Từ khóa: Can đảm

Lòng can đảm là gì? Lòng can đảm là sự sẵn lòng chấp nhận mạo hiểm sẽ thất bại… Tôi thấy chỉ có một mối nguy hiểm trong đời, và đó đúng thực là mối nguy hiểm lớn. Bạn có thể lập quá nhiều sự phòng ngừa.
What is courage? Courage is the willingness to risk failure…There is only one danger I find in life, and that, indeed, is a real one. You may take too many precautions.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lòng can đảm là thứ cần để đứng dậy và lên tiếng. Lòng can đảm cũng là thứ cần để ngồi xuống và lắng nghe.
Courage is what it takes to stand up and speak. Courage is also what it takes to sit down and listen.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không bao giờ có thể vượt qua đại dương nếu bạn không có lòng can đảm để đất liền khuất khỏi tầm mắt.
You can never cross the ocean until you have the courage to lose sight of the shore.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy đứng thẳng, nêu lên quan điểm, nói sự thật cho tất cả mọi người; hãy can đảm, tuyên bố nó ở mọi nơi. Người ta chỉ sống khi dám làm điều đó.
Stand upright, speak thy thoughts, declare the truth thou hast, that all may share; be bold, proclaim it everywhere. They only live who dare.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thế giới là mưu đồ triền miên chống lại kẻ can trường. Đó là cuộc vật lộn từ xa xưa: một bên là tiếng gào thét của đám đông, và bên kia là tiếng của lương tâm bạn.
The world is in a constant conspiracy against the brave. It’s the age-old struggle: the roar of the crowd on the one side, and the voice of your conscience on the other.

Hãy suy nghĩ trước khi hành động và rồi hành động quả quyết. Vận mệnh ưu ái người can đảm.
Think before you act and then act decisively. Fortune favors the brave.

Bạn không thể yếu đuối trên con đường theo đuổi giấc mơ. Hãy dám vượt qua các rào chắn để tìm con đường của riêng mình.
You cannot be wimpy out there on the dream-seeking trail. Dare to break through barriers, to find your own path.

Làm điều hữu ích, nói lời can đảm, thưởng thức cái đẹp: đó là đủ cho cuộc đời của một con người.
To do the useful thing, to say the courageous thing, to contemplate the beautiful thing: that is enough for one man’s life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy đấu tranh với kẻ địch. Hãy đấu tranh với nỗi sợ của mình. Hãy củng cố lòng can đảm để chống lại thứ đang níu bạn lại, thứ ngăn bạn đạt được mục tiêu và giấc mơ. Hãy can đảm trong cuộc đời, trong theo đuổi những gì bạn muốn và con người bạn muốn trở thành.
Do battle with the enemy. Do battle with your fears. Build your courage to fight what’s holding you back, what’s keeping you from your goals and dreams. Be courageous in your life and in your pursuit of the things you want and the person you want to become.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ta mong ngươi hãy can đảm; linh hồn anh dũng có thể cải thiện cả tai ương.
I beg you take courage; the brave soul can mend even disaster.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn cảm thấy sợ hãi về điều sẽ xảy ra, đừng sợ. Hãy ôm lấy sự không chắc chắn. Để nó dẫn bạn đi. Hãy cản đảm khi đời thách thức bạn sử dụng cả con tim và trí óc để mở ra con đường dẫn tới hạnh phúc của riêng mình, đừng lãng phí thời gian trong tiếc nuối. Bật mạnh mẽ vào hành động tiếp theo. Hưởng thụ hiện tại khi nó tới, từng giây phút; bởi bạn sẽ không bao giờ có lại thời khắc đó đâu. Và nếu có lúc nào bạn ngước lên và thấy mình lạc lối, hãy hít thở sâu và bắt đầu lại. Đi ngược theo bước chân mình và quay trở về nơi tinh khiết nhất trong trái tim… nơi hy vọng tồn tại. Bạn sẽ lại tìm thấy con đường.
If you’re feeling frightened about what comes next, don’t be. Embrace the uncertainty. Allow it to lead you places. Be brave as it challenges you to exercise both your heart and your mind as you create your own path towards happiness, don’t waste time with regret. Spin wildly into your next action. Enjoy the present, each moment, as it comes; because you’ll never get another one quite like it. And if you should ever look up and find yourself lost, simply take a breath and start over. Retrace your steps and go back to the purest place in your heart… where your hope lives. You’ll find your way again.

Người xin lỗi đầu tiên là người dũng cảm nhất. Người tha thứ đầu tiên là người kiên cường nhất. Người từ bỏ đầu tiên là người hạnh phúc nhất.

Hãy sống! Hãy sống cuộc đời tuyệt vời náu mình trong bạn! Đừng để bạn bỏ lỡ điều gì. Hãy luôn tìm kiếm những cảm xúc mới. Đừng sợ gì cả!
Live! Live the wonderful life that is in you! Let nothing be lost upon you. Be always searching for new sensations. Be afraid of nothing!

Con người có thể lớn lao đến chừng nào mình muốn. Nếu bạn tin vào bản thân và có lòng can đảm, sự quyết tâm, sự tận tụy, động lực cạnh tranh và nếu bạn sẵn lòng hy sinh những thứ nhỏ bé trong đời và trả cái giá để có được những thứ đáng giá, bạn có thể làm được điều đó.
A man can be as great as he wants to be. If you believe in yourself and have the courage, the determination, the dedication, the competitive drive and if you are willing to sacrifice the little things in life and pay the price for the things that are worthwhile, it can be done.

Đau đớn khiến bạn mạnh mẽ hơn. Sợ hãi khiến bạn can đảm hơn. Trái tim tan vỡ khiến bạn sáng suốt hơn.
Pain makes you stronger. Fear makes you braver. Heartbreak makes you wiser.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Cuộc đời của tôi đã thật tuyệt vời. Tôi làm điều tôi thích. Tôi có lòng can đảm và tôi có những cuộc phiêu lưu, và điều đó giúp tôi tiến bước. Và tôi có cả một chút khiếu hài hước và một chút hiểu lẽ thường. Đó là một cuộc đời phong phú.
My life has been wonderful. I have done what I felt like. I was given courage and I was given adventure and that has carried me along. And then also a sense of humor and a little bit of common sense. It has been a very rich life.

Lòng can đảm là biện pháp để đối đầu những điều không biết trước.
Courage is the resolution to face the unforeseen.

Người can đảm cũng luôn đầy tin tưởng.
A man of courage is also full of faith.

Vận mệnh thiên vị người can đảm.
Fortune favors the brave.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vấn đề không phải là kích cỡ của con chó trong cuộc chiến mà là kích cỡ của cuộc chiến trong con chó.
It’s not the size of the dog in the fight, it’s the size of the fight in the dog.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có người đã được cho là can đảm bởi vì họ quá sợ hãi để bỏ chạy.
Some have been thought brave because they were afraid to run away.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thất bại chỉ là thành công tạm thời bị trì hoãn, chừng nào lòng can đảm còn tôi luyện cho khát vọng. Thói quen kiên định chính là thói quen chiến thắng.
Failure is only postponed success as long as courage ‘coaches’ ambition. The habit of persistence is the habit of victory.

Trí tưởng tượng không trở nên lớn lao cho tới khi con người, với lòng can đảm và sức mạnh, sử dụng nó để sáng tạo.
Imagination does not become great until human beings, given the courage and the strength, use it to create.

Tất cả những gì bạn cần là kế hoạch, lộ trình, và lòng can đảm để kiên trì đi tới đích.
All you need is the plan, the roadmap, and the courage to press on to your destination.

Tác giả:
Từ khóa: ,