Từ khóa: Lắng nghe

Một số người muốn nhất là tuân theo nguyên tắc, tôi chỉ muốn diễn tả điều tôi nghe được. Không có nguyên lý. Bạn chỉ phải lắng nghe. Hưởng thụ chính là luật lệ.
Some people wish above all to conform to the rules, I wish only to render what I can hear. There is no theory. You have only to listen. Pleasure is the law.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn nói càng ít, bạn càng được lắng nghe nhiều.
The less you talk, the more you’re listened to.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy sống mà không giả tạo, yêu mà không phụ thuộc, lắng nghe mà không phòng thủ, nói mà không xúc phạm.
Live without pretending, love without depending, listen without defending, speak without offending.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Một trong những bằng chứng rõ nét nhất cho tình bạn mà một người có thể dành cho người khác là nhẹ nhàng nói với bạn mình khuyết điểm của anh ta. Nếu có thứ gì hơn thế thì đấy chính là lắng nghe với sự biết ơn và sửa chữa sai lầm đó.
One of the surest evidences of friendship that one individual can display to another is telling him gently of a fault. If any other can excel it, it is listening to such a disclosure with gratitude, and amending the error.

Thính giác là một trong năm giác quan của con người. Nhưng lắng nghe là nghệ thuật.
Hearing is one of the body’s five senses. But listening is an art.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng của con người thật tuyệt vời khi ta lắng nghe.
A man’s silence is wonderful to listen to.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu người ta thích bạn, họ sẽ lắng nghe bạn, nhưng nếu người ta tin tưởng bạn, họ sẽ làm việc với bạn.
If people like you they’ll listen to you, but if they trust you they’ll do business with you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những lợi thế của việc tự nói với mình là bạn biết ít nhất có người đang lắng nghe.
One advantage of talking to yourself is that you know at least somebody’s listening.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn không lắng nghe khách hàng của mình, người khác sẽ làm điều đó.
If you don’t listen to your customers, someone else will.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng lắng nghe điều bạn phải nói. Bạn bè lắng nghe điều bạn nói. Bạn thân lắng nghe điều bạn không nói.
Everyone hears what you have to say. Friends listen to what you say. Best friends listen to what you don’t say.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ ném đá mãn tính, thậm chí ngay cả người chỉ trích ác liệt nhất, cũng thường sẽ dịu đi và kiềm nén trước người lắng nghe kiên nhẫn và dễ chịu – một người lắng nghe sẽ im lặng trong khi kẻ bới móc lỗi giận dữ bung ra như con rắn hổ mang và phun độc.
The chronic kicker, even the most violent critic, will frequently soften and be subdued in the presence of a patient, sympathetic listener – a listener who will be silent while the irate fault-finder dilates like a king cobra and spews the poison out of his system.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự sáng suốt không đến từ việc nói. Nó đến từ việc lắng nghe.
Wisdom doesn’t come from speaking. It comes from listening.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách nhìn của chúng ta về thế giới thực sự được định hình bởi điều chúng ta quyết định lắng nghe.
Our view of the world is truly shaped by what we decide to hear.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy biết lắng nghe. Đôi tai bạn sẽ không bao giờ dẫn bạn vào rắc rối.
Be a good listener. Your ears will never get you into trouble.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn muốn hiểu tư duy của ai đó, hãy lắng nghe lời nói của anh ta.
If you wish to know the mind of a man, listen to his words.

Đừng đánh giá thấp giá trị của Không Làm Gì Cả, chỉ thuận theo dòng nước, lắng nghe tất cả những gì bạn không thể nghe, và không bận tâm.
Don’t underestimate the value of Doing Nothing, of just going along, listening to all the things you can’t hear, and not bothering.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có nhiều lúc không thể chỉ dùng lỗ tai để nghe người khác nói, bởi vì lời nói chưa chắc đã biểu đạt thật sự tâm tình của người ta. Cần phải nghe tiếng từ trái tim người đó.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỹ năng lắng nghe là phương thuốc tốt nhất cho sự cô đơn, tính ba hoa và bệnh viêm thanh quản.
Skillful listening is the best remedy for loneliness, loquaciousness, and laryngitis.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thích lắng nghe. Tôi đã học được nhiều qua lắng nghe kỹ lưỡng. Hầu hết người ta chẳng bao giờ lắng nghe.
I like to listen. I have learned a great deal from listening carefully. Most people never listen.

Tác giả:
Từ khóa:

Người giàu thường biết lắng nghe.
부자들은 귀가 크다.

Đôi lúc đứng bên đường nhìn người qua lại, ta cảm thấy thành phố này còn hoang vu hơn cả sa mạc. Mỗi người gần nhau như vậy nhưng hoàn toàn không biết tâm sự của nhau, nhiều người nói chuyện ồn ào như vậy mà không ai thật sự đang lắng nghe.

Bạn càng yên lặng, bạn càng nghe được nhiều.
The quieter you become, the more you can hear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi người khác nói, hãy lắng nghe chuyên chú. Hầu hết mọi người chẳng bao giờ chịu lắng nghe.
When people talk, listen completely. Most people never listen.

Tác giả:
Từ khóa:

Phạm vi của kiến thức là để lên tiếng, và quyền lợi của sự sáng suốt là lắng nghe.
It is the province of knowledge to speak, and it is the privilege of wisdom to listen.