Từ khóa: Niềm tin

Có sự khác biệt giữa AO ƯỚC thứ gì đó và SẴN SÀNG để nhận được nó. Không ai sẵn sàng vì cái gì, cho đến khi anh ta tin rằng mình có thể đạt được nó. Trạng thái tâm trí phải là NIỀM TIN, chứ không chỉ là hy vọng và ước ao. Đầu óc cởi mở là điều tối quan trọng cho niềm tin.
There is a difference between WISHING for a thing and being READY to receive it. No one is ready for a thing, until he believes he can acquire it. The state of mind must be BELIEF, not mere hope or wish. Open-mindedness is essential for belief.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm tin… phải được gia cố bằng lý lẽ… khi niềm tin mù, nó sẽ chết đi.
Faith… must be enforced by reason… when faith becomes blind it dies.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy tạo ra tầm nhìn cao nhất, rộng nhất cho cuộc đời mình, bởi vì bạn trở thành điều mình tin tưởng.
Create the highest, grandest vision possible for your life, because you become what you believe.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải các sự kiện trong đời định hình ta, mà chính là niềm tin của ta về ý nghĩa của những sự kiện đó.
It’s not the events of our lives that shape us, but our beliefs as to what those events mean.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lấy một chén yêu thương, hai chén trung thành, ba chén tha thứ, bốn lít niềm tin và một thùng tiếng cười. Dùng niềm tin để trộn kỹ yêu thương và trung thành; pha với sự dịu dàng, lòng tốt và thấu hiểu. Cho thêm tình bạn và hy vọng. Rắc thật nhiều tiếng cười. Dùng nắng trời để nướng. Thường xuyên bao lại với nhiều cái ôm. Hãy hào phóng đem các phần ăn ra mời mỗi ngày.
Take one cup of love, two cups of loyalty, three cups of forgiveness, four quarts of faith and one barrel of laughter. Take love and loyalty and mix them thoroughly with faith; blend with tenderness, kindness and understanding. Add friendship and hope. Sprinkle abundantly with laughter. Bake it with sunshine. Wrap it regularly with lots if hugs. Serve generous helpings daily.

Nếu không có niềm tin thì sẽ không bao giờ là mãi mãi.
Và nếu không có lòng chân thành thì mọi thứ cũng bằng không.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi khi cuộc đời sẽ ném gạch vào đầu bạn. Đừng đánh mất niềm tin.
Sometimes life is going to hit you in the head with a brick. Don’t lose faith.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tình yêu không phải là một thứ tự nhiên. Đúng hơn, nó đòi hỏi kỷ luật, sự tập trung, lòng kiên nhẫn, niềm tin, và việc vượt qua được sự ái kỷ. Nó không phải là một cảm xúc. Nó là hành động thực hành.
Love isn’t something natural. Rather it requires discipline, concentration, patience, faith, and the overcoming of narcissism. It isn’t a feeling, it is a practice.

Điều bạn tin tưởng mạnh mẽ trở thành hiện thực của bạn.
Whatever you believe with feeling becomes your reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm tin có quyền năng sáng tạo và quyền năng hủy diệt. Con người có khả năng kỳ diệu để nắm lấy bất kỳ trải nghiệm nào trong đời và tạo ra một ý nghĩa hoặc phá bỏ quyền năng của mình hoặc có thể cứu mạng mình theo nghĩa đen.
Beliefs have the power to create and the power to destroy. Human beings have the awesome ability to take any experience of their lives and create a meaning that disempowers them or one that can literally save their lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi muốn khóc nhưng nỗi buồn thật ngu xuẩn. Tôi muốn tin nhưng niềm tin là nghĩa địa.
I wish to weep but sorrow is stupid. I wish to believe but belief is a graveyard.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội tồn tại nhờ niềm tin, và phát triển nhờ khoa học.
Society lives by faith, and develops by science.

Chúng ta được vũ trang hai lần nếu chúng ta chiến đấu với niềm tin.
We are twice armed if we fight with faith.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những viên đá nền móng cho thành công cân bằng là trung thực, chí khí, chính trực, niềm tin, yêu thương và trung thành.
The foundation stones for a balanced success are honesty, character, integrity, faith, love and loyalty.

Người ta sống nhờ tin vào điều gì đó: không phải nhờ bàn luận và tranh cãi về quá nhiều thứ.
A man lives by believing something: not by debating and arguing about many things.

Tác giả:
Từ khóa: ,
Niềm tin của kẻ luôn thất bại-niem tin của ke luon that bai

Niềm tin của kẻ luôn thất bại

Trong cuộc sống, ta thấy nhiều người có nghị lực sống vươn lên, nhưng cũng thật đáng ngạc nhiên khi niềm tin ấy xuất phát từ một kẻ luôn thất […]

Đây là nơi bạn sẽ thắng cuộc chiến – trong tâm hồn của chính mình.
This is where you will win the battle – in the playhouse of your mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đầu tiên, hãy nghĩ. Thứ hai, hãy tin. Thứ ba, hãy mơ. Và cuối cùng, hãy dám.
First, think. Second, believe. Third, dream. And finally, dare.

Ta chỉ có thể đến được đích nhờ chiếc xe kế hoạch, trong nó ta phải tin tưởng mãnh liệt, và với nó ta phải hành động mạnh mẽ. Không có đường khác dẫn đến thành công.
Our goals can only be reached through a vehicle of a plan, in which we must fervently believe, and upon which we must vigorously act. There is no other route to success.

Nếu bạn chấp nhận một niềm tin giới hạn, thì nó sẽ trở thành sự thực với bạn.
If you accept a limiting belief, then it will become a truth for you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bốn điều cần cho thành công: lao động và cầu nguyện, suy nghĩ và tin tưởng.
Four things for success: work and pray, think and believe.

Một lượng nhỏ những tinh thần quyết tâm được nung nấu bởi niềm tin son sắt vào sứ mệnh của mình có thể làm thay đổi dòng lịch sử.
A small body of determined spirits fired by an unquenchable faith in their mission can alter the course of history.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng tin mù quáng cố gắng giữ chân lý an toàn trong tay với lực siết sẽ giết chết chân lý.
Bigotry tries to keep truth safe in its hand with a grip that kills it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuồng tín là sự bồi thường quá đà cho ngờ vực.
Fanaticism is overcompensation for doubt.