Từ khóa: Đức hạnh

Con người khen ngợi đức hạnh, nhưng họ căm ghét nó, họ chạy trốn nó. Nó làm ta chết rét, và trong thế giới này, ta phải giữ chân mình ấm.
People praise virtue, but they hate it, they run away from it. It freezes you to death, and in this world you’ve got to keep your feet warm.

Tác giả:
Từ khóa:

Giới hạnh là điều kiện căn bản để tạo nên một thế giới hài hòa, trong đó con người thực sự sống như một con người chứ không phải như loài cầm thú. Giữ gìn giới luật là điều chính yếu trong việc hành thiền. Giữ gìn giới luật, phát triển lòng từ ái, tôn trọng tha nhân, thận trọng trong lời nói và hành động: đó là gia tài của bạn. Nếu dùng giới luật làm căn bản cho mọi hành động thì tâm bạn sẽ hiền hòa, trong sáng và yên tĩnh. Thiền sẽ dễ dàng phát triển trên mảnh đất này.
Virtue is the basis for a harmonious world in which people can live truly as humans and not as animals. Developing virtue is at the heart of our practice. Keep the precepts. Cultivate compassion and respect for all life. Be mindful in your actions and speech. Use virtue to make your life simple and pure. With virtue as a basis for everything you do, your mind will become kind, clear, and quiet. Meditation will grow easily in this environment.

Tác giả:
Từ khóa:

Đức hạnh là kết quả của thói quen. Chúng ta chính trực nhờ làm những hành động chính trực, ôn hòa vì làm những hành động ôn hòa, can đảm nhờ làm những hành động can đảm.
Moral excellence comes about as a result of habit. We become just by doing just acts, temperate by doing temperate acts, brave by doing brave acts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh khó có được hơn tri thức của thế giới và, nếu đánh mất ở người thanh niên, khó khi nào tìm lại được.
Virtue is harder to be got than knowledge of the world and, if lost in a young man, is seldom recovered.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ đức hạnh sẽ trường tồn vượt qua cả các Kim tự tháp; những tượng đài của nó sẽ tồn tại mãi mãi ngay cả khi Ai Cập đã sụp đổ.
Virtue alone outbuilds the Pyramids; Her monuments shall last when Egypt’s fall.

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ đức hạnh vẫn giữ vẻ uy nghi trong cái chết.
Virtue alone has majesty in death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới này đã có đủ phụ nữ biết cách thông minh. Nó cần phụ nữ sẵn lòng đơn giản. Thế giới này đã có đủ phụ nữ biết cách nổi bật. Nó cần phụ nữ biết cách can đảm. Thế giới này đã có đủ phụ nữ được ưa thích. Nó cần phụ nữ đức hạnh. Chúng ta cần phụ nữ, và cả đàn ông nữa, hướng tới sống đúng đắn về đạo đức hơn là đúng đắn về xã giao.
The world has enough women who know how to be smart. It needs women who are willing to be simple. The world has enough women who know how to be brilliant. It needs some who will be brave. The world has enough women who are popular. It needs more who are pure. We need women, and men, too, who would rather be morally right than socially correct.

Có lẽ chẳng có hiện tượng nào chứa nhiều cảm xúc tiêu cực như sự phẫn nộ vì đạo đức, nó cho phép ghen tị được hoành hành dưới vỏ bọc của đức hạnh.
There is perhaps no phenomenon which contains so much destructive feeling as moral indignation, which permits envy or to be acted out under the guise of virtue.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lòng biết ơn không chỉ là đức hạnh cao quý nhất, mà còn là mẹ của mọi đức hạnh khác.
Gratitude is not only the greatest of virtues, but the parent of all the others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trách nhiệm lớn lao đòi hỏi đức hạnh lớn lao.
Great necessities call out great virtues

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh biết tới từng đồng chinh điều nó đã mất vì không làm điều xấu.
Virtue knows to a farthing what it has lost by not having been vice.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có những kẻ tiến lên nhờ tội lỗi, và có những người ngã xuống vì đức hạnh.
Some rise by sin, and some by virtue fall.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh mà không tu dưỡng, học không giảng giải, thấy việc nghĩa không làm, mắc điều sai không chịu sửa chữa, đó là những nỗi lo của ta.
德之不修, 学之不讲,闻义不能徙,不善不能改, 是吾忧也。Đức chi bất tu, học chi bất giảng, văn nghĩa bất năng tỉ, bất thiện bất năng cải, thị ngô ưu dã.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đức hạnh không sinh ra từ sự giàu sang, nhưng sự giàu sang và tất cả những điều tốt đẹp khác của con người, cả hướng ngoại và trong đời sống riêng, đều xuất phát từ đức hạnh.
Virtue does not spring from riches, but riches and all other human blessings, both private and public, from virtue.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh không phải là kiêng không làm điều xấu, mà là không mong muốn nó.
Virtue consists, not in abstaining from vice, but in not desiring it.

Tác giả:
Từ khóa:

Với tôi thì tôi ưa thói xấu câm lặng hơn là đức hạnh phô trương.
As far as I’m concerned, I prefer silent vice to ostentatious virtue.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy kiên quyết đừng để mình trở nên nghèo túng: hãy sử dụng ít hơn bạn có. Sự nghèo túng là kẻ thù lớn đối với hạnh phúc của con người; nó phá hủy tự do, và nó khiến một vài đức hạnh trở thành không thực tế, và số còn lại cực kỳ khó khăn.
Resolve not to be poor: whatever you have, spend less. Poverty is a great enemy to human happiness; it certainly destroys liberty, and it makes some virtues impracticable, and others extremely difficult.

Bất cứ ai được trao quyền lực sẽ lạm dụng nó nếu không có động lực là tình yêu sự thật và đức hạnh, cho dù kẻ đó là hoàng tử hay dân thường.
Anyone entrusted with power will abuse it if not also animated with the love of truth and virtue, no matter whether he be a prince, or one of the people.

Đức hạnh là sự trừng phạt của chính nó.
Virtue is its own punishment.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu nên được coi như là một vụ kinh doanh, nhưng mọi vụ kinh doanh đều có những điều khoản và đồng tiền của riêng nó. Và trong tình yêu, đồng tiền là đức hạnh. Bạn yêu người ta không phải vì điều bạn làm cho họ, mà là điều họ làm cho bạn. Bạn yêu người ta vì những giá trị và đức hạnh mà họ đạt được trong tính cách của mình.
Love should be treated like a business deal, but every business deal has its own terms and its own currency. And in love, the currency is virtue. You love people not for what you do for them or what they do for you. You love them for the values, the virtues, which they have achieved in their own character.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tự nhiên cho ta tình bạn để hỗ trợ nhau trong đức hạnh, không phải đề đồng hành trong thói xấu xa.
Friendship was given by nature to be an assistant to virtue, not a companion in vice.

Sự chịu đựng và sự thờ ơ là những đức hạnh cuối cùng của một xã hội đang giãy chết.
Tolerance and apathy are the last virtues of a dying society.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những người tốt nhất có cảm xúc trước cái đẹp, lòng can đảm để mạo hiểm, kỷ luật để nói sự thật, khả năng để hy sinh. Trớ trêu thay, những đức hạnh của họ khiến họ mong manh; họ thường bị tổn thương, đôi lúc bị hủy diệt.
The best people possess a feeling for beauty, the courage to take risks, the discipline to tell the truth, the capacity for sacrifice. Ironically, their virtues make them vulnerable; they are often wounded, sometimes destroyed.

Đức hạnh khoác mành che mặt, sự xấu xa khoác mặt nạ.
Virtue has a veil, vice a mask.

Tác giả:
Từ khóa: ,