Từ khóa: Trung thực

Sự trung thực là viên đá nền của mọi thành công, không có nó, sự tin cậy và khả năng hành động sẽ không tồn tại.
Honesty is the cornerstone of all success, without which confidence and ability to perform shall cease to exist.

Đại sứ là một người trung thực được cử ra nước ngoài để nói dối và âm mưu vì lợi ích của Tổ quốc.
An ambassador is an honest man sent abroad to lie and intrigue for the benefit of his country.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong kinh doanh hiện đại, đáng sợ nhất không phải là kẻ gian lận mà là người trung thực không biết mình đang làm gì.
In modern business it is not the crook who is to be feared most, it is the honest man who doesn’t know what he is doing.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người thực sự trung thực là những người ý thức rõ rệt được khuyết điểm của mình và công khai thừa nhận khuyết điểm ấy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đi tìm sự giúp đỡ không có nghĩa là ta yếu kém hay bất tài. Nó thường biểu lộ sự trung thực và trí thông minh ở mức cao.
Asking for help does not mean that we are weak or incompetent. It usually indicates an advanced level of honesty and intelligence.

Người thật sự trung thực là người luôn luôn tự hỏi mình đã đủ trung thực chưa.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong mọi việc phải tuân thủ ba nguyên tắc: sự thật, trung thực, hữu ích.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người trưởng thành qua kinh nghiệm nếu họ đối diện với cuộc đời trung thực và can đảm. Đây là cách tính cách hình thành.
People grow through experience if they meet life honestly and courageously. This is how character is built.

Dối trá và lừa lọc là hành động của kẻ ngu xuẩn không có đủ trí óc để trung thực.
Tricks and treachery are the practice of fools, that don’t have brains enough to be honest.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một cái đầu tỉnh táo, một trái tim trung thực và một linh hồn khiêm nhường, đó là ba người dẫn đường tốt nhất qua thời gian và cõi vĩnh hằng.
A sound head, an honest heart, and an humble spirit are the three best guides through time and to eternity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không di sản nào quý giá bằng lòng trung thực.
No legacy is so rich as honesty.

Tác giả:
Từ khóa:

Nơi nào có phẩm giá mà lại không có sự trung thực?
Where is there dignity unless there is honesty?

Bạn không trung thực, trừ phi thỉnh thoảng bạn vẫn thấy xấu hổ vì bản thân.
Unless you’re ashamed of yourself now and then, you’re not honest.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng trung thực là chương đầu tiên của cuốn sách trí tuệ.
Honesty is the first chapter in the book of wisdom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những viên đá nền móng cho thành công cân bằng là trung thực, chí khí, chính trực, niềm tin, yêu thương và trung thành.
The foundation stones for a balanced success are honesty, character, integrity, faith, love and loyalty.

Khi nhàn cư phải khiêm cung, khi làm việc phải nghiêm trang thận trọng, giao thiệp với người phải trung thực.
居處恭, 執事敬, 與人忠。Cư xử cung, chấp sự kính, dữ nhân trung.

Thật thà là cách tốt nhất – khi có liên quan đến tiền nong.
Honesty is the best policy – when there is money in it.

Tác giả:
Từ khóa:

Tin tất cả mọi người đều trung thực là ngu xuẩn. Không tin có người trung thực là điều còn tồi tệ hơn.
To believe all men honest is folly. To believe none is something worse.

Tác giả:
Từ khóa:

Yêu khoa học tức là yêu sự thật, bởi vậy tính trung thực là phẩm chất cơ bản của nhà khoa học.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vứt bỏ một người bạn trung thực cũng giống như vứt bỏ chính cuộc đời mình.
To throw away an honest friend is, as it were, to throw your life away.

Tác giả:
Từ khóa: ,