Từ khóa: Tin tưởng

Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả.
신용이 없으면 아무것도 못한다.

Tác giả:
Từ khóa:

Tin tưởng là buông xuống mong muốn biết tường tận mọi chi tiết trước khi mở trái tim mình.
Trust is letting go of needing to know all the details before you open your heart.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi học được rằng mất hàng năm trời để xây dựng lòng tin, và chỉ cần sự ngờ vực, không phải bằng chứng, để phá hủy nó.
I’ve learned that it takes years to build up trust, and it only takes suspicion, not proof, to destroy it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Các mối quan hệ cần đặt trên sự tin tưởng và nếu bạn phải chơi trò thám tử trong mối quan hệ của mình, thì đã đến lúc bước tiếp rồi.
Relationships are about trust and if you have to play detective in your relationship, then it’s time to move on.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng tin những người mà tình cảm thay đổi theo thời gian… Hãy tin những người mà tình cảm luôn bất biến, dù thế thời thay đổi.
Don’t trust people whose feelings change with time… Trust people whose feelings remain the same, even when the time changes.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi không còn cơ hội nào cho nghi ngờ, cũng không còn cơ hội nào cho tin tưởng.
Where there is no longer any opportunity for doubt, there is no longer any opportunity for faith either.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu đến với những ai vẫn hy vọng dù đã từng thất vọng, vẫn tin tưởng dù từng bị phản bội, vẫn yêu thương dù từng bị tổn thương.
Love comes to those who still hope even though they’ve been disappointed, to those who still believe even though they’ve been betrayed, to those who still love even though they’ve been hurt before.

Tôi rất hiếm khi có cảm giác tin tưởng một ai đó. Những người sống một mình quá lâu sẽ đều như tôi. Không phải vì đa nghi hay khó tính, mà là vì không thấy an toàn. Thế giới này rất rộng lớn và xa lạ, người có thể khiến chúng ta gửi gắm lại rất nhỏ bé…

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu người ta thích bạn, họ sẽ lắng nghe bạn, nhưng nếu người ta tin tưởng bạn, họ sẽ làm việc với bạn.
If people like you they’ll listen to you, but if they trust you they’ll do business with you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ảnh hưởng tới bạn là người tin vào bạn.
The people who influence you are the people who believe in you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn phải nói với tôi về quan điểm của bạn, hãy nói với tôi điều mà bạn tin tưởng. Tôi đã có đủ hoài nghi cho mình rồi.
If you must tell me your opinions, tell me what you believe in. I have plenty of doubts of my own.

Chúng ta thường dễ tin người chúng ta không biết bởi họ chưa bao giờ lừa dối chúng ta.
We are inclined to believe those whom we do not know because they have never deceived us.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức đạt được qua học hỏi; sự tin tưởng đạt được qua nghi ngờ; kỹ năng đạt được qua rèn luyện; tình yêu thương đạt được qua yêu thương.
Knowledge is gained by learning; trust by doubt; skill by practice; and love by love.

Con người là vậy… Dù có nói thật to lắm, nhưng một khi đã nói dối một lần,người ta sẽ nghi ngờ những lời nói thật trước đó…

Sự thật là với tất cả những người nắm quyền, ta đều không nên tin tưởng.
The truth is that all men having power ought to be mistrusted.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn càng cho đi nhiều lòng tin, càng nhiều lòng tin trở lại với bạn. Bạn càng giúp người khác nhiều, người khác càng muốn giúp bạn nhiều.
The more credit you give away, the more will come back to you. The more you help others, the more they will want to help you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tin tưởng là biết rằng khi một thành viên thúc ép bạn, người đó làm vậy bởi anh ta quan tâm tới cả đội ngũ.
Trust is knowing that when a team member does push you, they’re doing it because they care about the team.

Niềm tin và sự nghi ngờ cùng đồng hành, chúng bù đắp lẫn nhau. Người không bao giờ nghi ngờ sẽ không bao giờ thực sự tin tưởng.
Faith and doubt go hand in hand, they are complementaries. One who never doubts will never truly believe.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

“Tôi tin bạn” là lời khen tốt hơn “tôi yêu bạn”, bởi vì bạn không phải lúc nào cũng có thể tin tưởng người bạn yêu, nhưng bạn luôn có thể yêu người mà bạn tin tưởng.
“I trust you” is a better compliment than “I love you” because you may not always trust the person you love but you can always love the person you trust.

Tác giả:
Từ khóa:

Tha thứ cho một người thì khá đơn giản, nhưng để tiếp tục tin tưởng lại là điều không hề dễ dàng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng tin quá nhiều. Đừng yêu quá nhiều. Đừng hy vọng quá nhiều. Bởi vì những cái quá nhiều ấy có thể khiến bạn tổn thương sâu đậm.
Don’t trust too much. Don’t love too much. Don’t hope too much. Because that too much can hurt you so much.

Người không có niềm tin vào người khác cũng coi như đã chết trên thế giới này.
He is dead in this world who has no belief in another.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghi ngờ không phải một trạng thái dễ chịu, nhưng tin chắc thì thật ngu xuẩn.
Doubt is not a pleasant condition, but certainty is absurd.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sẽ luôn có người làm bạn tổn thương, vì vậy bạn cần tiếp tục tin tưởng, chỉ là hãy biết cẩn thận.
There will always be people who’ll hurt you, so you need to continue trusting, just be careful.