Từ khóa: Đức hạnh

Sự gọn gàng là một đức hạnh, sự cân đối thường là một yếu tố của cái đẹp.
Tidiness is a virtue, symmetry is often a constituent of beauty.

Đức hạnh khó có được hơn tri thức của thế giới và, nếu đánh mất ở người thanh niên, khó khi nào tìm lại được.
Virtue is harder to be got than knowledge of the world and, if lost in a young man, is seldom recovered.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh là cuộc chiến, và để sống trong nó, chúng ta luôn phải chiến đấu với bản thân mình.
Virtue is a state of war, and to live in it we have always to combat with ourselves.

Nếu anh muốn được yêu, hãy thể hiện nhiều khiếm khuyết hơn đức hạnh.
If you wish to be loved, show more of your faults than your virtues.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bất cứ ai được trao quyền lực sẽ lạm dụng nó nếu không có động lực là tình yêu sự thật và đức hạnh, cho dù kẻ đó là hoàng tử hay dân thường.
Anyone entrusted with power will abuse it if not also animated with the love of truth and virtue, no matter whether he be a prince, or one of the people.

Ít người nói về sự khiêm tốn một cách khiêm tốn, về nhân đức một cách đức hạnh, về sự hoài nghi một cách ngờ vực.
Few men speak humbly of humility, chastely of chastity, skeptically of skepticism.

Hạnh phúc, cho dù dưới chế độ chuyên quyền hay dân chủ, cho dù trong sự nô lệ hay tự do, không bao giờ đạt được nếu ta không có đạo đức.
Happiness, whether in despotism or democracy, whether in slavery or liberty, can never be found without virtue.

Lòng biết ơn không chỉ là đức hạnh cao quý nhất, mà còn là mẹ của mọi đức hạnh khác.
Gratitude is not only the greatest of virtues, but the parent of all the others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người khen ngợi đức hạnh, nhưng họ căm ghét nó, họ chạy trốn nó. Nó làm ta chết rét, và trong thế giới này, ta phải giữ chân mình ấm.
People praise virtue, but they hate it, they run away from it. It freezes you to death, and in this world you’ve got to keep your feet warm.

Tác giả:
Từ khóa:

Vì động cơ tốt, làm sai cũng là đức hạnh.
Honesta turpitudo est pro causa bona.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh không thể tách rời khỏi hiện thực mà không trở thành nguồn gốc của xấu xa.
Virtue cannot separate itself from reality without becoming a principle of evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự kín đáo là thành tố của mọi điều tốt đẹp; thậm chí cả đức hạnh, thậm chí cả cái đẹp cũng bí ẩn.
Secrecy is the element of all goodness; even virtue, even beauty is mysterious.

Tri thức là một chuyện, đức hạnh lại là chuyện khác.
Knowledge is one thing, virtue is another.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với tôi thì tôi ưa thói xấu câm lặng hơn là đức hạnh phô trương.
As far as I’m concerned, I prefer silent vice to ostentatious virtue.

Tác giả:
Từ khóa:

Đức hạnh của con người không nên được đo bằng những nỗ lực đặc biệt, mà bằng hành động thường ngày.
The power of a man’s virtue should not be measured by his special efforts, but by his ordinary doing.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy kiên quyết đừng để mình trở nên nghèo túng: hãy sử dụng ít hơn bạn có. Sự nghèo túng là kẻ thù lớn đối với hạnh phúc của con người; nó phá hủy tự do, và nó khiến một vài đức hạnh trở thành không thực tế, và số còn lại cực kỳ khó khăn.
Resolve not to be poor: whatever you have, spend less. Poverty is a great enemy to human happiness; it certainly destroys liberty, and it makes some virtues impracticable, and others extremely difficult.

Mọi điều xấu xa đều từng là đức hạnh, và có thể lại được kính trọng, cũng như hận thù trở thành điều đáng kính trong chiến tranh.
Every vice was once a virtue, and may become respectable again, just as hatred becomes respectable in wartime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ đức hạnh sẽ trường tồn vượt qua cả các Kim tự tháp; những tượng đài của nó sẽ tồn tại mãi mãi ngay cả khi Ai Cập đã sụp đổ.
Virtue alone outbuilds the Pyramids; Her monuments shall last when Egypt’s fall.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghe người ta đồn ở ngoài đường rồi đi đâu cũng loan truyền là bỏ mất đức hạnh của mình.
道听而涂说,德之弃也。Đạo thính nhi đồ thuyết, đức chi khí dã.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu nên được coi như là một vụ kinh doanh, nhưng mọi vụ kinh doanh đều có những điều khoản và đồng tiền của riêng nó. Và trong tình yêu, đồng tiền là đức hạnh. Bạn yêu người ta không phải vì điều bạn làm cho họ, mà là điều họ làm cho bạn. Bạn yêu người ta vì những giá trị và đức hạnh mà họ đạt được trong tính cách của mình.
Love should be treated like a business deal, but every business deal has its own terms and its own currency. And in love, the currency is virtue. You love people not for what you do for them or what they do for you. You love them for the values, the virtues, which they have achieved in their own character.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có lẽ đức hạnh không là gì hơn ngoài sự nhã nhặn của tâm hồn.
Virtue, perhaps, is nothing more than politeness of soul.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh là sự trừng phạt của chính nó.
Virtue is its own punishment.

Tác giả:
Từ khóa:

Đức hạnh biết tới từng đồng chinh điều nó đã mất vì không làm điều xấu.
Virtue knows to a farthing what it has lost by not having been vice.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đức hạnh không sinh ra từ sự giàu sang, nhưng sự giàu sang và tất cả những điều tốt đẹp khác của con người, cả hướng ngoại và trong đời sống riêng, đều xuất phát từ đức hạnh.
Virtue does not spring from riches, but riches and all other human blessings, both private and public, from virtue.

Tác giả:
Từ khóa: ,