Từ khóa: Y học

Với bệnh tật, hãy tạo thành hai thói quen – giúp đỡ, hoặc ít nhất, không tạo thêm thương tổn.
As to diseases, make a habit of two things — to help, or at least, to do no harm.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi nghĩ bất cứ ai làm trong ngành y đều có sức mạnh siêu nhân.
I think anyone who works in medicine has superpowers.

Tác giả:
Từ khóa:

Không thể chữa trị một người bệnh tin tưởng rằng mình khỏe mạnh.
There is no curing a sick man who believes himself to be in health.

Tác giả:
Từ khóa:

Sai lầm lớn nhất trong chữa trị bệnh tật là có bác sĩ chữa thể xác và có bác sĩ chữa tinh thần, dù hai thứ đó không thể chia tách.
The greatest mistake in the treatment of diseases is that there are physicians for the body and physicians for the soul, although the two cannot be separated.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thể xác và tinh thần không thể tách ra trong chữa trị, bởi chúng là một và không thể chia tách. Những tâm thần bệnh tật cũng cần chữa trị như cơ thể bệnh tật.
Body and soul cannot be separated for purposes of treatment, for they are one and indivisible. Sick minds must be healed as well as sick bodies.

Tác giả:
Từ khóa:

Không gì khiến con người tiến gần tới thánh thần hơn là trao sức khỏe cho con người.
In nothing do men more nearly approach the gods than in giving health to men.

Tác giả:
Từ khóa:

Bệnh tật và thuốc chữa giống như hai phe phái trong một thị trấn đang bị vây hãm; mỗi bên cấu xé tan nát bên kia, nhưng cả hai lại đồng lòng chống lại kẻ thù chung, Tự nhiên.
The disease and its medicine are like two factions in a besieged town; they tear one another to pieces, but both unite against their common enemy, Nature.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu y học phổ cập cho con người sự sáng suốt cũng như tri thức, đó sẽ là sự bảo vệ tốt nhất đối với những bác sĩ có kỹ thuật và được đào tạo tốt.
If popular medicine gave the people wisdom as well as knowledge, it would be the best protection for scientific and well-trained physicians.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong phòng bệnh, sự cảm thông đáng giá mười xu bằng với y học đáng giá mười đô la.
In the sick room, ten cents’ worth of human understanding equals ten dollars’ worth of medical science.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hướng ý chí của bệnh nhân vào chống lại bệnh tật của mình là nghệ thuật y khoa tối thượng.
To array a man’s will against his sickness is the supreme art of medicine.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Công bố quá khứ, chẩn đoán hiện tại, đoán trước tương lai.
Declare the past, diagnose the present, foretell the future.

Tác giả:
Từ khóa:

Đối với bệnh nặng thì các cách chữa cực đoan về tiết chế là thích hợp nhất.
For extreme diseases, extreme methods of cure, as to restriction, are most suitable.

Tác giả:
Từ khóa:

Mục đích của y học là ngăn chặn bệnh tật và kéo dài cuộc sống, y học lý tưởng là xóa bỏ nhu cầu cần đến bác sĩ.
The aim of medicine is to prevent disease and prolong life, the ideal of medicine is to eliminate the need of a physician.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong tất cả mọi hình thức bất bình đẳng, bất bình đẳng về chăm sóc y tế là gây sốc và bất nhân nhất.
Of all the forms of inequality, injustice in health care is the most shocking and inhumane.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Biết bao nhiêu kẻ cô độc trên thế gian đã biết đến nghĩa vụ giản đơn của tình bằng hữu và sự an ủi giữa người với người, ở trong bệnh viện.
How many desolate creatures on the earth have learnt the simple dues of fellowship and social comfort, in a hospital.

Tác giả:
Từ khóa:

Bất kể là trong các bệnh mạn tính hay trong các bệnh cấp tính, một chế độ ăn tiết chế kham khổ luôn luôn nguy hiểm, nó không phải là thứ tiên quyết. Và một lần nữa, một chế độ ăn cắt giảm cùng cực là nguy hiểm, và sự no đủ, ở mức cực đoan, cũng rất nguy hiểm.
A slender restricted diet is always dangerous inchronic diseases, and also in acute diseases, where it is not requisite. Andagain, a diet brought to the extreme point of attenuation is dangerous; andrepletion, when in the extreme, is also dangerous.

Tác giả:
Từ khóa:

Niềm tin rằng chỉ có một cách sống đúng, một cách duy nhất cho các vấn đề của tôn giáo, chính trị, tình dục, y học là gốc rễ của mối đe dọa lớn nhất đối với con người: những đồng loại của anh ta khăng khăng muốn chi phối sự cứu rỗi, sự an toàn, và sự minh mẫn của anh ta.
The belief that there is only one right way to live, only one right way to regulate religious, political, sexual, medical affairs is the root cause of the greatest threat to man: members of his own species, bent on ensuring his salvation, security, and sanity.

Bác sĩ tạo nên tường ngăn giữa mình và bệnh nhân; y tá phá vỡ chúng.
Doctors put a wall up between themselves and their patients; nurses broke it down.

Tác giả:
Từ khóa:

Một trong những nghĩa vụ đầu tiên của người bác sĩ là giáo dục dân chúng không dùng thuốc… Xà phòng và nước và lẽ thường tình là thuốc sát trùng tốt nhất.
One of the first duties of the physician is to educate the masses not to take medicine…. Soap and water and common sense are the best disinfectants.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều tồi tệ nhất về thuốc men là loại này khiến ta lại phải cần loại khác.
The worst thing about medicine is that one kind makes another necessary.

Tác giả:
Từ khóa:

Từ lâu tôi đã học được rằng tiểu phẫu là khi người khác bị phẫu thuật, chứ không phải bạn.
I learned a long time ago that minor surgery is when they do the operation on someone else, not you.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc đời quá ngắn, mà nghề thì quá dài để học.
The life so short, the craft so long to learn.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng tôi cố không bao giờ quên đi rằng y học là vì con người. Y học không phải là vì lợi nhuận. Lợi nhuận theo sau, và nếu chúng tôi nhớ được điều đó, lợi nhuận không bao giờ không xuất hiện. Chúng tôi càng ghi nhớ tốt điều đó, lợi nhuận lại càng lớn.
We try never to forget that medicine is for the people. It is not for the profits. The profits follow, and if we have remembered that, they have never failed to appear. The better we have remembered it, the larger they have been.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghệ thuật chữa trị giống như ngôi đền bị dỡ mái, trần trụi trên đỉnh và rạn nứt dưới móng.
The art of healing is like an unroofed temple, uncovered at the top and cracked at the foundation.

Tác giả:
Từ khóa: