Từ khóa: Niềm tin

Không phải các sự kiện trong đời định hình ta, mà chính là niềm tin của ta về ý nghĩa của những sự kiện đó.
It’s not the events of our lives that shape us, but our beliefs as to what those events mean.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không bị mắc kẹt với niềm tin rằng thử thách xuất hiện để níu chân ta lại. Tôi hào hứng với niềm tin rằng thử thách xuất hiện để giúp ta tiến về phía trước – và đó là sự khác biệt. Đó là sự khác biệt duy nhất giữa những người đang sống một cuộc đời nhiệt huyết, đáng tự hào và những người cảm thấy buồn bã hay những người già đi và cảm thấy mình không biết mình đang làm gì nữa.
I’m not stuck in this belief that challenges are given to us to hold us back. I am lifted up by the belief that challenges are here to help us move forwards – and that is the difference. That is the only difference between people who are living a passionate, proud life and people who feel sad or people who get older and feel like they don’t know what they’re doing anymore.

0

Chính niềm tin vào điều gì đó và lòng nhiệt huyết vì điều gì đó làm cuộc đời đáng sống.
It’s faith in something and enthusiasm for something that makes a life worth living.

0

Một lượng nhỏ những tinh thần quyết tâm được nung nấu bởi niềm tin son sắt vào sứ mệnh của mình có thể làm thay đổi dòng lịch sử.
A small body of determined spirits fired by an unquenchable faith in their mission can alter the course of history.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Lấy một chén yêu thương, hai chén trung thành, ba chén tha thứ, bốn lít niềm tin và một thùng tiếng cười. Dùng niềm tin để trộn kỹ yêu thương và trung thành; pha với sự dịu dàng, lòng tốt và thấu hiểu. Cho thêm tình bạn và hy vọng. Rắc thật nhiều tiếng cười. Dùng nắng trời để nướng. Thường xuyên bao lại với nhiều cái ôm. Hãy hào phóng đem các phần ăn ra mời mỗi ngày.
Take one cup of love, two cups of loyalty, three cups of forgiveness, four quarts of faith and one barrel of laughter. Take love and loyalty and mix them thoroughly with faith; blend with tenderness, kindness and understanding. Add friendship and hope. Sprinkle abundantly with laughter. Bake it with sunshine. Wrap it regularly with lots if hugs. Serve generous helpings daily.

0

Lòng tin mù quáng cố gắng giữ chân lý an toàn trong tay với lực siết sẽ giết chết chân lý.
Bigotry tries to keep truth safe in its hand with a grip that kills it.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Lạc quan là hạt giống gieo trồng trên mảnh đất của niềm tin; bi quan là hạt giống cất giữ dưới căn hầm ngờ vực.
Optimism is a seed sown in the soil of faith; pessimism is a seed hoarded in the vault of doubt.

0

Niềm tin và sự nghi ngờ cùng đồng hành, chúng bù đắp lẫn nhau. Người không bao giờ nghi ngờ sẽ không bao giờ thực sự tin tưởng.
Faith and doubt go hand in hand, they are complementaries. One who never doubts will never truly believe.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Niềm tin tạo ra hiện thực.
Belief creates the actual fact.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu không có niềm tin thì sẽ không bao giờ là mãi mãi.
Và nếu không có lòng chân thành thì mọi thứ cũng bằng không.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta bảo tình yêu là sự sống; nhưng tình yêu không có hy vọng và niềm tin là cái chết đau đớn.
Love, we say, is life; but love without hope and faith is agonizing death.

0

Cuồng tín là sự bồi thường quá đà cho ngờ vực.
Fanaticism is overcompensation for doubt.

0

Đôi khi cuộc đời sẽ ném gạch vào đầu bạn. Đừng đánh mất niềm tin.
Sometimes life is going to hit you in the head with a brick. Don’t lose faith.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tin tưởng là biết ngoài kia là đại dương bởi mình nhìn thấy suối.
Faith is knowing there is an ocean because you have seen a brook.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta chỉ có thể đến được đích nhờ chiếc xe kế hoạch, trong nó ta phải tin tưởng mãnh liệt, và với nó ta phải hành động mạnh mẽ. Không có đường khác dẫn đến thành công.
Our goals can only be reached through a vehicle of a plan, in which we must fervently believe, and upon which we must vigorously act. There is no other route to success.

0

Khát vọng được củng cố bởi niềm tin sẽ không biết đến từ bất khả thi.
Desire backed by faith knows no such word as impossible.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta được vũ trang hai lần nếu chúng ta chiến đấu với niềm tin.
We are twice armed if we fight with faith.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai không sống theo đức tin của mình cũng sẽ không tin tưởng.
He does not believe who does not live according to his belief.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta sống nhờ tin vào điều gì đó: không phải nhờ bàn luận và tranh cãi về quá nhiều thứ.
A man lives by believing something: not by debating and arguing about many things.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu không phải là một thứ tự nhiên. Đúng hơn, nó đòi hỏi kỷ luật, sự tập trung, lòng kiên nhẫn, niềm tin, và việc vượt qua được sự ái kỷ. Nó không phải là một cảm xúc. Nó là hành động thực hành.
Love isn’t something natural. Rather it requires discipline, concentration, patience, faith, and the overcoming of narcissism. It isn’t a feeling, it is a practice.

0

Hãy tạo ra tầm nhìn cao nhất, rộng nhất cho cuộc đời mình, bởi vì bạn trở thành điều mình tin tưởng.
Create the highest, grandest vision possible for your life, because you become what you believe.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều bạn tin tưởng mạnh mẽ trở thành hiện thực của bạn.
Whatever you believe with feeling becomes your reality.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi con người bị từ chối quyền được sống cuộc đời mà anh ta tin tưởng, anh ta không có lựa chọn nào khác ngoài trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật.
When a man is denied the right to live the life he believes in, he has no choice but to become an outlaw.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội tồn tại nhờ niềm tin, và phát triển nhờ khoa học.
Society lives by faith, and develops by science.

0