Từ khóa: Kế hoạch

Suy nghĩ xuất hiện đầu tiên; rồi ý nghĩ được tổ chức, trở thành ý tưởng và kế hoạch; sau đó là biến những kế hoạch đó trở thành hiện thực. Điểm bắt đầu, như bạn sẽ thấy, nằm trong trí tưởng tượng của bạn.
First comes thought; then organization of that thought, into ideas and plans; then transformation of those plans into reality. The beginning, as you will observe, is in your imagination.

Bạn cần lên kế hoạch để xây nhà. Để xây một cuộc đời, việc lên kế hoạch hoặc có mục tiêu lại càng quan trọng.
You need a plan to build a house. To build a life, it is even more important to have a plan or goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bận rộn không phải luôn luôn nghĩa là lao động thật sự. Mục tiêu của tất cả sự lao động là sản xuất, hoặc thành tựu, và với hai điều này, phải có suy tính trước, có hệ thống, kế hoạch, trí tuệ, và mục đích chính đáng, cũng như cả mồ hôi. Có vẻ như đang làm việc không có nghĩa là làm việc.
Being busy does not always mean real work. The object of all work is production or accomplishment and to either of these ends there must be forethought, system, planning, intelligence, and honest purpose, as well as perspiration. Seeming to do is not doing.

Hãy viết xuống kế hoạch của mình. Thời điểm bạn làm xong điều này, bạn chắc chắn đã trao cho ước muốn mơ hồ một hình thái cụ thể.
Reduce your plan to writing. The moment you complete this, you will have definitely given concrete form to the intangible desire.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn không hoạch định cuộc đời mình, rất có thể bạn sẽ rơi vào kế hoạch của người khác. Và đoán xem họ lên kế hoạch gì cho bạn? Không nhiều đâu.
If you don’t design your own life plan, chances are you’ll fall into someone else’s plan. And guess what they have planned for you? Not much.

Tác giả:
Từ khóa:

Chuyện nhỏ hoàn thành tốt hơn chuyện lớn chỉ mãi trong kế hoạch.
Small deeds done are better than great deeds planned.

Tác giả:
Từ khóa:

Trước khi bắt đầu, hãy lên kế hoạch cẩn thận.
Before beginning, plan carefully.

Những kế hoạch để bảo vệ không khí, nước, thiên nhiên và động vật hoang dã thực chất là những kế hoạch để bảo vệ con người.
Plans to protect air and water, wilderness and wildlife are in fact plans to protect man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy khắc mục đích vào bê tông và viết kế hoạch lên trên cát.
Write your goals in concrete and your plans in sand.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có người sắp lên kế hoạch sẽ dẫn người đó tới tương lai mà mình mơ. Hãy để người đó là bạn.
Someone is going to develop a plan that will take them into the future of their dreams. Let it be you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn không có kế hoạch cho điều bạn muốn, thì bạn có thể sẽ thấy mình đi theo kế hoạch của người khác và sau đó phạt hiện đấy không phải là hướng mình muốn đi. Bạn phải tự thiết kế cuộc đời mình.
If you don’t have a plan for what you want, then you will probably find yourself buying into someone else’s plan and later find out that was not the direction you wanted to go. You’ve got to be the architect of your life.

Tác giả:
Từ khóa:

Xây kết hoạch tốt là một chuyện, thực hiện nó lại là một chuyện khác.
It is one thing to conceive a good plan, and another to execute it.

Tác giả:
Từ khóa:

Trí tưởng tượng chính là nhà xưởng nơi tất cả kế hoạch của con người được hình thành.
The imagination is literally the workshop wherein are fashioned all plans created by man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy tiến lên trước với cuộc đời mình, những kế hoạch của mình… Đừng lãng phí thời gian ngừng bước trước khi những cản trở bắt đầu xuất hiện.
Go ahead with your life, your plans… Don’t waste time by stopping before the interruptions have started.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn thất bại trong việc lên kế hoạch thì kế hoạch của bạn sẽ khó thành công. Nếu như bạn không lập kế hoạch thì có lẽ sẽ chẳng có thành công nào gõ cửa nhà bạn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người chẳng bao giờ lên kế hoạch để thất bại; chỉ đơn giản là họ đã thất bại trong việc lên kế hoạch để thành công.
Men never plan to be failures; they simply fail to plan to be successful.

Chỉ vì thứ gì đó không hoạt động như kế hoạch của bạn không có nghĩa là nó vô dụng.
Just because something doesn’t do what you planned it to do doesn’t mean it’s useless.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy cắn nhiều hơn mình có thể nhai, rồi nhai xuống. Hãy lên kế hoạch nhiều hơn mình có thể làm, rồi thực hiện.
Bite off more than you can chew, then chew it. Plan more than you can do, then do it.

Tác giả:
Từ khóa:

Một kế hoạch không cho phép sửa đổi là một kế hoạch tồi.
It is a bad plan that admits of no modification.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi thấy kỳ lạ rằng hầu hết mọi người lên kế hoạch cho chuyến đi nghỉ của mình tốt hơn lên kế hoạch cho cuộc đời mình. Có lẽ đó là bởi trốn tránh thì dễ dàng hơn thay đổi.
I find it fascinating that most people plan their vacation with better care than they do their lives. Perhaps that is because escape is easier than change.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cuộc sống là điều xảy ra trong khi bạn còn đang bận lên những kế hoạch khác.
Life is what happens while you are busy making other plans.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy lập ra một kế hoạch cụ thể để triển khai khát vọng của bạn, và hãy bắt đầu biến kế hoạch thành hành động ngay lập tức, dù bạn sẵn sàng hay không.
Create a definite plan for carrying out your desire and begin at once, whether you ready or not, to put this plan into action.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn không thể độc lập về tài chính vào lúc bạn bốn mươi hay năm mươi tuổi, điều đó không có nghĩa là bạn không gặp đúng thời ở vào đúng quốc gia. Nó chỉ đơn giản là bạn đã lập kế hoạch sai.
If you are not financially independent by the time you are forty or fifty, it doesn’t mean that you are living in the wrong country or at the wrong time. It simply means that you have the wrong plan.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ta chỉ có thể đến được đích nhờ chiếc xe kế hoạch, trong nó ta phải tin tưởng mãnh liệt, và với nó ta phải hành động mạnh mẽ. Không có đường khác dẫn đến thành công.
Our goals can only be reached through a vehicle of a plan, in which we must fervently believe, and upon which we must vigorously act. There is no other route to success.