Từ khóa: Nước mắt

Tôi không đau lòng vì quá khứ hạnh phúc hay hiểm nguy cận kề. Nỗi buồn khổ lớn nhất là tôi chẳng để lại sau lưng thứ gì khiến người ta phải rơi lệ.
For pleasures past I do not grieve, nor perils gathering near; My greatest grief is that I leave nothing that claims a tear.

Tác giả:
Từ khóa:

Phải có một nỗi tuyệt vọng nào đó khởi đầu để tôi không ngừng dan díu với những giọt nước mắt của đời làm của cải riêng tư.

Không gì khô nhanh hơn nước mắt.
Nothing dries sooner than a tear.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi tôi cảm thấy trống trải vô cùng và tôi có thể nghe được tiếng vọng của trái tim, tiếng thở dài của linh hồn tôi trong im lặng. Đột nhiên, tất cả những giọt nước mắt này đến từ đâu?
When I feel so empty inside and I can hear the echo of my heart, the sigh of my soul in silence. Suddenly, where do all the tears come from?

Không ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, nhưng nếu có người xứng đáng, anh ta sẽ không làm bạn khóc.
Nobody deserves your tears, but whoever deserves them will not make you cry.

Tôi thích đi dưới mưa để không ai thấy tôi đang khóc.
I always like walking in the rain, so no one can see me crying.

Tôi sẽ không nói, đừng khóc, bởi không phải giọt nước mắt nào cũng xấu.
I will not say, do not weep, for not all tears are an evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những giọt nước mắt xót xa nhất nhỏ xuống nấm mộ chính là những lời chưa kịp nói và những điều chưa kịp làm.
The bitterest tears shed over graves are for words left unsaid and deeds left undone.

Có những lời nói, người nói đau hơn người nghe. Có những giọt nước mắt, người nhìn thấy đau hơn người khóc…

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu tất cả đàn ông đều nói thật, nước mắt phụ nữ sẽ tạo ra một cơn đại hồng thủy nữa.
If all men told the truth, the tears of the women would create another flood.

Nụ cười thì có thể giả vờ được, nhưng nước mắt là thứ không thể che giấu được!

Tác giả:
Từ khóa:

Tâm hồn sẽ không có cầu vồng nếu đôi mắt thiếu đi giọt lệ.
The soul would have no rainbow had the eyes no tears.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nước mắt của thế gian này luôn bất biến. Với mỗi người bắt đầu khóc, ở nơi nào đó khác một người ngừng rơi lệ. Với tiếng cười cũng vậy.
The tears of the world are a constant quality. For each one who begins to weep, somewhere else another stops. The same is true of the laugh.

Nước mắt đàn bà chảy ra ngoài theo những đớn đau, để một ngày khi nước mắt cạn khô, trái tim người đàn bà chỉ là cánh đồng trắng muối. Nước mắt đàn ông trôi ngược vào tim theo những đau đớn, để đến một ngày, trái tim người đàn ông là đại dương mênh mông.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nước mắt là ngôn ngữ câm lặng của đau buồn.
Tears are the silent language of grief.

Nước mắt là những ngôn từ trái tim không thể diễn tả.
Tears are words the heart can’t express.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn chưa từng khóc, đôi mắt bạn không thể đẹp.
If you haven’t cried, your eyes can’t be beautiful.

Nếu tất cả mọi thứ trên thế giới đều là sự hiểu nhầm thì sao, nếu tiếng cười thực ra là nước mắt thì sao?
What if everything in the world were a misunderstanding, what if laughter were really tears?

Với mỗi nụ cười đều có giọt nước mắt.
For every laugh, there should be a tear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những nụ cười tươi tắn nhất giấu đi những bí mật sâu kín nhất.
Những đôi mắt xinh đẹp nhất đã từng rơi nhiều lệ nhất.
Và những trái tim nhân hậu nhất phải chịu đựng nhiều đau khổ nhất.
The prettiest smiles hide the deepest secrets.
The prettiest eyes have cried the most tears.
And the kindest hearts have felt the most pain.

Nước mắt khô nhanh khi nó rơi vì hoạn nạn của người khác.
A tear dries quickly when it is shed for troubles of others.

Tiếng cười và nước mắt là để xoay vần bánh xe của chính cỗ máy cảm xúc đó; một là sức gió, và một là sức nước; chỉ là như vậy.
Laughter and tears are meant to turn the wheels of the same machinery of sensibility; one is wind-power, and the other water-power; that is all.

Mỗi lần muốn rơi nước mắt, em sẽ ngẩng đầu lên nhìn những ngôi sao, như vậy nước mắt sẽ không chảy xuống.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong nụ cười hứa hẹn vệt nước mắt.
Smiles form the channels of a future tear.

Tác giả:
Từ khóa: ,