterity, we ought to remember that virtue is not hereditary.

Tác giả:
Từ khóa:

Đức hạnh là sự trừng phạt của chính nó.
Virtue is its own punishment.

Tác giả:
Từ khóa:

Đức hạnh không sinh ra từ sự giàu sang, nhưng sự giàu sang và tất cả những điều tốt đẹp khác của con người, cả hướng ngoại và trong đời sống riêng, đều xuất phát từ đức hạnh.
Virtue does not spring from riches, but riches and all other human blessings, both private and public, from virtue.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người tốt nhất có cảm xúc trước cái đẹp, lòng can đảm để mạo hiểm, kỷ luật để nói sự thật, khả năng để hy sinh. Trớ trêu thay, những đức hạnh của họ khiến họ mong manh; họ thường bị tổn thương, đôi lúc bị hủy diệt.
The best people possess a feeling for beauty, the courage to take risks, the discipline to tell the truth, the capacity for sacrifice. Ironically, their virtues make them vulnerable; they are often wounded, sometimes destroyed.

Có những kẻ tiến lên nhờ tội lỗi, và có những người ngã xuống vì đức hạnh.
Some rise by sin, and some by virtue fall.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh mà không tu dưỡng, học không giảng giải, thấy việc nghĩa không làm, mắc điều sai không chịu sửa chữa, đó là những nỗi lo của ta.
德之不修, 学之不讲,闻义不能徙,不善不能改, 是吾忧也。Đức chi bất tu, học chi bất giảng, văn nghĩa bất năng tỉ, bất thiện bất năng cải, thị ngô ưu dã.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đức hạnh của con người không nên được đo bằng những nỗ lực đặc biệt, mà bằng hành động thường ngày.
The power of a man’s virtue should not be measured by his special efforts, but by his ordinary doing.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy kiên quyết đừng để mình trở nên nghèo túng: hãy sử dụng ít hơn bạn có. Sự nghèo túng là kẻ thù lớn đối với hạnh phúc của con người; nó phá hủy tự do, và nó khiến một vài đức hạnh trở thành không thực tế, và số còn lại cực kỳ khó khăn.
Resolve not to be poor: whatever you have, spend less. Poverty is a great enemy to human happiness; it certainly destroys liberty, and it makes some virtues impracticable, and others extremely difficult.