Từ khóa: Tin tưởng

Nếu người ta thích bạn, họ sẽ lắng nghe bạn, nhưng nếu người ta tin tưởng bạn, họ sẽ làm việc với bạn.
If people like you they’ll listen to you, but if they trust you they’ll do business with you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghi ngờ không phải một trạng thái dễ chịu, nhưng tin chắc thì thật ngu xuẩn.
Doubt is not a pleasant condition, but certainty is absurd.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

“Tôi tin bạn” là lời khen tốt hơn “tôi yêu bạn”, bởi vì bạn không phải lúc nào cũng có thể tin tưởng người bạn yêu, nhưng bạn luôn có thể yêu người mà bạn tin tưởng.
“I trust you” is a better compliment than “I love you” because you may not always trust the person you love but you can always love the person you trust.

Tác giả:
Từ khóa:

Chia sẻ niềm tin với người bạn đời là một bảo đảm cho hạnh phúc.

Tha thứ cho một người thì khá đơn giản, nhưng để tiếp tục tin tưởng lại là điều không hề dễ dàng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không hứa bậy, nên mình không phụ ai; không tin bậy, nên không ai phụ mình.

Niềm tin và sự nghi ngờ cùng đồng hành, chúng bù đắp lẫn nhau. Người không bao giờ nghi ngờ sẽ không bao giờ thực sự tin tưởng.
Faith and doubt go hand in hand, they are complementaries. One who never doubts will never truly believe.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng tin những người mà tình cảm thay đổi theo thời gian… Hãy tin những người mà tình cảm luôn bất biến, dù thế thời thay đổi.
Don’t trust people whose feelings change with time… Trust people whose feelings remain the same, even when the time changes.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi không còn cơ hội nào cho nghi ngờ, cũng không còn cơ hội nào cho tin tưởng.
Where there is no longer any opportunity for doubt, there is no longer any opportunity for faith either.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng biết rằng người không tin tưởng bản thân mình sẽ chẳng bao giờ tin tưởng người khác.
It is well known that those who do not trust themselves never trust others.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghi ngờ mọi thứ, hoặc tin tưởng mọi thứ, đều là giải pháp tiện lợi như nhau; cả hai đều bỏ qua sự cần thiết của suy ngẫm.
To doubt everything, or, to believe everything, are two equally convenient solutions; both dispense with the necessity of reflection.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sẽ luôn có người làm bạn tổn thương, vì vậy bạn cần tiếp tục tin tưởng, chỉ là hãy biết cẩn thận.
There will always be people who’ll hurt you, so you need to continue trusting, just be careful.

Bạn nhắm mắt lại. Đó là điều khác biệt. Đôi lúc bạn không thể tin điều mắt thấy, bạn phải tin điều mình cảm nhận. Và nếu bạn muốn người khác tin tưởng mình, bạn phải cảm thấy mình cũng có thể tin tưởng họ, thậm chí ngay cả khi bạn ở trong bóng tối. Ngay cả khi bạn đang rơi.
You closed your eyes. That was the difference. Sometimes you cannot believe what you see, you have to believe what you feel. And if you are ever going to have other people trust you, you must feel that you can trust them too, even when you’re in the dark. Even when you’re falling.

Tác giả:
Từ khóa:

Thậm chí dù có những người cố lừa tôi nhiều lần… tôi sẽ vẫn tin rằng ở đâu đó, có ai đó xứng đáng với sự tin tưởng của tôi.
Even that some people try deceived me many times … I will not fail to believe that somewhere, someone deserves my trust.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta thường dễ tin người chúng ta không biết bởi họ chưa bao giờ lừa dối chúng ta.
We are inclined to believe those whom we do not know because they have never deceived us.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một mối quan hệ không có sự tin tưởng giống như chiếc điện thoại di động không hòa mạng, tất cả những gì bạn có thể làm là chơi trò chơi.
A relationship with no trust is like a cell phone with no service, all you can do is play games.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người là vậy… Dù có nói thật to lắm, nhưng một khi đã nói dối một lần,người ta sẽ nghi ngờ những lời nói thật trước đó…

Để có sự phản bội, đầu tiên phải có sự tin tưởng.
For there to be betrayal, there would have to have been trust first.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có giao tiếp, không có quan hệ; Không có tôn trọng, không có tình yêu; Không có tin tưởng, không có lý do để tiếp tục!
Without Communication, there is no relationship; Without Respect, there is no Love; Without Trust, there is no reason to continue!

Người can đảm cũng luôn đầy tin tưởng.
A man of courage is also full of faith.

Người ảnh hưởng tới bạn là người tin vào bạn.
The people who influence you are the people who believe in you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không nghĩ có gì phi thực tế nếu bạn tin rằng mình làm được điều đó.
I don’t think anything is unrealistic if you believe you can do it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức đạt được qua học hỏi; sự tin tưởng đạt được qua nghi ngờ; kỹ năng đạt được qua rèn luyện; tình yêu thương đạt được qua yêu thương.
Knowledge is gained by learning; trust by doubt; skill by practice; and love by love.

Người ta hỏi tôi tại sao lại khó tin người đến vậy, và tôi hỏi họ tại sao lại khó giữ lời hứa đến vậy.
People ask me why it’s so hard to trust people, and i ask them why is it so hard to keep a promise.

Tác giả:
Từ khóa: , ,