Từ khóa: Cái đẹp

Người ta không thể sống được nhờ cái đẹp, nhưng có thể chết vì cái đẹp.

Tác giả:
Từ khóa:

Khả năng tìm được cái đẹp trong những điều nhỏ bé nhất khiến gia đình trở nên hạnh phúc và cuộc đời trở nên đáng yêu.
The power of finding beauty in the humblest things makes home happy and life lovely.

Yêu cái đẹp là thưởng thức. Tạo ra cái đẹp là nghệ thuật.
Love of beauty is taste. The creation of beauty is art.

Thứ trong tự nhiên mà người ta thường coi là xấu xí, trong nghệ thuật có thể trở thành đầy đẹp đẽ.
What is commonly called ugliness in nature can in art become full of beauty.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Yêu cái đẹp là thấy ánh sáng.
To love beauty is to see light.

Tác giả:
Từ khóa:

Cái đẹp phải được phá vỡ hàng ngày để vẫn là cái đẹp.
But beauty must be broken daily to remain beautiful.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong thời gian khó khăn, hãy mang theo điều gì đó đẹp đẽ trong tim.
In difficult times carry something beautiful in your heart.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự kín đáo là thành tố của mọi điều tốt đẹp; thậm chí cả đức hạnh, thậm chí cả cái đẹp cũng bí ẩn.
Secrecy is the element of all goodness; even virtue, even beauty is mysterious.

Con người giống như cửa sổ kính nhuộm màu. Họ bừng sáng và lấp lánh khi trời nắng và sáng sủa; nhưng khi mặt trời lặn, vẻ đẹp thực sự của họ chỉ lộ ra nếu có ánh sáng từ bên trong.
People are like stained glass windows. They glow and sparkle when it is sunny and bright; but when the sun goes down their true beauty is revealed only if there is a light from within.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cái đẹp thì cao hơn cái cao cả, bởi vì cái đẹp thì bền bỉ và làm cho ta khao khát mãi, trong khi cái cao cả thì tương đối, tạm thời và dữ dội.
The beautiful is superior to the sublime because it lasts and does not satiate, while the sublime is relative, temporary and violent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trí khôn là sự tóm tắt của quá khứ, nhưng cái đẹp là lời hứa hẹn của tương lai.
Wisdom is the abstract of the past, but beauty is the promise of the future.

Nghĩa vụ của con người là cảm nhận điều lớn lao, trân trọng cái đẹp, và không chấp nhận những quy ước của xã hội với sự xấu xí mà nó áp đặt ta.
One’s duty is to feel what is great, cherish the beautiful, and to not accept the conventions of society with the ignominy that it imposes upon us.

Cái đẹp nằm trong mắt của người ngắm.
Beauty lies in the eyes of the beholder.

Tác giả:
Từ khóa:

Cái đẹp thấy được bằng mắt chỉ là phép màu trong khoảng khắc; đôi mắt của cơ thể không nhất thiết là đôi mắt của tâm hồn.
The beauty that addresses itself to the eyes is only the spell of the moment; the eye of the body is not always that of the soul.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mục tiêu của giáo dục là dạy cho chúng ta biết yêu cái đẹp.
The object of education is to teach us to love what is beautiful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thanh lịch là khi bên trong cũng đẹp như bên ngoài.
Elegance is when the inside is as beautiful as the outside.

Tác giả:
Từ khóa:

Cái đẹp phải quyến rũ các giác quan, cho chúng ta sự thưởng thức ngay lập tức, phải gây ấn tượng với chúng ta hay luồn lách vào trong chúng ta mà không cần ta phải làm gì cả.
Beauty must appeal to the senses, must provide us with immediate enjoyment, must impress us or insinuate itself into us without any effort on our part.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn biết một khoảng khắc là quan trọng khi nó khiến tâm trí bạn tê dại trước cái đẹp.
You know a moment is important when it is making your mind go numb with beauty.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều tốt đẹp nhất trên thế gian này không thể nhìn thấy hoặc thậm chí chạm vào – chúng phải được cảm nhận bằng trái tim.
The best and most beautiful things in the world cannot be seen or even touched – they must be felt with the heart.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không có nhiều kiên nhẫn với vật đẹp đẽ cần phải giải thích mới hiểu được. Nếu nó cần thêm diễn giải từ ai khác ngoài người tạo ra nó, thì tôi tự hỏi liệu nó đã làm trọn mục đích của nó chưa?
I do not have much patience with a thing of beauty that must be explained to be understood. If it does need additional interpretation by someone other than the creator, then I question whether it has fulfilled its purpose.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những thứ đẹp nhất luôn là những thứ lâu lâu mới được gặp.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả mọi thứ đều có thể nhìn thấy dưới ánh sáng của lòng nhân đức, và vì vậy, trong khía cạnh của cái đẹp; bởi cái đẹp là hiện thực giản đơn được nhìn qua con mắt yêu thương.
All things are perceived in the light of charity, and hence under the aspect of beauty; for beauty is simply reality seen with the eyes of love.

Ở trái tim của tất cả cái đẹp cư ngụ thứ gì đó phi nhân tính.
At the heart of all beauty lies something inhuman.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự hùng vĩ nối tiếp sự hùng vĩ hiếm khi tạo được tương phản, và chúng ta cần nghỉ ngơi đôi chút trước mọi thứ, thậm chí cả cái đẹp.
Sublime upon sublime scarcely presents a contrast, and we need a little rest from everything, even the beautiful.

Tác giả:
Từ khóa: ,