Từ khóa: Can đảm

Anh hùng không can đảm hơn người bình thường, anh ta chỉ can đảm lâu hơn năm phút.
A hero is no braver than an ordinary man, but he is brave five minutes longer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy sống làm người can đảm; và nếu số phận đầy thù địch, hãy đối mặt những cú đánh của nó với trái tim can trường.
Live as brave men; and if fortune is adverse, front its blows with brave hearts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn tò mò, bạn tìm thấy nhiều điều thú vị để làm. Và một thứ cần để tựu thành điều gì đó là lòng can đảm.
When you’re curious, you find lots of interesting things to do. And one thing it takes to accomplish something is courage.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vũ khí tốt nhất chống lại những bùn nhơ của cuộc đời là lòng can đảm, tính ngoan cường và sự kiên nhẫn. Lòng can đảm cho ta sức mạnh, tính ngoan cường khiến ta vui, và sự kiên nhẫn mang đến bình yên.
The best weapons against the infamies of life are courage, wilfulness and patience. Courage strenthens, wilfulness is fun and patience provides tranquility.

Đau đớn khiến bạn mạnh mẽ hơn. Sợ hãi khiến bạn can đảm hơn. Trái tim tan vỡ khiến bạn sáng suốt hơn.
Pain makes you stronger. Fear makes you braver. Heartbreak makes you wiser.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Hãy can đảm nói không. Hãy can đảm đối mặt với sự thật. Hãy làm điều đúng vì như thế là đúng. Đó là những chiếc chìa khóa kỳ diệu mở cánh cửa vào cuộc đời chính trực.
Have the courage to say no. Have the courage to face the truth. Do the right thing because it is right. These are the magic keys to living your life with integrity.

Ta mong ngươi hãy can đảm; linh hồn anh dũng có thể cải thiện cả tai ương.
I beg you take courage; the brave soul can mend even disaster.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc đời của tôi đã thật tuyệt vời. Tôi làm điều tôi thích. Tôi có lòng can đảm và tôi có những cuộc phiêu lưu, và điều đó giúp tôi tiến bước. Và tôi có cả một chút khiếu hài hước và một chút hiểu lẽ thường. Đó là một cuộc đời phong phú.
My life has been wonderful. I have done what I felt like. I was given courage and I was given adventure and that has carried me along. And then also a sense of humor and a little bit of common sense. It has been a very rich life.

Hầu hết mọi người không biết mình can đảm đến thế nào. Thực ra, rất nhiều người có tiềm năng trở thành anh hùng, cả nam giới và nữ giới, lại sống cả đời tự ngờ vực bản thân. Giá họ biết mình có tiềm năng rất lớn, điều ấy sẽ cho họ khả năng tự tin tưởng bản thân để đối mặt với hầu hết các rắc rối, thậm chí cả trong những thời điểm khủng hoảng.
Most people don’t know how brave they really are. In fact, many potential heroes, both men and women, live out their life in self-doubt. If they only knew they had these deep resources, it would help give them the self-reliance to meet most problems, even a big crisis.

Có lằn ranh mỏng giữa can đảm và ngu xuẩn. Thật tiếc nó không phải hàng rào.
There’s a fine line between courage and foolishness. Too bad its not a fence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng can đảm là gì? Lòng can đảm là sự sẵn lòng chấp nhận mạo hiểm sẽ thất bại… Tôi thấy chỉ có một mối nguy hiểm trong đời, và đó đúng thực là mối nguy hiểm lớn. Bạn có thể lập quá nhiều sự phòng ngừa.
What is courage? Courage is the willingness to risk failure…There is only one danger I find in life, and that, indeed, is a real one. You may take too many precautions.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn không thể yếu đuối trên con đường theo đuổi giấc mơ. Hãy dám vượt qua các rào chắn để tìm con đường của riêng mình.
You cannot be wimpy out there on the dream-seeking trail. Dare to break through barriers, to find your own path.

Những người đã giành được độc lập cho chúng ta tin rằng tự do là bí mật của hạnh phúc và lòng can đảm là bí mật của tự do.
Those who won our independence believed liberty to be the secret of happiness and courage to be the secret of liberty.

Người can đảm cũng luôn đầy tin tưởng.
A man of courage is also full of faith.

Can đảm từ xa thì dễ lắm.
It is easy to be brave from a safe distance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ hèn nhát chết hàng ngàn cái chết, người can đảm chỉ chết một lần.
A coward dies a thousand deaths, the brave just one.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những kẻ thiếu lòng can đảm luôn luôn tìm ra triết lý để thanh minh cho điều đó.
Those who lack the courage will always find a philosophy to justify it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy suy nghĩ trước khi hành động và rồi hành động quả quyết. Vận mệnh ưu ái người can đảm.
Think before you act and then act decisively. Fortune favors the brave.

Hãy đấu tranh với kẻ địch. Hãy đấu tranh với nỗi sợ của mình. Hãy củng cố lòng can đảm để chống lại thứ đang níu bạn lại, thứ ngăn bạn đạt được mục tiêu và giấc mơ. Hãy can đảm trong cuộc đời, trong theo đuổi những gì bạn muốn và con người bạn muốn trở thành.
Do battle with the enemy. Do battle with your fears. Build your courage to fight what’s holding you back, what’s keeping you from your goals and dreams. Be courageous in your life and in your pursuit of the things you want and the person you want to become.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự tuyệt vọng đem can đảm đến cho kẻ hèn.
Despair gives courage to a coward.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng can đảm không phải là một khả năng người ta hoặc có hoặc không. Lòng can đảm là sự sẵn lòng có hành động mạo hiểm bất chấp hậu quả còn chưa biết, hoặc có thể là tiêu cực. Chúng ta có thể làm được những hành động can đảm chừng nào ta sẵn lòng thực hiện chúng. Bởi cuộc đời đem đến ít bảo đảm, mọi sự sống đều cần đến mạo hiểm.
Courage is not an ability one either possess or lacks. Courage is the willingness to engage in a risk-taking behavior regardless of whether the consequences are unknown or possibly adverse. We are capable of courageous behavior provided we are willing to engage in it. Given that life offers few guarantees, all living requires risk-taking.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu thương đòi hỏi chúng ta can đảm hơn một chút thay vì sống thoải mái, hào phóng hơn một chút, linh hoạt hơn một chút. Thế có nghĩa là sống táo bạo hơn ta sẵn lòng.
Love asks us that we be a little braver than is comfortable, a little more generous, a little more flexible. It means living on the edge more than we care to.

Chúng ta trở nên mạnh mẽ, từng trải và tự tin nhờ nhờ từng trải nghiệm mà chúng ta thực sự dừng lại để nhìn thẳng vào mặt nỗi sợ… chúng ta phải làm điều mà chúng ta nghĩ mình không thể.
We gain strength, and courage, and confidence by each experience in which we really stop to look fear in the face… we must do that which we think we cannot.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi tin rằng thời khắc huy hoàng nhất của bất cứ ai, sự thỏa nguyện lớn lao nhất đối với tất cả những gì anh ta coi trọng, là khoảng khắc khi anh ta đã đổ hết tâm sức vào một mục đích tốt và nằm kiệt sức trên chiến trường – thắng lợi.
I firmly believe that any man’s finest hour, the greatest fulfillment of all that he holds dear, is that moment when he has worked his heart out in a good cause and lies exhausted on the field of battle – victorious.