Từ khóa: Tin tưởng

Đôi khi tôi tin vào tận sáu điều bât khả thi trước bữa sáng.
Sometimes I’ve believed as many as six impossible things before breakfast.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ảnh hưởng tới bạn là người tin vào bạn.
The people who influence you are the people who believe in you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng tin tưởng ai trừ phi đã cùng anh ta ăn nhiều muối (*).
(*): trải qua nhiều hoạn nạn.
Trust no one unless you have eaten much salt with him.

Thậm chí dù có những người cố lừa tôi nhiều lần… tôi sẽ vẫn tin rằng ở đâu đó, có ai đó xứng đáng với sự tin tưởng của tôi.
Even that some people try deceived me many times … I will not fail to believe that somewhere, someone deserves my trust.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi không nghĩ có gì phi thực tế nếu bạn tin rằng mình làm được điều đó.
I don’t think anything is unrealistic if you believe you can do it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi không còn cơ hội nào cho nghi ngờ, cũng không còn cơ hội nào cho tin tưởng.
Where there is no longer any opportunity for doubt, there is no longer any opportunity for faith either.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Các mối quan hệ cần đặt trên sự tin tưởng và nếu bạn phải chơi trò thám tử trong mối quan hệ của mình, thì đã đến lúc bước tiếp rồi.
Relationships are about trust and if you have to play detective in your relationship, then it’s time to move on.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có giao tiếp, không có mối quan hệ. Không có sự tôn trọng, không có tình yêu. Không có lòng tin cậy, không có lý do để tiếp tục.
Without communication there is no relationship. Without respect there is no love. Without trust there is no reason to continue.

Điều tốt đẹp đến với những ai tin tưởng, điều tốt đẹp hơn đến với những ai kiên trì, và điều tốt đẹp nhất đến với những ai không bỏ cuộc.
Good things come to those who believe, better things come to those who are patient and the best things come to those who don’t give up.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tri thức đạt được qua học hỏi; sự tin tưởng đạt được qua nghi ngờ; kỹ năng đạt được qua rèn luyện; tình yêu thương đạt được qua yêu thương.
Knowledge is gained by learning; trust by doubt; skill by practice; and love by love.

Khi tôi dành cho bạn thời gian của tôi, tôi trao cho bạn một phần cuộc đời mà tôi sẽ không bao giờ lấy lại được. Xin đừng để tôi hối hận.
When I give you my time, I’m giving you a portion of my life that I will never get back. Please don’t make me regret it.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi tin tưởng tất cả mọi người. Tôi chỉ không tin ác quỷ trong họ.
I trust everyone. I just don’t trust the devil inside them.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghi ngờ mọi thứ, hoặc tin tưởng mọi thứ, đều là giải pháp tiện lợi như nhau; cả hai đều bỏ qua sự cần thiết của suy ngẫm.
To doubt everything, or, to believe everything, are two equally convenient solutions; both dispense with the necessity of reflection.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người ta hỏi tôi tại sao lại khó tin người đến vậy, và tôi hỏi họ tại sao lại khó giữ lời hứa đến vậy.
People ask me why it’s so hard to trust people, and i ask them why is it so hard to keep a promise.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Niềm tin và sự nghi ngờ cùng đồng hành, chúng bù đắp lẫn nhau. Người không bao giờ nghi ngờ sẽ không bao giờ thực sự tin tưởng.
Faith and doubt go hand in hand, they are complementaries. One who never doubts will never truly believe.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người can đảm cũng luôn đầy tin tưởng.
A man of courage is also full of faith.

Tin tưởng là biết rằng khi một thành viên thúc ép bạn, người đó làm vậy bởi anh ta quan tâm tới cả đội ngũ.
Trust is knowing that when a team member does push you, they’re doing it because they care about the team.

Sự trung thực là viên đá nền của mọi thành công, không có nó, sự tin cậy và khả năng hành động sẽ không tồn tại.
Honesty is the cornerstone of all success, without which confidence and ability to perform shall cease to exist.

Chúng ta thường dễ tin người chúng ta không biết bởi họ chưa bao giờ lừa dối chúng ta.
We are inclined to believe those whom we do not know because they have never deceived us.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người là vậy… Dù có nói thật to lắm, nhưng một khi đã nói dối một lần,người ta sẽ nghi ngờ những lời nói thật trước đó…

Tình yêu đến với những ai vẫn hy vọng dù đã từng thất vọng, vẫn tin tưởng dù từng bị phản bội, vẫn yêu thương dù từng bị tổn thương.
Love comes to those who still hope even though they’ve been disappointed, to those who still believe even though they’ve been betrayed, to those who still love even though they’ve been hurt before.

Lòng tin giống như tấm gương, một khi vỡ nó sẽ không bao giờ còn như xưa nữa.
Trust is like a mirror, once its broken its never the same.

Tác giả:
Từ khóa:

Một mối quan hệ không có sự tin tưởng giống như chiếc điện thoại di động không hòa mạng, tất cả những gì bạn có thể làm là chơi trò chơi.
A relationship with no trust is like a cell phone with no service, all you can do is play games.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không có niềm tin vào người khác cũng coi như đã chết trên thế giới này.
He is dead in this world who has no belief in another.

Tác giả:
Từ khóa: