Từ khóa: Am hiểu

Càng hiểu biết, con người càng tự do.
Plus les hommes seront éclairés, et plus ils seront libres.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Biết thì nói là biết, không biết thì nói là không biết, vậy mới thật là biết.
知之為知之,不知為不知,是知也。
Tri chi vi tri chi, bất tri vi bất tri, thị tri dã.

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ khi chúng ta quên hết những gì mình đã học thì chúng ta mới bắt đầu hiểu biết.
It is only when we forget all our learning that we begin to know.

Tác giả:
Từ khóa:

Am hiểu tự hào vì mình biết quá nhiều; khôn ngoan nhún nhường rằng mình chỉ biết đến thế.
Knowledge is proud that it knows so much; wisdom is humble that it knows no more.

Bằng chứng cho thấy bạn biết gì đó là bạn có thể truyền dạy nó.
The proof that you know something is that you are able to teach it.

Tác giả:
Từ khóa:

Thà không biết còn hơn biết một nửa.
Better to be ignorant of a matter than half know it.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta không thể ước những điều mình không biết.
We cannot wish for that we know not.

Tác giả:
Từ khóa: , ,