Từ khóa: Tính cách

Con người trưởng thành qua kinh nghiệm nếu họ đối diện với cuộc đời trung thực và can đảm. Đây là cách tính cách hình thành.
People grow through experience if they meet life honestly and courageously. This is how character is built.

Tính cách là kết quả của hai thứ: thái độ tinh thần và cách chúng ta sử dụng thời gian.
Character is the result of two things: mental attitude and the way we spend our time.

Không thể dạy trẻ hình thành tính cách. Nó đến từ trải nghiệm chứ không phải giải thích.
Character formation cannot be taught. It comes from experience and not from explanation.

Tính cách cao hơn trí tuệ. Một linh hồn cao quý mạnh mẽ trong cuộc sống cũng như trong tư duy.
Character is higher than intellect. A great soul will be strong to live as well as think.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tài năng sẽ giúp bạn vào cửa, nhưng tính nết mới giữ bạn ở trong phòng.
Talent will get you in the door, but character will keep you in the room.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ở trung tâm của tính cách là nhu cầu cảm thấy đáng được yêu mà không cần phải đạt đủ điều kiện cho sự chấp nhận đó.
At the heart of personality is the need to feel a sense of being lovable without having to qualify for that acceptance.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy quan tâm tới bản tính của bạn hơn là thanh danh của bạn, vì bản tính là con người chân thật của bạn, trong khi thanh danh chỉ là cách nhìn của người khác về bạn.
Be more concerned with your character than with your reputation, for your character is what you are, while your reputation is merely what others think you are.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có thể dễ dàng đánh giá tính cách của con người qua cách anh ta đối xử với những người không đem lại lợi ích cho mình.
You can easily judge the character of a man by how he treats those who can do nothing for him.

Con người chính là những gì anh ta nghĩ, với tính cách là tổng tất cả suy nghĩ của anh ta.
A man is literally what he thinks, his character being the complete sum of all his thoughts.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Luật thu hoạch là gặt hái nhiều hơn gieo hạt. Gieo một hành động, và bạn gặt một thói quen. Gieo một thói quen, và bạn gặt tính cách. Gieo một tính cách, và bạn gặt vận mệnh.
The law of harvest is to reap more than you sow. Sow an act, and you reap a habit. Sow a habit and you reap a character. Sow a character and you reap a destiny.

Thái độ kỳ vọng tích cực là dấu hiệu của tính cách vượt trội.
An attitude of positive expectation is the mark of the superior personality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tâm trí là người thợ dệt lão luyện, dệt cả quần áo cho tính cách bên trong lẫn quần áo cho hoàn cảnh bên ngoài.
Mind is the master weaver, both of the inner garment of character and the outer garment of circumstance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tính cách gìn giữ thì dễ hơn là phục hồi.
Character is much easier kept than recovered.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi chọn bạn bè vì vẻ ngoài đẹp đẽ, người quen biết vì tính cách tốt đẹp, và kẻ thù vì trí tuệ thông minh.
I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their good intellects.

Có thứ thậm chí còn đáng giá cho nền văn minh hơn sự uyên thâm, và đó là tính cách.
There is something even more valuable to civilization than wisdom, and that is character.

Hãy đánh giá bản tính tự nhiên của bạn bởi những gì bạn làm trong giấc mơ.
Judge of your natural character by what you do in your dreams.

Khi khoa học, nghệ thuật, văn học và triết học chỉ đơn thuần là sự biểu lộ của tính cách, chúng lên tới mức có thể đạt được những thành tựu huy hoàng và chói mắt, có thể khiến cái tên của một người được truyền tụng cả ngàn năm.
When science, art, literature, and philosophy are simply the manifestation of personality they are on a level where glorious and dazzling achievements are possible, which can make a man’s name live for thousands of years.

Khi mới sinh ra, tính nết người ta gần giống nhau, về sau tập quán khác nhau nên tính tình sẽ khác xa nhau.
性相近也,习相远也。Tính tương cận dã, tập tương viễn dã.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta thường không nhận ra rằng quan điểm của họ về thế giới cũng là lời thú nhận về tính cách.
People do not seem to realize that their opinion of the world is also a confession of character.

Không gì thể hiện tính cách của một người rõ hơn điều anh ta cười nhạo.
Nothing shows a man’s character more than what he laughs at.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi sẽ không nói là phụ nữ không có tính cách; đúng hơn thì mỗi ngày họ đều có tính cách mới.
I will not say that women have no character; rather, they have a new one every day.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thể thấy được tính cách của một người qua cách anh ta nói chuyện.
The character of a man is known from his conversations.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những thành tựu lớn lao đạt được không phải nhờ cơ bắp, tốc độ, hay sự lanh lẹ của cơ thể, mà nhờ suy ngẫm, tính cách, và phán đoán.
It is not by muscle, speed, or physical dexterity that great things are achieved, but by reflection, force of character, and judgment.

Không gì rèn luyện tính cách tốt hơn là sự hào phóng.
Nothing teaches character better than generosity.

Tác giả:
Từ khóa: ,