Từ khóa: Anh hùng

Một bậc anh hùng cứu nạn, giúp nguy, thì cốt nhất là phải lao tâm, khổ lực.

Tác giả:
Từ khóa:

Người anh hùng thực sự không được đo bằng cường độ sức mạnh của anh ta, mà bằng sức mạnh trong trái tim anh ta.
A true hero isn’t measured by the size of his strength, but by the strength of his heart.

Sự anh hùng là bền gan thêm chút nữa.
Heroism is endurance for one moment more.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đối mặt với đau đớn, không có anh hùng.
In the face of pain there are no heroes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhưng anh biết không, tôi thấy thân thiết với những kẻ bại trận hơn với những vị thánh. Tính anh hùng và sự thiêng liêng không hấp dẫn tôi. Điều làm tôi thích thú là được làm con người.
But, you know, I feel more fellowship with the defeated than with saints. Heroism and sanctity don’t really appeal to me, I imagine. What interests me is being a man.

Tác giả:
Từ khóa:

Vị anh hùng nào rồi cuối cùng cũng khiến ta chán ngấy.
Every hero becomes a bore at last.

Tác giả:
Từ khóa:

Một khi nhà nước hình thành, không còn có anh hùng nữa. Họ chỉ xuất hiện trong những điều kiện không có văn minh.
Once the state has been founded, there can no longer be any heroes. They come on the scene only in uncivilized conditions.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thật khốn khổ cho một đất nước không có anh hùng, nhưng còn khốn khổ hơn cho một đất nước có anh hùng, nhưng không ghi nhớ và vinh danh họ.
Poor is the nation that has no heroes, but poorer still is the nation that having heroes, fails to remember and honor them.

Tác giả:
Từ khóa:

Anh hùng không can đảm hơn người bình thường, anh ta chỉ can đảm lâu hơn năm phút.
A hero is no braver than an ordinary man, but he is brave five minutes longer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Anh hùng là những người bình thường biến mình trở thành phi thường.
Heroes are ordinary people who make themselves extraordinary.

Tác giả:
Từ khóa:

Có sự nhiệt huyết rõ ràng đối với tự do, khiến bản tính con người vượt lên trên chính nó, trong những hành động can đảm và anh hùng.
There is a certain enthusiasm in liberty, that makes human nature rise above itself, in acts of bravery and heroism.

Bạn cảm thấy cần mang thế giới trên vai. Cao thượng đấy. Nhưng ngoài kia có những người muốn giúp bạn trong cuộc chiến của cái thiện, và bạn cần mở lòng cho họ. Bởi đôi khi, thậm chí cả anh hùng cũng cần được cứu vớt.
You feel the need to carry the world on your shoulders. That’s noble. But there are other people out there who want to help you fight the good fight, and you need to let them in. Because sometimes, even heroes need to be saved.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nói ngắn gọn, sự anh hùng là làm điều đúng bất chấp hậu quả.
In short, heroism means doing the right thing regardless of the consequences.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự anh hùng thật sự rất chính chắn, và rất không kịch tính. Đó không phải là thôi thúc muốn vượt qua người khác bằng mọi giá, mà là thôi thúc muốn phụng sự người khác bằng mọi giá.
True heroism is remarkably sober, very undramatic. It is not the urge to surpass all others at whatever cost, but the urge to serve others at whatever cost.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự anh hùng thật sự nằm ở việc vượt lên những tai ương của cuộc đời, dù chúng thách thức ta đương đầu dưới hình thức nào.
True heroism consists in being superior to the ills of life, in whatever shape they may challenge us to combat.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn không phải là vị anh hùng trong câu chuyện của chính mình, thì bạn đã nhầm điểm cốt lõi của việc làm người rồi.
If you are not the hero of your own story, then you’re missing the whole point of your humanity.

Tác giả:
Từ khóa: ,