Từ khóa: Lắng nghe

Ai cũng lắng nghe điều bạn phải nói. Bạn bè lắng nghe điều bạn nói. Bạn thân lắng nghe điều bạn không nói.
Everyone hears what you have to say. Friends listen to what you say. Best friends listen to what you don’t say.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một trong những lợi thế của việc tự nói với mình là bạn biết ít nhất có người đang lắng nghe.
One advantage of talking to yourself is that you know at least somebody’s listening.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu người bạn đang nói chuyện có vẻ như không lắng nghe. Rất có thể chỉ đơn giản là một mẩu bông mắc trong tai anh ta.
If the person you are talking to doesn’t appear to be listening, be patient. It may simply be that he has a small piece of fluff in his ear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những bằng chứng rõ nét nhất cho tình bạn mà một người có thể dành cho người khác là nhẹ nhàng nói với bạn mình khuyết điểm của anh ta. Nếu có thứ gì hơn thế thì đấy chính là lắng nghe với sự biết ơn và sửa chữa sai lầm đó.
One of the surest evidences of friendship that one individual can display to another is telling him gently of a fault. If any other can excel it, it is listening to such a disclosure with gratitude, and amending the error.

Cách làm ngày hôm nay tuyệt đẹp:
Cười trước gương
Chào một người lạ mặt
Lắng nghe (thực sự lắng nghe)
Ăn chậm rãi
Khiêu vũ
Cười ngặt nghẽo
Nói “Tôi yêu bạn”
Trao đi một hai vòng ôm
Đếm những điều tốt đẹp trong đời bạn.
Make today amazing:
Smile in the mirror
Say hello to a stranger
Listen (really listen)
Eat slowly
Dance
Have a good belly laugh
Say “I love you”
Give a hug or two
Count your blessings.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy học cách lắng nghe. Cơ hội có thể gõ cửa rất khẽ khàng.
Learn to listen. Opportunity could be knocking at your door very softly.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự sáng suốt không đến từ việc nói. Nó đến từ việc lắng nghe.
Wisdom doesn’t come from speaking. It comes from listening.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Càng trong tĩnh lặng, bạn càng lắng nghe được nhiều hơn.
The quieter you become, the more you can hear.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người cầu nguyện, và đầu tiên, anh ta tưởng cầu nguyện là lên tiếng. Nhưng anh ta càng ngày càng khẽ khàng cho tới khi cuối cùng anh ta nhận ra cầu nguyện là lắng nghe.
A man prayed, and at first he thought that prayer was talking. But he became more and more quiet until in the end he realized prayer is listening.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn càng yên lặng, bạn càng nghe được nhiều.
The quieter you become, the more you can hear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn bè có ích không phải chỉ bởi họ sẽ lắng nghe ta, mà còn bởi họ sẽ cười nhạo ta; Qua họ, chúng ta học được đôi chút khách quan, đôi chút khiêm tốn, đôi chút nhã nhặn; Chúng ta học được những nguyên tắc của cuộc đời và trở thành người chơi tốt hơn trong cuộc chơi.
Friends are helpful not only because they will listen to us, but because they will laugh at us; Through them we learn a little objectivity, a little modesty, a little courtesy; We learn the rules of life and become better players of the game.

Thính giác là một trong năm giác quan của con người. Nhưng lắng nghe là nghệ thuật.
Hearing is one of the body’s five senses. But listening is an art.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi người khác nói, hãy lắng nghe chuyên chú. Hầu hết mọi người chẳng bao giờ chịu lắng nghe.
When people talk, listen completely. Most people never listen.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy lắng nghe tất cả những cuộc đối thoại của thế giới này, giữa các quốc gia cũng như giữa các cá nhân. Chúng hầu như là những cuộc đối thoại của người điếc.
Listen to all the conversations of our world, between nations as well as between individuals. They are, for the most part, dialogues of the deaf.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự im lặng của con người thật tuyệt vời khi ta lắng nghe.
A man’s silence is wonderful to listen to.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta phải im lặng trước khi có thể lắng nghe.
Chúng ta phải lắng nghe trước khi có thể học hỏi.
Chúng ta phải học hỏi trước khi có thể chuẩn bị.
Chúng ta phải chuẩn bị trước khi có thể phụng sự.
Chúng ta phải phụng sự trước khi có thể dẫn đường.
We must be silent before we can listen.
We must listen before we can learn.
We must learn before we can prepare.
We must prepare before we can serve.
We must serve before we can lead.

Khi bạn lắng nghe, lợi ích được nhân đôi: Bạn nhận được thông tin cần thiết, và bạn khiến đối phương cảm thấy họ quan trọng.
When you listen, the benefit is twofold: You receive the necessary information, and you make the other person feel important.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy sống mà không giả tạo, yêu mà không phụ thuộc, lắng nghe mà không phòng thủ, nói mà không xúc phạm.
Live without pretending, love without depending, listen without defending, speak without offending.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Một số người muốn nhất là tuân theo nguyên tắc, tôi chỉ muốn diễn tả điều tôi nghe được. Không có nguyên lý. Bạn chỉ phải lắng nghe. Hưởng thụ chính là luật lệ.
Some people wish above all to conform to the rules, I wish only to render what I can hear. There is no theory. You have only to listen. Pleasure is the law.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng đánh giá thấp giá trị của Không Làm Gì Cả, chỉ thuận theo dòng nước, lắng nghe tất cả những gì bạn không thể nghe, và không bận tâm.
Don’t underestimate the value of Doing Nothing, of just going along, listening to all the things you can’t hear, and not bothering.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách nhìn của chúng ta về thế giới thực sự được định hình bởi điều chúng ta quyết định lắng nghe.
Our view of the world is truly shaped by what we decide to hear.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn muốn hiểu tư duy của ai đó, hãy lắng nghe lời nói của anh ta.
If you wish to know the mind of a man, listen to his words.

Hãy lắng nghe nếu bạn muốn được lắng nghe.
Listen if you want to be heard.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn không lắng nghe khách hàng của mình, người khác sẽ làm điều đó.
If you don’t listen to your customers, someone else will.

Tác giả:
Từ khóa: ,