Từ khóa: Kế hoạch

Bạn cần lên kế hoạch để xây nhà. Để xây một cuộc đời, việc lên kế hoạch hoặc có mục tiêu lại càng quan trọng.
You need a plan to build a house. To build a life, it is even more important to have a plan or goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thấy kỳ lạ rằng hầu hết mọi người lên kế hoạch cho chuyến đi nghỉ của mình tốt hơn lên kế hoạch cho cuộc đời mình. Có lẽ đó là bởi trốn tránh thì dễ dàng hơn thay đổi.
I find it fascinating that most people plan their vacation with better care than they do their lives. Perhaps that is because escape is easier than change.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi khuyên các bạn là chớ đặt những chương trình kế hoạch mênh mông, đọc nghe sướng tai nhưng không thực hiện được. Việc gì cũng cần phải thiết thực, nói được, làm được. Việc gì cũng phải từ nhỏ dần dần đến to, từ dễ dần đến khó, từ thấp dần đến cao. Một chương trình nhỏ mà thực hành được hẳn hoi hơn là một trăm chương trình to tát mà không làm được.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy lập ra một kế hoạch cụ thể để triển khai khát vọng của bạn, và hãy bắt đầu biến kế hoạch thành hành động ngay lập tức, dù bạn sẵn sàng hay không.
Create a definite plan for carrying out your desire and begin at once, whether you ready or not, to put this plan into action.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta chỉ có thể đến được đích nhờ chiếc xe kế hoạch, trong nó ta phải tin tưởng mãnh liệt, và với nó ta phải hành động mạnh mẽ. Không có đường khác dẫn đến thành công.
Our goals can only be reached through a vehicle of a plan, in which we must fervently believe, and upon which we must vigorously act. There is no other route to success.

Có giấc mơ rốt cuộc cũng là một hình thức lập kế hoạch.
Dreaming, after all, is a form of planning.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ vì thứ gì đó không hoạt động như kế hoạch của bạn không có nghĩa là nó vô dụng.
Just because something doesn’t do what you planned it to do doesn’t mean it’s useless.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc sống là điều xảy ra trong khi bạn còn đang bận lên những kế hoạch khác.
Life is what happens while you are busy making other plans.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có người sắp lên kế hoạch sẽ dẫn người đó tới tương lai mà mình mơ. Hãy để người đó là bạn.
Someone is going to develop a plan that will take them into the future of their dreams. Let it be you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy cắn nhiều hơn mình có thể nhai, rồi nhai xuống. Hãy lên kế hoạch nhiều hơn mình có thể làm, rồi thực hiện.
Bite off more than you can chew, then chew it. Plan more than you can do, then do it.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn không thể độc lập về tài chính vào lúc bạn bốn mươi hay năm mươi tuổi, điều đó không có nghĩa là bạn không gặp đúng thời ở vào đúng quốc gia. Nó chỉ đơn giản là bạn đã lập kế hoạch sai.
If you are not financially independent by the time you are forty or fifty, it doesn’t mean that you are living in the wrong country or at the wrong time. It simply means that you have the wrong plan.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Xây kết hoạch tốt là một chuyện, thực hiện nó lại là một chuyện khác.
It is one thing to conceive a good plan, and another to execute it.

Tác giả:
Từ khóa:

Ước mơ cũng tốn nhiều năng lượng như lên kế hoạch.
It takes as much energy to wish as it does to plan.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những kế hoạch để bảo vệ không khí, nước, thiên nhiên và động vật hoang dã thực chất là những kế hoạch để bảo vệ con người.
Plans to protect air and water, wilderness and wildlife are in fact plans to protect man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn không thể ngăn cản những con người kiên quyết đến được thành công. Nếu bạn đặt đá tảng trên đường của họ, họ sẽ dùng chúng làm viên đá lót chân để trèo lên những tầm cao mới. Người thành công có mục tiêu, có giấc mơ, và lập kế hoạch rồi theo đuổi chúng.
You cannot keep determined people from success. If you place stumbling blocks in their way, they will use them for stepping-stones and climb to new heights. People who succeed have a goal, a dream and make their plans and follow them.

Nếu bạn không hoạch định cuộc đời mình, rất có thể bạn sẽ rơi vào kế hoạch của người khác. Và đoán xem họ lên kế hoạch gì cho bạn? Không nhiều đâu.
If you don’t design your own life plan, chances are you’ll fall into someone else’s plan. And guess what they have planned for you? Not much.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn thất bại trong việc lên kế hoạch thì kế hoạch của bạn sẽ khó thành công. Nếu như bạn không lập kế hoạch thì có lẽ sẽ chẳng có thành công nào gõ cửa nhà bạn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chuyện nhỏ hoàn thành tốt hơn chuyện lớn chỉ mãi trong kế hoạch.
Small deeds done are better than great deeds planned.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn sinh ra để chiến thắng, nhưng để chiến thắng, bạn phải có kế hoạch để chiến thắng, chuẩn bị để chiến thắng, và kỳ vọng chiến thắng.
You were born to win, but to be a winner you must plan to win, prepare to win, and expect to win.

Bốn bước dẫn tới thành tựu: Lên kế hoạch có mục đích. Chuẩn bị chuyên tâm. Tiến hành tích cực. Theo đuổi bền bỉ.
Four steps to achievement: Plan purposefully. Prepare prayerfully. Proceed positively. Pursue persistently.

Bất cứ một ý tưởng, kế hoạch hay mục đích nào đều có thể được đặt vào tâm trí qua các suy nghĩ lặp đi lặp lại.
Any idea, plan, or purpose may be placed in the mind through repetition of thought.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mỗi phút bạn dùng để lên kế hoạch tiết kiệm cho bạn mười phút thực thi; điều này cho bạn 1000% năng lượng thu lại!
Every minute you spend in planning saves 10 minutes in execution; this gives you a 1,000 percent Return on Energy!

Tác giả:
Từ khóa:

Con người chẳng bao giờ lên kế hoạch để thất bại; chỉ đơn giản là họ đã thất bại trong việc lên kế hoạch để thành công.
Men never plan to be failures; they simply fail to plan to be successful.

Bận rộn không phải luôn luôn nghĩa là lao động thật sự. Mục tiêu của tất cả sự lao động là sản xuất, hoặc thành tựu, và với hai điều này, phải có suy tính trước, có hệ thống, kế hoạch, trí tuệ, và mục đích chính đáng, cũng như cả mồ hôi. Có vẻ như đang làm việc không có nghĩa là làm việc.
Being busy does not always mean real work. The object of all work is production or accomplishment and to either of these ends there must be forethought, system, planning, intelligence, and honest purpose, as well as perspiration. Seeming to do is not doing.