Từ khóa: Cái đẹp

Cái đẹp không thể chịu đựng nổi, nó khiến chúng ta tuyệt vọng, nó cho chúng ta một giây phút thoáng nhìn cõi vĩnh hằng mà chúng ta muốn vươn tay ra toàn bộ thời gian.
Beauty is unbearable, drives us to despair, offering us for a minute the glimpse of an eternity that we should like to stretch out over the whole of time.

Tác giả:
Từ khóa:

Dù chúng ta lang thang khắp thế giới để tìm cái đẹp, nếu không mang theo nó bên mình ta sẽ chẳng thể tìm được nó đâu.
Though we travel the world over to find the beautiful, we must carry it with us or we find it not.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Làm điều hữu ích, nói lời can đảm, thưởng thức cái đẹp: đó là đủ cho cuộc đời của một con người.
To do the useful thing, to say the courageous thing, to contemplate the beautiful thing: that is enough for one man’s life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự gọn gàng là một đức hạnh, sự cân đối thường là một yếu tố của cái đẹp.
Tidiness is a virtue, symmetry is often a constituent of beauty.

Cái đẹp không nằm trong sự vật cụ thể mà nằm trong điều nó tượng trưng.
Beauty lay not in the thing, but in what the thing symbolized.

Tác giả:
Từ khóa:

Hàng ngày, mỗi người đều nên nghe chút âm nhạc, đọc chút thơ ca, và xem tranh ảnh đẹp, để những lo toan trần tục không xóa đi cảm nhận về cái đẹp, thứ mà Chúa trời đã gieo mầm trong tâm hồn con người.
A man should hear a little music, read a little poetry, and see a fine picture every day of his life, in order that worldly cares may not obliterate the sense of the beautiful which God has implanted in the human soul.

Ở trái tim của tất cả cái đẹp cư ngụ thứ gì đó phi nhân tính.
At the heart of all beauty lies something inhuman.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn biết một khoảng khắc là quan trọng khi nó khiến tâm trí bạn tê dại trước cái đẹp.
You know a moment is important when it is making your mind go numb with beauty.

Tác giả:
Từ khóa:

Trí khôn là sự tóm tắt của quá khứ, nhưng cái đẹp là lời hứa hẹn của tương lai.
Wisdom is the abstract of the past, but beauty is the promise of the future.

Tôi không có nhiều kiên nhẫn với vật đẹp đẽ cần phải giải thích mới hiểu được. Nếu nó cần thêm diễn giải từ ai khác ngoài người tạo ra nó, thì tôi tự hỏi liệu nó đã làm trọn mục đích của nó chưa?
I do not have much patience with a thing of beauty that must be explained to be understood. If it does need additional interpretation by someone other than the creator, then I question whether it has fulfilled its purpose.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái đẹp là thứ duy nhất mà thời gian không thể làm tổn hại. Triết lý sẽ rơi rụng như cát, tín ngưỡng sẽ không ngừng bị thay thế, nhưng cái đẹp luôn là niềm vui suốt vĩnh hằng.
Beauty is the only thing that time cannot harm. Philosophies fall away like sand, creeds follow one another, but what is beautiful is a joy for all seasons, a possession for all eternity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự kín đáo là thành tố của mọi điều tốt đẹp; thậm chí cả đức hạnh, thậm chí cả cái đẹp cũng bí ẩn.
Secrecy is the element of all goodness; even virtue, even beauty is mysterious.

Tình yêu thương trao cái đẹp cho mọi thứ nó chạm vào.
Love gives beauty to everything it touches.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những thứ đẹp nhất luôn là những thứ lâu lâu mới được gặp.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta không thể sống được nhờ cái đẹp, nhưng có thể chết vì cái đẹp.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong thời gian khó khăn, hãy mang theo điều gì đó đẹp đẽ trong tim.
In difficult times carry something beautiful in your heart.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả mọi thứ đều có thể nhìn thấy dưới ánh sáng của lòng nhân đức, và vì vậy, trong khía cạnh của cái đẹp; bởi cái đẹp là hiện thực giản đơn được nhìn qua con mắt yêu thương.
All things are perceived in the light of charity, and hence under the aspect of beauty; for beauty is simply reality seen with the eyes of love.

Cái đẹp là nụ cười của sự thật khi nhìn vào gương mặt chính mình trong một chiếc gương hoàn hảo.
Beauty is truth’s smile when she beholds her own face in a perfect mirror.

Sự hùng vĩ nối tiếp sự hùng vĩ hiếm khi tạo được tương phản, và chúng ta cần nghỉ ngơi đôi chút trước mọi thứ, thậm chí cả cái đẹp.
Sublime upon sublime scarcely presents a contrast, and we need a little rest from everything, even the beautiful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái đẹp thuộc bất cứ dạng gì, trong sự phát triển tột cùng của nó, đều kích động tâm hồn nhạy cảm tới rơi lệ.
Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái đẹp nằm trong mắt của người ngắm.
Beauty lies in the eyes of the beholder.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu là nỗ lực hình thành tình bạn được cái đẹp truyền cảm hứng.
Love is the attempt to form a friendship inspired by beauty.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái đẹp phải được phá vỡ hàng ngày để vẫn là cái đẹp.
But beauty must be broken daily to remain beautiful.

Tác giả:
Từ khóa:

Cái đẹp thấy được bằng mắt chỉ là phép màu trong khoảng khắc; đôi mắt của cơ thể không nhất thiết là đôi mắt của tâm hồn.
The beauty that addresses itself to the eyes is only the spell of the moment; the eye of the body is not always that of the soul.

Tác giả:
Từ khóa: , ,