Từ khóa: Chân lý

Có vô số đôi mắt. Thậm chí Nhân sư cũng có mắt: và bởi vậy có vô số chân lý, cũng bởi vậy, không có chân lý nào.
There are various eyes. Even the Sphinx has eyes: and as a result there are various truths, and as a result there is no truth.

Tác giả:
Từ khóa:

Chân lý của nhân sinh chỉ là giấu trong cái bình thường đơn điệu.
人生的真理,只是藏在平淡无味之中。

Có những chân lý không dành cho tất cả mọi người, không dành cho tất cả mọi thời đại.
There are truths which are not for all men, nor for all times.

Tác giả:
Từ khóa:

Nước trong bình chứa sáng lấp lánh; nước dưới biển khơi tối thẫm. Chân lý nhỏ bé nói được bằng ngôn từ rõ ràng; chân lý lớn lao ẩn trong sự im lặng.
The water in a vessel is sparkling; the water in the sea is dark. The small truth has words which are clear; the great truth has great silence.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả tôn giáo trên thế giới, dù khác nhau về nhiều mặt, đều tuyên bố rằng không gì ngoài Chân lý tồn tại trên thế gian này.
All the religions of the world, while they may differ in other respects, unitedly proclaim that nothing lives in this world but Truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuối cùng có những ý tưởng đơn giản không thể định nghĩa; cũng có chân lý hay định đề, hay trong những nguyên lý căn bản, không thể chứng minh và không cần phải chứng minh.
Finally there are simple ideas of which no definition can be given; there are also axioms or postulates, or in a word primary principles, which cannot be proved and have no need of proof.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn không bao giờ trèo vô vọng trên những ngọn núi của chân lý: hoặc bạn sẽ đến một điểm cao hơn điểm hôm nay, hoặc bạn sẽ rèn luyện sức mạnh để bạn trèo được lên cao hơn vào ngày mai.
On the mountains of truth you can never climb in vain: either you will reach a point higher up today, or you will be training your powers so that you will be able to climb higher tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa:

Đức hạnh là nền tảng của mọi thứ và chân lý là bản chất của mọi đức hạnh.
Morality is the basis of things and truth is the substance of all morality.

Không có sự thật vĩnh hằng, cũng như không có chân lý tuyệt đối.
There are no eternal facts, as there are no absolute truths.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chân lý không phải là thứ bạn có thể đoạt lấy dễ dàng và nhanh chóng. Bạn chắc chắn không thể ngủ và mơ để tới được chân lý. Không, bạn phải trải qua thử thách, phải tranh đấu, và khổ đau trước khi có được chân lý. Hoàn là ảo tưởng nếu nghĩ rằng có lối tắt, đường ngắn không cần đấu tranh để đi tới chân lý.
Truth is not something you can appropriate easily and quickly. You certainly cannot sleep or dream yourself to the truth. No, you must be tried, do battle, and suffer if you are to acquire the truth for yourself. It is a sheer illusion to think that in relation to the truth there is an abridgement, a short cut that dispenses with the necessity for struggling for it.

Tác giả:
Từ khóa:

Yêu thương là hiện thực duy nhất và nó không chỉ là một tình cảm. Nó là chân lý tối thượng nằm tại tâm tạo hóa.
Love is the only reality and it is not a mere sentiment. It is the ultimate truth that lies at the heart of creation.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bất bạo lực và chân lý không thể tách rời và bao hàm lẫn nhau.
Non-violence and truth are inseparable and presuppose one another.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dù bạn có là thiểu số, chân lý vẫn là chân lý.
Even if you are a minority of one, the truth is the truth.

Tác giả:
Từ khóa:

Lòng tin mù quáng cố gắng giữ chân lý an toàn trong tay với lực siết sẽ giết chết chân lý.
Bigotry tries to keep truth safe in its hand with a grip that kills it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôn giáo của tôi dựa trên chân lý và bất bạo lực. Chân lý là Chúa của tôi. Bất bạo lực là cách để nhận thức Người.
My religion is based on truth and non-violence. Truth is my God. Non-violence is the means of realising Him.

Nếu tâm bạn an lạc hạnh phúc thì ở nơi nào cũng an lạc hạnh phúc. Khi trí tuệ khai mở trong tâm bạn thì bất kỳ nơi nào bạn nhìn đến cũng đều là chân lý. Chân lý ở khắp mọi nơi, chẳng khác chi một khi biết đọc chữ thì ở đâu bạn cũng đọc chữ được.
If your mind is happy, then you happy anywhere you go. When wisdom awakens within you, you will see Truth wherever you look. Truth is all there is. It’s like when you’ve learned how to read, you can then read anywhere you go.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả những hiểu biết vĩ đại của thế giới này đều từng bị hắt hủi coi là dị giáo.
All this worldly wisdom was once the unamiable heresy of some wise man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không bỏ ra một công phu nhất định thì không có khả năng khám phá sự thật và ai sợ mất công sức thì không có khả năng lĩnh hội được chân lý.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người tiến đến chân lý tưởng chừng không thể vươn tới nhờ đi qua hàng loạt sai lầm.
Man approaches the unattainable truth through a succession of errors.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đường tìm chân lý ở đâu xa, tự trong tâm yên tĩnh. Hỏi lòng, mây bay qua mấy núi, nước chảy qua mấy sông, hay tâm lay động giữa biển đời chao đảo? Sắc sắc không không, lòng mênh mông không bờ bến, cũng ở tại tâm này.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những chân lý tầm thường và có những chân lý lớn lao. Đối lập với chân lý tầm thường là hoàn toàn sai lầm. Đối lập với chân lý lớn lao cũng là chân lý.
There are trivial truths and the great truths. The opposite of a trivial truth is plainly false. The opposite of a great truth is also true.

Tác giả:
Từ khóa:

Công cuộc theo đuổi chân lý không cho phép bạo lực với đối phương.
The pursuit of truth does not permit violence on one’s opponent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chế độ ta là chế độ dân chủ, tư tưởng phải được tự do. Tự do là thế nào? Đối với mọi vấn đề, mọi người tự do bày tỏ ý kiến của mình, góp phần tìm ra chân lý. Khi mọi người đã phát biểu ý kiến, đã tìm thấy chân lý, lúc đó quyền tự do tư tưởng hóa ra quyền tự do phục tùng chân lý. Chân lý là cái gì có lợi cho Tổ quốc, cho nhân dân. Cái gì trái với lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân tức là không phải chân lý. Ra sức phụng sự Tổ quốc, phục vụ nhân dân – tức là phục tùng chân lý.

Sự thật có nhiều, nhưng chân lý chỉ có một.
Facts are many, but the truth is one.

Tác giả:
Từ khóa: ,