Từ khóa: Thành tựu

Gần như không có gì bạn không thể đạt thành nếu bạn quyết tâm theo đuổi.
There’s almost nothing you can’t accomplish if you set your mind to it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người có sức sáng tạo được truyền động lực bởi khao khát đạt được thành tựu, không phải bởi khao khát muốn đánh bại người khác.
A creative man is motivated by the desire to achieve, not by the desire to beat others.

Không thể có tiến bộ hay thành tựu mà không có hy sinh.
There can be no progress, no achievement without sacrifice.

Lòng nhiệt huyết là que diêm thắp lên ánh sáng của ngọn nến thành tựu.
Enthusiasm is the match that lights the candle of achievement.

Vào thời khắc chân lý, hoặc có lý lẽ ngụy biện, hoặc có kết quả.
At the moment of truth, there are either reasons or results.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta không được cho cuộc sống dài lâu; vậy nên chúng ta hãy làm điều gì đó để chứng minh mình đã từng sống.
Long life is denied us; therefore let us do something to show that we have lived.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy trồng những hạt giống kỳ vọng trong tâm trí; hãy nuôi dưỡng những suy nghĩ đón đầu thành tựu. Hãy tin tưởng rằng mình có khả năng vượt qua mọi trở ngại và điểm yếu.
Plant seeds of expectation in your mind; cultivate thoughts that anticipate achievement. Believe in yourself as being capable of overcoming all obstacles and weaknesses.

Đừng đánh giá bản thân bởi thành tựu mình đạt được, mà bởi thành tựu mình hẳn phải đạt được với năng lực của mình.
Don’t measure yourself by what you have accomplished, but by what you should have accomplished with your ability.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kỷ luật là cầu nối giữa mục tiêu và thành tựu.
Discipline is the bridge between goals and accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng nhầm lẫn vận động với thành tựu. Rất dễ nhầm lẫn khái niệm này khi ta bận rộn. Câu hỏi là: Bận rộn làm gì?
Don’t mistake movement for achievement. It’s easy to get faked out by being busy. The question is: Busy doing what?

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cảm ơn có thể khiến chúng ta trưởng thành, báo ân có thể giúp chúng ta thành tựu.
感恩能使我們成長,報恩能助我們成就。

Khao khát là điểm bắt đầu của mọi thành tựu, không phải hy vọng, không phải mong muốn, mà là nỗi khát khao sâu sắc không ngừng rung động đến mức làm mờ đi mọi thứ.
Desire is the starting point of all achievement, not a hope, not a wish, but a keen pulsating desire which transcends everything.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Từ lâu tôi đã để ý thấy rằng những người có thành tựu hiếm khi ngồi chờ mọi việc xảy đến với mình. Họ hành động và ảnh hưởng lên sự việc.
It had long since come to my attention that people of accomplishment rarely sat back and let things happen to them. They went out and happened to things.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phải mạo hiểm để đạt được thành tựu. Thường thì điều đó đáng sợ. Nó cần gì đó bạn không biết trước hoặc kỹ năng mà bạn chưa có. Nhưng đến cuối cùng thì nó đáng giá.
It takes risks to achieve. It’s often scary. It requires something you didn’t know before or a skill you didn’t have before. But in the end, it’s worth it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn được thiên định phác họa cho thành tựu, thiết kế cho thành công, và gieo vào những hạt giống của sự vĩ đại.
You were designed for accomplishment, engineered for success, and endowed with the seeds of greatness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người đạt ít thành tựu cần hy sinh ít; người đạt nhiều phải hy sinh nhiều. Người muốn đạt được rất cao phải hy sinh rất lớn.
He who would accomplish little need sacrifice little; he who would achieve much must sacrifice much. He who would attain highly must sacrifice greatly.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không gì có thể ngăn cản người khao khát thành tựu. Mọi chướng ngại vật đều chỉ là con đường để phát triển cơ bắp cho thành tựu. Đó là cách gia tăng sức mạnh thành tựu của anh ta.
Nothing stops the man who desires to achieve. Every obstacle is simply a course to develop his achievement muscle. It’s a strengthening of his powers of accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một người tìm kiếm vinh quang sẽ chẳng đạt được bao nhiêu thành tựu.
One person seeking glory doesn’t accomplish very much.

Thậm chí ngay cả những thành tựu nhỏ bé nhất cũng lót đường dẫn đến thành công lớn lao.
Even the smallest achievements pave a way to great success.

Tất cả tiền bạc đối với tôi là chỉ là niềm kiêu hãnh vì thành tựu mình đạt được.
All money means to me is a pride in accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thật dễ để tin rằng cuộc đời dài lâu và tài năng của một người rộng lớn mênh mông – rất dễ vào lúc bắt đầu. Nhưng những giới hạn của cuộc đời dần trở nên rõ rệt; người ta thấy rõ những thành tựu lớn lao hiếm khi được tựu thành.
It is easy to believe that life is long and one’s gifts are vast – easy at the beginning, that is. But the limits of life grow more evident; it becomes clear that great work can be done rarely, if at all.

Khả năng có thể đưa bạn tới đỉnh cao, nhưng nghị lực mới giúp bạn ở lại đó.
Ability can take you to the top, but it takes character to keep you there.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hoàn toàn chẳng có gì đặc biệt với việc bước đi trên sợi dây thừng đặt trên mặt đất. Khi không có mạo hiểm không có niềm tự hào về thành tựu đạt được, và vì vậy, cũng không có hạnh phúc.
There is absolutely nothing special about walking on a rope stretched along the ground. Where there is no risk, there can be no pride in a deed accomplished, and therefore no happiness.

Chúng tôi không khiến cả thế giới bùng cháy vào ngày đầu tiên. Sự thất vọng, bước lùi và công việc vất vả đã tạo ra công ty như ngày hôm nay.
We didn’t set the world on fire from the first day. Disappointments, setbacks and work created the company as it is today.