Từ khóa: Tri thức

Tôi không có quyền gọi mình là người biết. Tôi đã và vẫn mãi là kẻ kiếm tìm, nhưng tôi đã ngừng chất vấn sách và các vì sao; tôi bắt đầu lắng nghe lời truyền thụ mà dòng máu của mình thì thầm. Câu chuyện của tôi không dễ chịu, nó không ngọt ngào và hài hòa như những câu chuyện được sáng tác; nó thấm đượm sự khờ khạo và hoang mang, sự điên rồ và những giấc mơ, giống như cuộc đời của tất cả những người không còn muốn tự lừa dối bản thân.
I have no right to call myself one who knows. I was one who seeks, and I still am, but I no longer seek in the stars or in books; I’m beginning to hear the teachings of my blood pulsing within me. My story isn’t pleasant, it’s not sweet and harmonious like the invented stories; it tastes of folly and bewilderment, of madness and dream, like the life of all people who no longer want to lie to themselves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức chưa có sức mạnh chừng nào còn chưa được áp dụng.
Knowledge isn’t power until it is applied.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức đạt được qua học hỏi; sự tin tưởng đạt được qua nghi ngờ; kỹ năng đạt được qua rèn luyện; tình yêu thương đạt được qua yêu thương.
Knowledge is gained by learning; trust by doubt; skill by practice; and love by love.

Có ba loại người; yêu tri thức, yêu danh dự, và yêu lợi lộc.
There are three classes of men; lovers of wisdom, lovers of honor, and lovers of gain.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đầu tư vào tri thức đem lại lợi nhuận cao nhất.
An investment in knowledge pays the best interest.

Không có tài sản nào quý bằng trí thông minh, không vinh quang nào lớn hơn học vấn và hiểu biết.

Chúng ta hãy dịu dàng và tử tế nâng niu những phương tiện của tri thức. Chúng ta hãy dám đọc, nghĩ, nói và viết.
Let us tenderly and kindly cherish, therefore, the means of knowledge. Let us dare to read, think, speak, and write.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Tôi mạnh dạn theo đuổi tri thức, không bao giờ sợ hãi theo đuổi sự thật và lý trí tới bất cứ cái đích nào chúng dẫn đường.
I was bold in the pursuit of knowledge, never fearing to follow truth and reason to whatever results they led.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy nhớ, bạn của tôi, rằng tri thức mạnh hơn trí nhớ, và chúng ta không nên tin thứ yếu hơn.
Remember my friend, that knowledge is stronger than memory, and we should not trust the weaker.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghi ngờ và sợ hãi là kẻ thù số một của tri thức, và người khuyến khích chúng, không tiêu trừ chúng sẽ tự cản trở mình trong mỗi bước đi.
Doubt and fear are the great enemies of knowledge, and he who encourages them, who does not slay them, thwarts himself at every step.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có thứ bạn có thể cho người khác, và có thứ bạn không thể cho anh ta, trừ phi anh ta sẵn lòng vươn tay ra nhận lấy, và trả cái giá để biến nó trở thành một phần của mình. Nguyên tắc này đúng với học hỏi, phát triển tài năng, tiếp thu tri thức, luyện thành kỹ năng, và học tất cả những bài học của cuộc đời.
There are some things you can give another person, and some things you cannot give him, except as he is willing to reach out and take them, and pay the price of making them a part of himself. This principle applies to studying, to developing talents, to absorbing knowledge, to acquiring skills, and to the learning of all the lessons of life.

Tất cả những hiểu biết vĩ đại của thế giới này đều từng bị hắt hủi coi là dị giáo.
All this worldly wisdom was once the unamiable heresy of some wise man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải là tri thức, mà chính sự học, không phải sự có được, mà quá trình đi đến nơi, mới đem lại niềm vui lớn nhất.
It is not knowledge, but the act of learning, not possession but the act of getting there, which grants the greatest enjoyment.

Thông tin không phải là kiến thức.
Information is not knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thứ thậm chí còn đáng giá cho nền văn minh hơn sự uyên thâm, và đó là tính cách.
There is something even more valuable to civilization than wisdom, and that is character.

Am hiểu tự hào vì mình biết quá nhiều; khôn ngoan nhún nhường rằng mình chỉ biết đến thế.
Knowledge is proud that it knows so much; wisdom is humble that it knows no more.

Tri thức là con mắt của đam mê, và có thể trở thành hoa tiêu của tâm hồn.
Knowledge is the eye of desire and can become the pilot of the soul.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu y học phổ cập cho con người sự sáng suốt cũng như tri thức, đó sẽ là sự bảo vệ tốt nhất đối với những bác sĩ có kỹ thuật và được đào tạo tốt.
If popular medicine gave the people wisdom as well as knowledge, it would be the best protection for scientific and well-trained physicians.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Phạm vi của kiến thức là để lên tiếng, và quyền lợi của sự sáng suốt là lắng nghe.
It is the province of knowledge to speak, and it is the privilege of wisdom to listen.

Tri thức là sức mạnh tiềm năng duy nhất.
Knowledge is only potential power.

Đây là sự thật lớn nhất của thời đại chúng ta: Thông tin không phải là tri thức.
It is the greatest truth of our age: Information is not knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Các giác quan, những nhà thám hiểm thế giới, mở ra cánh cửa vào tri thức.
The senses, being the explorers of the world, open the way to knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nguồn tri thức duy nhất là kinh nghiệm.
The only source of knowledge is experience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự ngu dốt là lời nguyền rủa của Chúa trời; tri thức là đôi cánh đưa ta bay tới thiên đường.
Ignorance is the curse of God; knowledge is the wing wherewith we fly to heaven.

Tác giả:
Từ khóa: ,