Từ khóa: Niềm tin

Một lượng nhỏ những tinh thần quyết tâm được nung nấu bởi niềm tin son sắt vào sứ mệnh của mình có thể làm thay đổi dòng lịch sử.
A small body of determined spirits fired by an unquenchable faith in their mission can alter the course of history.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu không phải là một thứ tự nhiên. Đúng hơn, nó đòi hỏi kỷ luật, sự tập trung, lòng kiên nhẫn, niềm tin, và việc vượt qua được sự ái kỷ. Nó không phải là một cảm xúc. Nó là hành động thực hành.
Love isn’t something natural. Rather it requires discipline, concentration, patience, faith, and the overcoming of narcissism. It isn’t a feeling, it is a practice.

Hãy tạo ra tầm nhìn cao nhất, rộng nhất cho cuộc đời mình, bởi vì bạn trở thành điều mình tin tưởng.
Create the highest, grandest vision possible for your life, because you become what you believe.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm tin có quyền năng sáng tạo và quyền năng hủy diệt. Con người có khả năng kỳ diệu để nắm lấy bất kỳ trải nghiệm nào trong đời và tạo ra một ý nghĩa hoặc phá bỏ quyền năng của mình hoặc có thể cứu mạng mình theo nghĩa đen.
Beliefs have the power to create and the power to destroy. Human beings have the awesome ability to take any experience of their lives and create a meaning that disempowers them or one that can literally save their lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta sống nhờ tin vào điều gì đó: không phải nhờ bàn luận và tranh cãi về quá nhiều thứ.
A man lives by believing something: not by debating and arguing about many things.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm tin tạo ra hiện thực.
Belief creates the actual fact.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lấy một chén yêu thương, hai chén trung thành, ba chén tha thứ, bốn lít niềm tin và một thùng tiếng cười. Dùng niềm tin để trộn kỹ yêu thương và trung thành; pha với sự dịu dàng, lòng tốt và thấu hiểu. Cho thêm tình bạn và hy vọng. Rắc thật nhiều tiếng cười. Dùng nắng trời để nướng. Thường xuyên bao lại với nhiều cái ôm. Hãy hào phóng đem các phần ăn ra mời mỗi ngày.
Take one cup of love, two cups of loyalty, three cups of forgiveness, four quarts of faith and one barrel of laughter. Take love and loyalty and mix them thoroughly with faith; blend with tenderness, kindness and understanding. Add friendship and hope. Sprinkle abundantly with laughter. Bake it with sunshine. Wrap it regularly with lots if hugs. Serve generous helpings daily.

Ai không sống theo đức tin của mình cũng sẽ không tin tưởng.
He does not believe who does not live according to his belief.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để làm được những điều lớn lao, chúng ta không những phải hành động mà còn phải mơ mộng, không những phải lên kế hoạch mà còn phải có niềm tin.
To accomplish great things, we must not only act, but also dream; not only plan, but also believe.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng tự giới hạn bản thân. Nhiều người tự giới hạn mình với điều họ nghĩ họ có thể làm được. Bạn có thể đi xa hết chừng nào mà tâm trí bạn cho phép bạn. Hãy nhớ rằng bạn có thể đạt được điều bạn tin.
Don’t limit yourself. Many people limit themselves to what they think they can do. You can go as far as your mind lets you. What you believe, remember, you can achieve.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu trong lòng một người một chút đức tin cũng không có, làm sao có thể đạt được điều mong muốn? Chỉ có bản thân tin chắc mình có thể đạt được, mới có khả năng đạt được mục tiêu.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều bạn tin tưởng mạnh mẽ trở thành hiện thực của bạn.
Whatever you believe with feeling becomes your reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta bảo tình yêu là sự sống; nhưng tình yêu không có hy vọng và niềm tin là cái chết đau đớn.
Love, we say, is life; but love without hope and faith is agonizing death.

Niềm tin của kẻ luôn thất bại-niem tin của ke luon that bai

Niềm tin của kẻ luôn thất bại

Trong cuộc sống, ta thấy nhiều người có nghị lực sống vươn lên, nhưng cũng thật đáng ngạc nhiên khi niềm tin ấy xuất phát từ một kẻ luôn thất […]

Nếu bạn chấp nhận một niềm tin giới hạn, thì nó sẽ trở thành sự thực với bạn.
If you accept a limiting belief, then it will become a truth for you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm tin… phải được gia cố bằng lý lẽ… khi niềm tin mù, nó sẽ chết đi.
Faith… must be enforced by reason… when faith becomes blind it dies.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lạc quan là hạt giống gieo trồng trên mảnh đất của niềm tin; bi quan là hạt giống cất giữ dưới căn hầm ngờ vực.
Optimism is a seed sown in the soil of faith; pessimism is a seed hoarded in the vault of doubt.

Không phải các sự kiện trong đời định hình ta, mà chính là niềm tin của ta về ý nghĩa của những sự kiện đó.
It’s not the events of our lives that shape us, but our beliefs as to what those events mean.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn đặt niềm tin, hy vọng và yêu thương lại bên nhau, bạn có thể nuôi dạy những đứa trẻ tích cực trong một thế giới tiêu cực.
When you put faith, hope and love together, you can raise positive kids in a negative world.

Tin tưởng là biết ngoài kia là đại dương bởi mình nhìn thấy suối.
Faith is knowing there is an ocean because you have seen a brook.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi con người bị từ chối quyền được sống cuộc đời mà anh ta tin tưởng, anh ta không có lựa chọn nào khác ngoài trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật.
When a man is denied the right to live the life he believes in, he has no choice but to become an outlaw.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội tồn tại nhờ niềm tin, và phát triển nhờ khoa học.
Society lives by faith, and develops by science.

Khát vọng được củng cố bởi niềm tin sẽ không biết đến từ bất khả thi.
Desire backed by faith knows no such word as impossible.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta được vũ trang hai lần nếu chúng ta chiến đấu với niềm tin.
We are twice armed if we fight with faith.

Tác giả:
Từ khóa: ,