Từ khóa: Đức hạnh

Đức hạnh khoác mành che mặt, sự xấu xa khoác mặt nạ.
Virtue has a veil, vice a mask.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự nhiên cho ta tình bạn để hỗ trợ nhau trong đức hạnh, không phải đề đồng hành trong thói xấu xa.
Friendship was given by nature to be an assistant to virtue, not a companion in vice.

Tất cả mọi đức hạnh gộp lại đều nhằm để sống chính trực.
All virtue is summed up in dealing justly.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu anh muốn được yêu, hãy thể hiện nhiều khiếm khuyết hơn đức hạnh.
If you wish to be loved, show more of your faults than your virtues.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới này đã có đủ phụ nữ biết cách thông minh. Nó cần phụ nữ sẵn lòng đơn giản. Thế giới này đã có đủ phụ nữ biết cách nổi bật. Nó cần phụ nữ biết cách can đảm. Thế giới này đã có đủ phụ nữ được ưa thích. Nó cần phụ nữ đức hạnh. Chúng ta cần phụ nữ, và cả đàn ông nữa, hướng tới sống đúng đắn về đạo đức hơn là đúng đắn về xã giao.
The world has enough women who know how to be smart. It needs women who are willing to be simple. The world has enough women who know how to be brilliant. It needs some who will be brave. The world has enough women who are popular. It needs more who are pure. We need women, and men, too, who would rather be morally right than socially correct.

Người càng đức độ, càng ít nghi ngờ người khác ác tâm.
The more virtuous any man is, the less easily does he suspect others to be vicious.

Không bao giờ có một người thực sự vĩ đại mà lại không phải là một người thực sự đạo đức.
There never was a truly great man that was not at the same time truly virtuous.

Vinh quang đi theo đức hạnh như thể là cái bóng của nó.
Glory follows virtue as if it were its shadow.

Ít người nói về sự khiêm tốn một cách khiêm tốn, về nhân đức một cách đức hạnh, về sự hoài nghi một cách ngờ vực.
Few men speak humbly of humility, chastely of chastity, skeptically of skepticism.

Khi chúng ta lên kế hoạch cho hậu thế, chúng ta phải nhớ rằng đức hạnh không có tính di truyền.
When we are planning for posterity, we ought to remember that virtue is not hereditary.

Tác giả:
Từ khóa:

Âm nhạc là chuyển động của âm thanh vươn tới tâm hồn để giáo dục nó đức hạnh.
Music is the movement of sound to reach the soul for the education of its virtue.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người khen ngợi đức hạnh, nhưng họ căm ghét nó, họ chạy trốn nó. Nó làm ta chết rét, và trong thế giới này, ta phải giữ chân mình ấm.
People praise virtue, but they hate it, they run away from it. It freezes you to death, and in this world you’ve got to keep your feet warm.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghe người ta đồn ở ngoài đường rồi đi đâu cũng loan truyền là bỏ mất đức hạnh của mình.
道听而涂说,德之弃也。Đạo thính nhi đồ thuyết, đức chi khí dã.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh không thể tách rời khỏi hiện thực mà không trở thành nguồn gốc của xấu xa.
Virtue cannot separate itself from reality without becoming a principle of evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng biết ơn không chỉ là đức hạnh cao quý nhất, mà còn là mẹ của mọi đức hạnh khác.
Gratitude is not only the greatest of virtues, but the parent of all the others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thịnh vượng là thước đo và đá thử đối với đức hạnh, bởi chịu đựng bất hạnh ít khó khăn hơn là giữ mình trước lạc thú.
Prosperity is the measure or touchstone of virtue, for it is less difficult to bear misfortune than to remain uncorrupted by pleasure.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy kiên quyết đừng để mình trở nên nghèo túng: hãy sử dụng ít hơn bạn có. Sự nghèo túng là kẻ thù lớn đối với hạnh phúc của con người; nó phá hủy tự do, và nó khiến một vài đức hạnh trở thành không thực tế, và số còn lại cực kỳ khó khăn.
Resolve not to be poor: whatever you have, spend less. Poverty is a great enemy to human happiness; it certainly destroys liberty, and it makes some virtues impracticable, and others extremely difficult.

Đức hạnh của con người không nên được đo bằng những nỗ lực đặc biệt, mà bằng hành động thường ngày.
The power of a man’s virtue should not be measured by his special efforts, but by his ordinary doing.

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ đức hạnh vẫn giữ vẻ uy nghi trong cái chết.
Virtue alone has majesty in death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hạnh phúc, cho dù dưới chế độ chuyên quyền hay dân chủ, cho dù trong sự nô lệ hay tự do, không bao giờ đạt được nếu ta không có đạo đức.
Happiness, whether in despotism or democracy, whether in slavery or liberty, can never be found without virtue.

Tôi muốn nhắc nhở bạn rằng cực đoan trong bảo vệ nền độc lập không phải là vô đạo đức! Và tôi cũng muốn nhắc bạn rằng tiết chế trong theo đuổi công lý chẳng phải là đức hạnh.
I would remind you that extremism in the defense of liberty is no vice! And let me remind you also that moderation in the pursuit of justice is no virtue.

Thói đạo đức giả là lòng tôn kính mà sự xấu xa dành cho đức hạnh.
Hypocrisy is the homage that vice pays to virtue.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy dạy cho con cái anh đức hạnh; bởi chỉ có nó chứ không phải tiền bạc là có thể đem lại cho con cái anh hạnh phúc. Tôi nói điều này từ trải nghiệm bản thân.
Recommend virtue to your children; it alone, not money, can make them happy. I speak from experience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự gọn gàng là một đức hạnh, sự cân đối thường là một yếu tố của cái đẹp.
Tidiness is a virtue, symmetry is often a constituent of beauty.