Từ khóa: Tri thức

Tri thức về quá khứ và về địa danh là vật trang trí và thực phẩm của trí tuệ con người.
Knowledge of the past and of the places of the earth is the ornament and food of the mind of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Các giác quan, những nhà thám hiểm thế giới, mở ra cánh cửa vào tri thức.
The senses, being the explorers of the world, open the way to knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự bảo đảm duy nhất mà con người có thể có trên thế gian này là nguồn dự trữ tri thức, kinh nghiệm và khả năng.
The only real security that a man can have in this world is a reserve of knowledge, experience and ability.

Nguồn tri thức duy nhất là kinh nghiệm.
The only source of knowledge is experience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều ta biết là giọt nước, điều ta chưa biết là đại dương.
What we know is a drop, what we don’t know is an ocean.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức của chúng ta là ảnh ảo lùi dần trong sa mạc của sự ngu dốt đương mở rộng.
Our knowledge is a receding mirage in an expanding desert of ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thậm chí khi có tài năng, văn hóa, tri thức, nếu không có sự chính trực, không thể đi đến gốc rễ mọi việc.
Even where there is talent, culture, knowledge, if there is not earnestness, it does not go to the root of things.

Lý trí là nền tảng cho sự chắc chắn của mọi tri thức mà ta đạt được.
Logic is the foundation of the certainty of all the knowledge we acquire.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức là thứ tốt đẹp, và mẹ Eva cũng nghĩ như vậy; nhưng nàng bị trừng phạt quá nặng nề vì nó, đến nỗi hầu hết con gái nàng đều sợ hãi nó từ thủa ấy.
Well, knowledge is a fine thing, and mother Eve thought so; but she smarted so severely for hers, that most of her daughters have been afraid of it since.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có tài sản nào quý bằng trí thông minh, không vinh quang nào lớn hơn học vấn và hiểu biết.

Sự ngu dốt là lời nguyền rủa của Chúa trời; tri thức là đôi cánh đưa ta bay tới thiên đường.
Ignorance is the curse of God; knowledge is the wing wherewith we fly to heaven.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đầu tư vào tri thức đem lại lợi nhuận cao nhất.
An investment in knowledge pays the best interest.

Tất cả những hiểu biết vĩ đại của thế giới này đều từng bị hắt hủi coi là dị giáo.
All this worldly wisdom was once the unamiable heresy of some wise man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức là con mắt của đam mê, và có thể trở thành hoa tiêu của tâm hồn.
Knowledge is the eye of desire and can become the pilot of the soul.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu y học phổ cập cho con người sự sáng suốt cũng như tri thức, đó sẽ là sự bảo vệ tốt nhất đối với những bác sĩ có kỹ thuật và được đào tạo tốt.
If popular medicine gave the people wisdom as well as knowledge, it would be the best protection for scientific and well-trained physicians.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi tự nhủ: tôi sáng suốt hơn người này; cả hai chúng tôi có lẽ đều chẳng ai biết thứ gì thật sự tốt, nhưng anh ta nghĩ mình có tri thức trong khi thực ra là không, còn tôi không có tri thức và không nghĩ mình có.
I thought to myself: I am wiser than this man; neither of us probably knows anything that is really good, but he thinks he has knowledge, when he has not, while I, having no knowledge, do not think I have.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức trong đầu và đạo đức trong tim, thời gian cống hiến để nghiên cứu và lao động thay vì hình thức và lạc thú, đó là cách để trở nên hữu dụng, và nhờ vậy, có được hạnh phúc.
Knowledge in the head and virtue in the heart, time devoted to study or business, instead of show and pleasure, are the way to be useful and consequently happy.

Chỉ có một điều tốt, tri thức, và một điều xấu, sự ngu dốt.
There is only one good, knowledge, and one evil, ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khoa học cho chúng ta tri thức, nhưng chỉ triết học mới có thể cho chúng ta sự thông thái.
Science gives us knowledge, but only philosophy can give us wisdom.