Từ khóa: Sáng tạo

Để sống một cuộc đời sáng tạo, chúng ta phải để mất nỗi sợ hãi sẽ làm sai.
To live a creative life, we must lose our fear of being wrong.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi có thể thấy có mối quan hệ giữa không suy nghĩ theo lối thông thường và tư duy sáng tạo. Tôi hẳn đã không thể có các ý tưởng khoa học tốt nếu tôi suy nghĩ nhiều hơn theo lối thông thường.
I can see there’s a connection between not following normal thinking and doing creative thinking. I wouldn’t have had good scientific ideas if I had thought more normally.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người có sức sáng tạo được truyền động lực bởi khao khát đạt được thành tựu, không phải bởi khao khát muốn đánh bại người khác.
A creative man is motivated by the desire to achieve, not by the desire to beat others.

Không có văn hóa và thứ tự do tương đối nó gợi lên, xã hội ngay cả khi hoàn hảo cũng chỉ là rừng rậm. Vì vậy mọi sáng tạo đích thực đều là món quà gửi tới tương lai.
Without culture, and the relative freedom it implies, society, even when perfect, is but a jungle. This is why any authentic creation is a gift to the future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng chỉ luôn mù quáng theo hướng dẫn và các chỉ dẫn từng ước; bạn luôn có thể phát hiện ra điều gì đó thú vị.
Don’t always blindly follow guidance and step-by-step instructions; you might run into something interesting.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn được đưa giấy có dòng kẻ, hãy viết bằng mặt còn lại.
If they give you lined paper, write the other way.

Tác giả:
Từ khóa:

Trí tưởng tượng không trở nên lớn lao cho tới khi con người, với lòng can đảm và sức mạnh, sử dụng nó để sáng tạo.
Imagination does not become great until human beings, given the courage and the strength, use it to create.

Sung sướng không phải ở chỗ hưởng thụ mà chính là ở chỗ sáng tạo.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn không biết phải làm gì, thì thực ra có cơ hội để làm điều gì đó mới mẻ. Chừng nào bạn biết rõ việc mình làm, sẽ chẳng có điều gì thú vị mấy xảy ra.
If you don’t know what to do, there’s actually a chance of doing something new. As long as you know what you’re doing, nothing much of interest is going to happen.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự sáng tạo đòi hỏi phải có can đảm để buông tay khỏi những điều chắc chắn.
Creativity requires the courage to let go of certainties.

Tác giả:
Từ khóa:

Mọi hành động sáng tạo đầu tiên đều là một hành động hủy diệt.
Every act of creation is first an act of destruction.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự đơn điệu và cô độc của một cuộc sống yên lặng kích thích trí sáng tạo.
The monotony and solitude of a quiet life stimulates the creative mind.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trường học làm cùn tư duy, phá hủy tiềm năng về sự sáng tạo thực sự.
Classes will dull your mind, destroy the potential for authentic creativity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một số họa sĩ biến mặt trời thành một điểm vàng, những họa sĩ khác lại biến điểm vàng thành mặt trời.
Some painters transform the sun into a yellow spot, others transform a yellow spot into the sun.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Định nghĩa có nghĩa là giới hạn.
To define is to limit.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dám nghĩ dám làm đầu tiên là sự sáng tạo. Bạn cần sự sáng tạo để thấy ở ngoài kia có gì và định hình nó có lợi cho mình. Bạn cần sự sáng tạo để nhìn vào thế giới hơi khác đi một chút. Bạn cần sự sáng tạo để tiếp cận theo hướng khác, để khác biệt.
Enterprise is first creativity. You need creativity to see what’s out there and shape it to your advantage. You need creativity to look at the world a little differently. You need creativity to take a different approach, to be different.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có tự do lựa chọn, không có sự sáng tạo. Không có sự sáng tạo, không có cuộc sống.
Without freedom of choice, there is no creativity. Without creativity, there is no life.

Đống bừa bãi sáng tạo vẫn tốt hơn sự gọn gàng nhàn rỗi.
A creative mess is better than idle tidiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sáng tạo là suy nghĩ một cách hiệu quả hơn.
Creativity is to think more efficiently.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi bạn đau khổ, sức sáng tạo của bạn là lớn nhất – bạn phải đổ tất cả năng lượng của mình vào thứ khác để không nghĩ tới nỗi đau. Sự thỏa mãn là kẻ sát nhân đối với sáng tạo, nhưng đừng lo – tôi rất có khả năng khiến mình bất mãn.
When you’re heartbroken, you’re at your most creative – you have to channel all your energies into something else to not think about it. Contentment is a creativity killer, but don’t worry – I’m very capable of making myself discontented.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những người thành đạt tiếp cận phần sáng tạo trong trí óc họ và hỏi, “Liệu mình có thể nhìn vấn đề này theo cách nhìn gì khác? Liệu mình có thể xử lý quyết định này như thế nào khác? Liệu mình còn có những khả năng nào khác ở đây?”
Successful people engage that creative part of their minds and ask, “Well, I wonder how else I can look at this problem? I wonder how else I could deal with this decision? I wonder what other possibilities I have there?”

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chọn con đường đối lập với lối mòn và bạn gần như sẽ luôn làm tốt.
Take the course opposite to custom and you will almost always do well.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy bỏ qua sự khôn ngoan theo lẽ thường. Nếu ai cũng đi theo một hướng, có khả năng cao là bạn sẽ làm nên trò trống bằng cách đi đúng theo hướng ngược lại.
Ignore the conventional wisdom. If everybody else is doing it one way, there’s a good chance you can find your niche by going in exactly the opposite direction.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có sáng tạo, không thể có niềm vui thật sự, không có sự sáng tạo nào lại gắn liền với sợ hãi, với đau khổ, với lương tâm cắn rứt và với nỗi xấu hổ ngượng ngùng.

Tác giả:
Từ khóa: