Từ khóa: Tin tưởng

Một mối quan hệ không có sự tin tưởng giống như chiếc điện thoại di động không hòa mạng, tất cả những gì bạn có thể làm là chơi trò chơi.
A relationship with no trust is like a cell phone with no service, all you can do is play games.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có giao tiếp, không có mối quan hệ. Không có sự tôn trọng, không có tình yêu. Không có lòng tin cậy, không có lý do để tiếp tục.
Without communication there is no relationship. Without respect there is no love. Without trust there is no reason to continue.

Không hứa bậy, nên mình không phụ ai; không tin bậy, nên không ai phụ mình.

Nếu bạn phải nói với tôi về quan điểm của bạn, hãy nói với tôi điều mà bạn tin tưởng. Tôi đã có đủ hoài nghi cho mình rồi.
If you must tell me your opinions, tell me what you believe in. I have plenty of doubts of my own.

Người không có niềm tin vào người khác cũng coi như đã chết trên thế giới này.
He is dead in this world who has no belief in another.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi luôn bị ám ảnh bởi cảm giác đột nhiên không còn tin tưởng một người nào nữa. Nhiều lúc cũng muốn thật tâm tốt với một người nhưng con người đều khó hiểu hơn tôi tưởng. Họ chỉ luôn nhìn vào một điểm mà tôi chưa thể trọn vẹn tốt với họ. Nhưng tôi cũng có những nguyên tắc sống của riêng mình. Là vậy, thế là họ không hiểu, họ bắt đầu bác bỏ hết những cố gắng, những việc tôi từng tốt với họ rồi những lời nói xấu sau lưng được hình thành, tôi biết nhưng tôi im lặng mà… những lúc đó toàn là tôi bắt đầu xem họ là những người thân thiết.
Hỏi thử xem rồi tôi còn có thể tin tưởng thêm ai nữa?

Tác giả:
Từ khóa:

“Tôi tin bạn” là lời khen tốt hơn “tôi yêu bạn”, bởi vì bạn không phải lúc nào cũng có thể tin tưởng người bạn yêu, nhưng bạn luôn có thể yêu người mà bạn tin tưởng.
“I trust you” is a better compliment than “I love you” because you may not always trust the person you love but you can always love the person you trust.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu người ta thích bạn, họ sẽ lắng nghe bạn, nhưng nếu người ta tin tưởng bạn, họ sẽ làm việc với bạn.
If people like you they’ll listen to you, but if they trust you they’ll do business with you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có thể bị lừa dối nếu bạn tin tưởng quá nhiều, nhưng bạn sẽ sống trong khốn khổ nến bạn tin tưởng không đủ.
You may be deceived if you trust too much, but you will live in torment if you don’t trust enough.

Tác giả:
Từ khóa:

Đôi khi tôi tin vào tận sáu điều bât khả thi trước bữa sáng.
Sometimes I’ve believed as many as six impossible things before breakfast.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hôn nhân đòi hỏi trao và giữ sự tin tưởng, chia sẻ ý nghĩ và cảm xúc, tôn trọng và luôn luôn thấu hiểu, hôn nhân đòi hỏi sự nhún nhường – nhún nhường để hối lỗi, nhún nhường để tha thứ. Hôn nhân đòi hỏi sự linh động (để cho đi và nhận lại) và sự kiên quyết: không thỏa hiệp đối với các nguyên tắc. Và một khiếu hài hước sáng dạ và tương đối. Cả hai cần cùng kéo về một hướng.
Marriage requires the giving and keeping of confidences, the sharing of thoughts and feelings, respect and understanding always, marriage requires humility – the humility to repent, the humility to forgive. Marriage requires flexibility (to give and take) and firmness: not to compromise principles. And a wise and moderate sense of humor. Both need to be pulling together in the same direction.

Cách tốt nhất để tìm ra liệu bạn có nên tin tưởng ai đó không là hãy tin tưởng họ.
The best way to find out if you can trust somebody is to trust them.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghi ngờ không phải một trạng thái dễ chịu, nhưng tin chắc thì thật ngu xuẩn.
Doubt is not a pleasant condition, but certainty is absurd.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi không buồn khổ vì bạn lừa dối tôi, tôi buồn khổ vì từ nay tôi không còn có thể tin bạn được nữa.
I’m not upset that you lied to me, I’m upset that from now on I can’t believe you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng biết rằng người không tin tưởng bản thân mình sẽ chẳng bao giờ tin tưởng người khác.
It is well known that those who do not trust themselves never trust others.

Tác giả:
Từ khóa:

Kẻ thù xưa và bạn bè mới, nếu khôn ngoan chớ vội vàng tin.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chia sẻ niềm tin với người bạn đời là một bảo đảm cho hạnh phúc.

Tin tưởng là buông xuống mong muốn biết tường tận mọi chi tiết trước khi mở trái tim mình.
Trust is letting go of needing to know all the details before you open your heart.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi tin tưởng tất cả mọi người. Tôi chỉ không tin ác quỷ trong họ.
I trust everyone. I just don’t trust the devil inside them.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều tốt đẹp đến với những ai tin tưởng, điều tốt đẹp hơn đến với những ai kiên trì, và điều tốt đẹp nhất đến với những ai không bỏ cuộc.
Good things come to those who believe, better things come to those who are patient and the best things come to those who don’t give up.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tin tưởng là biết rằng khi một thành viên thúc ép bạn, người đó làm vậy bởi anh ta quan tâm tới cả đội ngũ.
Trust is knowing that when a team member does push you, they’re doing it because they care about the team.

Khi tôi dành cho bạn thời gian của tôi, tôi trao cho bạn một phần cuộc đời mà tôi sẽ không bao giờ lấy lại được. Xin đừng để tôi hối hận.
When I give you my time, I’m giving you a portion of my life that I will never get back. Please don’t make me regret it.

Tác giả:
Từ khóa:

Sẽ luôn có người làm bạn tổn thương, vì vậy bạn cần tiếp tục tin tưởng, chỉ là hãy biết cẩn thận.
There will always be people who’ll hurt you, so you need to continue trusting, just be careful.

Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả.
신용이 없으면 아무것도 못한다.

Tác giả:
Từ khóa: